Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp và các chi phí gián tiếp khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903945-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Sông Con
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp và các chi phí gián tiếp khác
Số hiệu KHLCNT 20200903936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; nguồn vốn thuộc CT MTQG XD NTM; Ngân sách xã hội hóa Giáo dục và các nguồn thu hợp pháp khác; Ngân sách nhà nước cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 17:13:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,090,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 02 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2182 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1535 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2945 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9977 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2043 10m3/1km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,9168 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1945 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7865 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3957 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,8288 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5314 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,327 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2702 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2765 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,393 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,072 m2
20 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,072 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,12 m
22 Dán gạch thẻ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,06 m2
23 Lát đá granit tự nhiên (màu đỏ) bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,042 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7301 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0415 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9393 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5068 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7421 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9315 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3865 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0713 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7603 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0846 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Phần đáy sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9811 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Phần thành sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4149 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7817 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,811 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7265 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5144 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8925 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9037 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,304 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3841 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2805 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4681 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2047 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7891 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6331 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tường sơn + bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3241 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,312 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tường không sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2363 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4467 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9979 m3
56 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100,34 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,7292 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường sơn + bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 883,6236 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,8216 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,6356 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,15 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.239,61 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,43 m
64 Đắp phào đôi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.376,48 m
65 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,56 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng nền tạo độ dốc thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,56 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.603,3536 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.330,4 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,37 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.816,3836 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,9482 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1716 m2
73 Chống thấm nền vệ sinh (tầng 2) bằng khò ga (Giá tại chân công trình bao gồm cả vật liệu và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0858 m2
74 Lát đá granit tự nhiên (màu đỏ) bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,736 m2
75 Làm vách ngăn bằng tấm nhựa conpact Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,744 m2
76 Lát đá granít tự nhiên (màu đen), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5232 m2
77 Giá đỡ mặt bàn đá chậu rửa bằng inox (Giá tại chân công trình bao gồm vật liệu gia công và lắp dựng) (1 bàn 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6386 m3
79 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4622 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4622 tấn
81 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3695 100m2
82 Lợp tấm ốp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 md
83 Ke chống bão 5 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.684,75 cái
84 Gia công lan can thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8536 tấn
85 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,819 m2
86 Sơn tĩnh điện (10 nghìn/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,63 kg
87 Bịt đầu mối nối lan can với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
88 SXLD Lan can bằng INox D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,83 md
89 Tay vịn lan can bằng gỗ nhóm II (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 md
90 Tay vịn lan can bằng gỗ nhóm II (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 md
91 Trụ Lan can bằng gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,12 m2
93 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
94 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
95 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,624 m2
96 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,808 m2
97 Hoa sắt cửa sổ sắt rỗng vuông 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,192 m2
98 Bộ đèn chiếu sáng lớp học rạng đông - Model: FS 40/36x1 CM1*EH Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
99 Bộ đèn led ốp trần tròn 12w rạng đông - Model: LN12 170/12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
101 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bảng
102 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
105 Hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
106 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 hộp
107 Lắp đặt tủ điện mỗi tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
108 Lắp đặt tủ điện mỗi phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tủ
109 Lắp đặt các aptomat BJS3030NA2 1P 30A (panasonic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A 25KA 415VAC BBW3100SKY (panasonic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
115 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
116 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m3
118 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
119 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
120 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
122 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
123 Khoan giếng (sâu 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Máy bơm ly tâm Pentax CM 100 (750W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
126 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa mỏ vịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
130 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
131 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
132 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
133 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
134 Lắp đặt ống nhựa class 3, đường kính ống D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
135 Lắp đặt ống nhựa class 3, đường kính ống D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
136 Lắp đặt ống nhựa class 3, đường kính ống D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
137 Van khóa hai chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
138 Van khóa hai chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
139 Van khóa hai chiều D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
140 Van phao tự động bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
142 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
143 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
144 Chuyển Bậc nhựa 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
145 Chuyển Bậc nhựa 21-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
146 Co nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
147 Co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
148 Co nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
149 Măng sông ren trong nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
150 Măng sông ren trong nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
151 Măng sông ren trong nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
152 Tê nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
153 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
154 Tê nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
155 Lắp đặt ống nhựa class 3, đường kính ống D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
156 Lắp đặt ống nhựa class 3, đường kính ống D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
157 Lắp đặt ống nhựa class 3, đường kính ống D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
158 Chếch nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
159 Chếch nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
160 Cút nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
161 Cút nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
162 Cút nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
163 Tê nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
164 Tê nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
165 Tê nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
166 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
167 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
168 Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8688 100m2
169 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,034 m3
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 100m3
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 m3
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2826 m3
173 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m2
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
176 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0873 m3
177 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4338 m2
178 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,434 m2
179 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6026 m2
180 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,434 m2
181 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
182 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
183 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
184 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
185 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0557 m3
186 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3804 m3
187 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2152 100m3
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2768 m3
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9348 m3
190 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3386 m3
191 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,552 m2
192 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
193 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
194 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
195 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
196 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
198 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
199 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
200 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
201 Hệ thống tiếp địa trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
202 Lắp đặt dây dẫn 2x0.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
203 Lắp đặt dây dẫn 4x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
204 Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
205 Lắp đặt dây dẫn 5x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
206 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 m
207 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
208 Vât liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, keo, băng dán...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
209 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,408 m3
210 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
211 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,608 m3
212 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
213 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
214 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
215 Lắp đặt cút tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
216 Lắp đặt cút tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
217 Lắp đặt cút tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
218 Lắp đặt Tê tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Lắp đặt Tê tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
220 Lắp đặt Tê tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
221 Lắp đặt Lơ tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
222 Lắp đặt Côn thu D100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt Côn thu D100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
225 Lắp đặt mặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
226 Lắp đặt bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
227 Lắp đặt roăng cao su D100, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
228 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
229 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Khớp nối ren D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
232 Khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
233 Tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
234 Lăng phun chữa cháy D19xD65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
236 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
237 Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
238 Bình chữa cháy MT3 CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
239 Lắp đặt hộp liên hợp PCCC KT: 1200x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
240 Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
241 Lắp đặt van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
242 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
243 Lắp đặt van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
244 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
245 Lắp đặt van khóa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
247 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
248 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
249 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
250 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
251 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
252 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
253 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->