Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200868065-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200867919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 16:43:00 đến ngày 2020-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,549,007,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHO VẬT CHỨNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20%) mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7696 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2656 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0708 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7542 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1525 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6965 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6845 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0293 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8519 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3229 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7969 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8645 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6962 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9499 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1782 100m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0554 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8777 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8777 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8777 100m3
23 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8777 100m3
24 Đắp cát lót đường dốc lên, thủ công mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6222 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8152 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật theo chương V 31,31 m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,463 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6328 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2095 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6849 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5018 tấn
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,524 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1495 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 tấn
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8958 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9127 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6647 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4117 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M50 mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6721 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M50 mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3334 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9493 m3
51 Sản xuất xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7046 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7046 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 155,1302 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6737 100m2
55 Tôn úp nóc mô tả kỹ thuật theo chương V 38,52 m
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
58 Gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m2
59 Gạch granit, kích thước gạch 600x600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 349,3504 m2
60 Lát nền, sàn gạch granit chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9077 m2
61 Ốp tường gạch men kính 300x450mm mô tả kỹ thuật theo chương V 20,742 m2
62 Ốp gạch viền trang trí 100x300 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 md
63 Lát đá bậc cầu thang mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6895 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật theo chương V 353,048 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 mô tả kỹ thuật theo chương V 777,083 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật theo chương V 52,793 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật theo chương V 54,565 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật theo chương V 130,502 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật theo chương V 28,173 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật theo chương V 52,48 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật theo chương V 352,3066 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1692 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 1.110,759 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương V 678,3198 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 616,2 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 1.151,216 m2
77 Sản xuất + lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II D80, sơn màu cánh gián mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 md
78 Gia công lan can mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7268 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5704 1m2
81 Sản xuất, lắp dựng bản mã sắt mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5286 kg
82 Sản xuất bu lông kiên kết mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
83 Sản xuất + lắp dựng lan can sắt hộp kt 40x20x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0272 m2
84 Sản xuất + lắp dựng lan can sắt hộp kt 30x30x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3848 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1808 1m2
86 Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 450 kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (CBG Quý II /2020 - Cửa Việt Pháp) mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m2
87 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 450 kính an toàn 6,38 ly phụ kiện đồng bộ (CBG Quý II /2020 - Cửa Việt Pháp) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
88 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 2600 kính an toàn 6,38 ly phụ kiện đồng bộ (CBG Quý II /2020 - Cửa Việt Pháp) mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2 m2
90 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1,1mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2827 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0688 1m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9224 100m2
95 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
97 Gia công và đóng cọc chống sét mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
98 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
99 Bù thép dây tiếp địa fi 16 (ĐM thép fi 12) mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 kg
100 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m2
102 Kẹp tiếp địa mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Gia công kim thu sét, dài 1,5m mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Hô lô sứa chân kim mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
106 Đo điện trở mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ct
107 Lắp đặt đèn tuyp đôi 2x36w mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
108 Lắp đặt đèn lốp 40w mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt công tắc 3 hạt mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Công tắc 2 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt ô cắm đôi mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
113 Lắp đặt quạt trần mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
114 Vỏ Tủ điện 800*600x300 chống thấm nước mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Tủ điện 300x200x150 chống thấm nước mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Tủ điện 3-6 modul mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
117 Lắp đặt các automat MCCB 3P ,75A, 15KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt các automat MCCB 3P, 20A, 15KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P, 63A, 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P, 32A, 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt aptomat loại MCB 2P, 25A, 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P, 20A, 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
123 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P, 16A, 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Lắp đặt aptomat loại MCB 1P, 10A, 6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
126 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
127 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
132 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
133 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
135 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
136 Lắp đặt quạt thông gió trên tường mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
138 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
139 Bù thép dây tiếp địa fi 16 (ĐM thép fi 12) mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 kg
140 Đào rãnh tiếp đại đất C2 mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
141 Hộp kiểm tra tiếp đất mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Hộp để bình chữa cháy mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
143 Tiêu lệnh PCCC mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
144 Bình chữa cháy mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
145 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 25mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 đầu cốt
146 Đầu cốt đồng M25 mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
147 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 16mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
148 Đầu cốt đồng M16 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 10mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10 đầu cốt
150 Đầu cốt đồng M10 mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
151 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp = 6mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
152 Đầu cốt đồng M6 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Đèn báo pha mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại 220KV mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
155 Máy biến dòng 75/5A mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
156 AS (AMPE SWITCH) - chuyển mạch am pe mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt đồng hồ Ampe mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 AS (VOL TMETER SWITCH) - chuyển mạch volt mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Cầu chì bảo vệ 2A mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100 m
162 Cút nối + góc nhựa fi 25 mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Van phao tự ngắt mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
166 Xi phông chậu rửa mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
167 Dây cấp chậu rửa mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
169 Lắp đặt gương soi mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt xí bệt mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
171 Xi phông xí bệt mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
172 Dây cấp xí bệt mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt hộp đựng xà phòng mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
177 Lắp đặt cút nhựa PPR fi50 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt tê nhựa PPR fi50 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt chếch nhựa PPR fi50 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt rắc co nhựa PPR fi50 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Lắp đặt van ren, ĐK50mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt ống nhựa PPR fi25 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
184 Lắp đặt cút nhựa PPR fi25 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Lắp đặt tê nhựa PPR fi25 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren D25 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Kép đồng fi 25 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Lắp đặt van khóa, ĐK =25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt van gạt, ĐK =25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
191 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
192 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
195 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
196 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
197 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
200 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
203 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
205 Cầu chắn rác mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
208 Đai inox giữ ống mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
210 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 m3
211 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4488 m3
212 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m2
213 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6906 m3
214 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
215 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật theo chương V 14,958 m2
216 Đánh màu tường bể mô tả kỹ thuật theo chương V 14,958 m2
217 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7992 m3
218 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m2
219 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3604 m3
220 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m2
221 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 tấn
222 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
B PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8572 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1249 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph mô tả kỹ thuật theo chương V 2,599 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7876 m3
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 24,831 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T mô tả kỹ thuật theo chương V 24,831 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T mô tả kỹ thuật theo chương V 24,831 m3
C CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC( tên thương mại cũ là Temidor 25EC) mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9808 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Terdomi 25EC mô tả kỹ thuật theo chương V 147,07 m2
D THIẾT BỊ
1 Cầu thang máy bao gồm vận chuyển lắp đặt, chuyển giao mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Giá để vật chứng mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->