Gói thầu: Gói thầu số 14: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K66+940 ÷ K67+300; Xử lý lún, nứt gãy mặt đê đoạn từ K79+00 ÷ K80+800; Xây dựng dốc lên đê tại K70+750 và K71+300 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904731-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K66+940 ÷ K67+300; Xử lý lún, nứt gãy mặt đê đoạn từ K79+00 ÷ K80+800; Xây dựng dốc lên đê tại K70+750 và K71+300 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ
Số hiệu KHLCNT 20200874823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 11:03:00 đến ngày 2020-09-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,917,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. PHẦN ĐƯỜNG HÀNH LANG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,52 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2.967km tiếp theo, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 100m3
4 Đào bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 2.967km tiếp , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,177 100m3
8 Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 100m3
10 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m3
11 Mua đất để đắp, K<=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
12 Mua đất để đắp, K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
13 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 100m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 100m3
15 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,55 m2
16 Bê tông M250 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,89 m3
17 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
18 Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,757 10m
19 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 kg
20 Rải giấy dầu lớp khe dãn ( 2 lớp) đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
21 Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,61 m2
23 Rải giấy dầu lớp tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
24 2. DỐC 1 THƯƠNG LƯU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
25 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,11 m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2.967km tiếp theo, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m3
29 Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 2.967km tiếp , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
32 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
33 Đào móng tường+ rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
34 Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 100m3
35 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m3
36 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 100m3
37 Mua đất để đắp, K<=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,72 m3
38 Mua đất để đắp, K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,188 m3
39 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,445 100m2
40 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
41 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,4 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m3
43 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
44 Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 10m
45 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
46 Rải giấy dầu 2 lớp ( đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
47 Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,68 m2
49 Rải giấy dầu lớp tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
50 Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,469 m3
51 Xây gạch vữa XM mác 75, dày >33 hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,885 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,67 m2
53 Rải giấy dầu 2lớp tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
54 Đổ bê tông mái gia cố , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 m3
55 3. PHÂN CỔNG+TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ TRẠM BƠM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
56 * Phần cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
59 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
60 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
62 Cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
63 Cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
64 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
66 Xây gạch chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,43 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m
69 Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
70 Sơn trắng 1 lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,43 m2
71 Thép inox cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,71 kg
72 Gia công cổng sắt ( chỉ tính VL phụ, NC, máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
73 Chốt khóa đứng cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Chốt khóa ngang+ khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Bản lề cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
76 Bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 * Phần tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
78 Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
80 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
81 Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
82 Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
83 Xây gạch , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
84 Đổ bê tông giằng, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
85 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
86 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
87 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
88 Xây gạch tường rào, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 m2
90 Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 m2
91 4.PHẦN DỐC 2 THƯỢNG LƯU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
92 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,69 m3
93 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
94 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2.967km tiếp theo, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
95 Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 2.967km tiếp , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 100m3
98 Đào giật cấp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m3
99 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 100m3
100 Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,178 100m3
101 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 100m3
102 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m3
103 Mua đất để đắp, K<=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,211 m3
104 Mua đất để đắp, K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,203 m3
105 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,651 100m2
106 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m3
107 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,68 m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,17 m3
109 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
110 Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,393 10m
111 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 kg
112 Rải giấy dầu 2 lớp đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
113 Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 m3
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 m2
115 Rải giấy dầu 2lớp tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
116 5. PHẦN DỐC HẠ LƯU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
117 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,46 m3
118 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m3
119 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2.967km tiếp theo, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m3
120 Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 2.967km tiếp , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m3
123 Đào giật cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m3
124 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 100m3
125 Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,867 100m3
126 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m3
127 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 100m3
128 Mua đất để đắp, K<=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,06 m3
129 Mua đất để đắp, K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,624 m3
130 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,539 100m2
131 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 100m3
132 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m3
133 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,24 m2
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,81 m3
135 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
136 Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,443 10m
137 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 kg
138 Rải giấy dầu 2 lớp đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m2
139 Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m3
140 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m2
141 Rải giấy dầu 2lớp tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
142 Biển báo: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
143 Đào đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
144 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
145 Biển tam giác, phản quang , cạnh 70cm ( TCVN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Biển
146 Cột biển báo D90 dấn phản quang trắng đỏ ( TCVN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
147 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B 2. TU SỬA, LÚN, NỨT GÃY MẶT ĐÊ ĐOẠN TỪ K79 -:- K80+789
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.843,88 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,439 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2.176km tiếp theo, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,439 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,461 100m3
5 Đào giật cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,517 100m3
7 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,126 100m3
8 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,738 100m3
9 Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.176km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,738 100m3
10 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,112 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,555 100m3
12 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.375,5 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.843,88 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,488 100m2
15 Rải giấy dầu 2 lớp đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m2
16 Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 10m
17 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 451 kg
C 3. DỐC TẠI K70+750
1 Cắt khe đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,21 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,88 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,42 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,823 100m3
5 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 2.97km tiếp theo, tính nhứ đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,823 100m3
6 Đào bóc màu đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.97km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,502 100m3
10 Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,957 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 100m3
12 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m3
13 Mua đất để đắp, K<=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,533 m3
14 Mua đất để đắp, K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,121 m3
15 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,249 100m2
16 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 100m3
17 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,38 m2
18 Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,6 m3
19 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
20 Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,371 10m
21 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
22 Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,09 m3
23 Xây gạch vữa XM mác 75, dày >33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,47 m2
25 Rải giấy dầu 2lớp đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
26 Rải giấy dầu 2lớp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
27 Biển báo: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
28 Đào đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
29 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
30 Biển tam giác, phản quang , cạnh 70cm ( TCVN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Biển
31 Cột biển báo D90 dấn phản quang trắng đỏ ( TCVN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D 4. DỐC TẠI K71+300
1 Cắt khe bê tông đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,62 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
5 Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 100m3
7 Đào giất cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 100m3
9 Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,066 100m3
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 100m3
11 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
12 Mua đất để đắp, K<=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,513 m3
13 Mua đất để đắp, K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,505 m3
14 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,196 100m2
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 100m3
16 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,22 m2
17 Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,56 m3
18 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
19 Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,211 10m
20 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 kg
21 Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,66 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,46 m2
23 Rải giấy dầu 2lớp đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
24 Rải giấy dầu 2lớp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
25 Biển báo: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
26 Đào đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
27 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
28 Biển tam giác, phản quang , cạnh 70cm ( TCVN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
29 Cột biển báo D90 dấn phản quang trắng đỏ ( TCVN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->