Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp và các chi phí gián tiếp khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903945-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Sông Con |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp và các chi phí gián tiếp khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã; nguồn vốn thuộc CT MTQG XD NTM; Ngân sách xã hội hóa Giáo dục và các nguồn thu hợp pháp khác; Ngân sách nhà nước cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 17:13:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,090,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 02 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2182 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1535 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2945 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9977 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2043 | 10m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1945 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7865 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3957 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8288 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5314 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,327 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2765 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,393 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,072 | m2 |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,072 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,12 | m |
| 22 | Dán gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,06 | m2 |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên (màu đỏ) bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,042 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0415 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9393 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5068 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7421 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9315 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3865 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0713 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7603 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0846 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Phần đáy sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9811 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Phần thành sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4149 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7817 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,811 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7265 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5144 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8925 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9037 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2805 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7891 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6331 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tường sơn + bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3241 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,312 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 (2 lỗ), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tường không sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2363 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4467 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9979 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,34 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,7292 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường sơn + bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,6236 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,8216 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,6356 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,15 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,61 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,43 | m |
| 64 | Đắp phào đôi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,48 | m |
| 65 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,56 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng nền tạo độ dốc thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,56 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.603,3536 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.330,4 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,37 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.816,3836 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,9482 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1716 | m2 |
| 73 | Chống thấm nền vệ sinh (tầng 2) bằng khò ga (Giá tại chân công trình bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0858 | m2 |
| 74 | Lát đá granit tự nhiên (màu đỏ) bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,736 | m2 |
| 75 | Làm vách ngăn bằng tấm nhựa conpact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,744 | m2 |
| 76 | Lát đá granít tự nhiên (màu đen), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5232 | m2 |
| 77 | Giá đỡ mặt bàn đá chậu rửa bằng inox (Giá tại chân công trình bao gồm vật liệu gia công và lắp dựng) (1 bàn 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6386 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4622 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4622 | tấn |
| 81 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3695 | 100m2 |
| 82 | Lợp tấm ốp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | md |
| 83 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.684,75 | cái |
| 84 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,819 | m2 |
| 86 | Sơn tĩnh điện (10 nghìn/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,63 | kg |
| 87 | Bịt đầu mối nối lan can với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 88 | SXLD Lan can bằng INox D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,83 | md |
| 89 | Tay vịn lan can bằng gỗ nhóm II (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | md |
| 90 | Tay vịn lan can bằng gỗ nhóm II (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | md |
| 91 | Trụ Lan can bằng gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 93 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 94 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 95 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,624 | m2 |
| 96 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,808 | m2 |
| 97 | Hoa sắt cửa sổ sắt rỗng vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,192 | m2 |
| 98 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học rạng đông - Model: FS 40/36x1 CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 99 | Bộ đèn led ốp trần tròn 12w rạng đông - Model: LN12 170/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bảng |
| 102 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 105 | Hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 106 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện mỗi tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 108 | Lắp đặt tủ điện mỗi phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 109 | Lắp đặt các aptomat BJS3030NA2 1P 30A (panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A 25KA 415VAC BBW3100SKY (panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 116 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 123 | Khoan giếng (sâu 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Máy bơm ly tâm Pentax CM 100 (750W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa mỏ vịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 132 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa class 3, đường kính ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa class 3, đường kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa class 3, đường kính ống D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 137 | Van khóa hai chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 138 | Van khóa hai chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 139 | Van khóa hai chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Van phao tự động bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 142 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 143 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 144 | Chuyển Bậc nhựa 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 145 | Chuyển Bậc nhựa 21-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 146 | Co nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 147 | Co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 148 | Co nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 149 | Măng sông ren trong nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 150 | Măng sông ren trong nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 151 | Măng sông ren trong nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 152 | Tê nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 153 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 154 | Tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa class 3, đường kính ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa class 3, đường kính ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa class 3, đường kính ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 158 | Chếch nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 159 | Chếch nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 160 | Cút nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 161 | Cút nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 162 | Cút nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 163 | Tê nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 164 | Tê nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 165 | Tê nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8688 | 100m2 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,034 | m3 |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | 100m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2826 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0873 | m3 |
| 177 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4338 | m2 |
| 178 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,434 | m2 |
| 179 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6026 | m2 |
| 180 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,434 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0557 | m3 |
| 186 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3804 | m3 |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2768 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9348 | m3 |
| 190 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3386 | m3 |
| 191 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,552 | m2 |
| 192 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 194 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 200 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Hệ thống tiếp địa trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 208 | Vât liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, keo, băng dán...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 209 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,408 | m3 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,608 | m3 |
| 212 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt Lơ tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt Côn thu D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt Côn thu D100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 225 | Lắp đặt mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 227 | Lắp đặt roăng cao su D100, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 228 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 229 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Khớp nối ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 232 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 233 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lăng phun chữa cháy D19xD65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 236 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 238 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 239 | Lắp đặt hộp liên hợp PCCC KT: 1200x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 240 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 250 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 251 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi