Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868065-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 16:43:00 đến ngày 2020-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,549,007,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20%) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7696 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2656 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0708 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7542 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6845 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0293 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8519 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3229 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7969 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8645 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6962 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9499 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0554 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát lót đường dốc lên, thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6222 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8152 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,31 | m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6328 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2095 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6849 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5018 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8958 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9127 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6647 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4117 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6721 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3334 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9493 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7046 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7046 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1302 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6737 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 58 | Gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 59 | Gạch granit, kích thước gạch 600x600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,3504 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9077 | m2 |
| 61 | Ốp tường gạch men kính 300x450mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,742 | m2 |
| 62 | Ốp gạch viền trang trí 100x300 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | md |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6895 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,048 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,083 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,793 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,565 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,502 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,173 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,3066 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1692 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110,759 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,3198 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,2 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,216 | m2 |
| 77 | Sản xuất + lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II D80, sơn màu cánh gián | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | md |
| 78 | Gia công lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7268 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5704 | 1m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng bản mã sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5286 | kg |
| 82 | Sản xuất bu lông kiên kết | mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 83 | Sản xuất + lắp dựng lan can sắt hộp kt 40x20x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0272 | m2 |
| 84 | Sản xuất + lắp dựng lan can sắt hộp kt 30x30x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3848 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1808 | 1m2 |
| 86 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 450 kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (CBG Quý II /2020 - Cửa Việt Pháp) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 450 kính an toàn 6,38 ly phụ kiện đồng bộ (CBG Quý II /2020 - Cửa Việt Pháp) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 2600 kính an toàn 6,38 ly phụ kiện đồng bộ (CBG Quý II /2020 - Cửa Việt Pháp) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1,1mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2827 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0688 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9224 | 100m2 |
| 95 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 99 | Bù thép dây tiếp địa fi 16 (ĐM thép fi 12) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | kg |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m2 |
| 102 | Kẹp tiếp địa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Hô lô sứa chân kim | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 106 | Đo điện trở | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 107 | Lắp đặt đèn tuyp đôi 2x36w | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn lốp 40w | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Vỏ Tủ điện 800*600x300 chống thấm nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Tủ điện 300x200x150 chống thấm nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Tủ điện 3-6 modul | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat MCCB 3P ,75A, 15KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat MCCB 3P, 20A, 15KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P, 63A, 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P, 32A, 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P, 25A, 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P, 20A, 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P, 16A, 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P, 10A, 6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 136 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 139 | Bù thép dây tiếp địa fi 16 (ĐM thép fi 12) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | kg |
| 140 | Đào rãnh tiếp đại đất C2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 141 | Hộp kiểm tra tiếp đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Hộp để bình chữa cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 143 | Tiêu lệnh PCCC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 144 | Bình chữa cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 145 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 25mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 146 | Đầu cốt đồng M25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 147 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 16mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 148 | Đầu cốt đồng M16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 10mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 150 | Đầu cốt đồng M10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 151 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 6mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 152 | Đầu cốt đồng M6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Đèn báo pha | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại 220KV | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 155 | Máy biến dòng 75/5A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 156 | AS (AMPE SWITCH) - chuyển mạch am pe | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | AS (VOL TMETER SWITCH) - chuyển mạch volt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Cầu chì bảo vệ 2A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100 m |
| 162 | Cút nối + góc nhựa fi 25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Van phao tự ngắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Xi phông chậu rửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Dây cấp chậu rửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Xi phông xí bệt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Dây cấp xí bệt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa PPR fi50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR fi50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren D25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Kép đồng fi 25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa, ĐK =25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van gạt, ĐK =25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 205 | Cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Đai inox giữ ống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 211 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | m3 |
| 212 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 213 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6906 | m3 |
| 214 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 215 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,958 | m2 |
| 216 | Đánh màu tường bể | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,958 | m2 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | m3 |
| 218 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m2 |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | m3 |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 221 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| B | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8572 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1249 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7876 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,831 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,831 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,831 | m3 |
| C | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC( tên thương mại cũ là Temidor 25EC) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9808 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Terdomi 25EC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,07 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu thang máy bao gồm vận chuyển lắp đặt, chuyển giao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá để vật chứng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi