Gói thầu: Gói thầu số 14: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K66+940 ÷ K67+300; Xử lý lún, nứt gãy mặt đê đoạn từ K79+00 ÷ K80+800; Xây dựng dốc lên đê tại K70+750 và K71+300 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K66+940 ÷ K67+300; Xử lý lún, nứt gãy mặt đê đoạn từ K79+00 ÷ K80+800; Xây dựng dốc lên đê tại K70+750 và K71+300 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 11:03:00 đến ngày 2020-09-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,917,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. PHẦN ĐƯỜNG HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2.967km tiếp theo, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 2.967km tiếp , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 12 | Mua đất để đắp, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m3 |
| 15 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,55 | m2 |
| 16 | Bê tông M250 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,89 | m3 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,757 | 10m |
| 19 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | kg |
| 20 | Rải giấy dầu lớp khe dãn ( 2 lớp) đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,61 | m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 24 | 2. DỐC 1 THƯƠNG LƯU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,11 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2.967km tiếp theo, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 29 | Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 2.967km tiếp , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 33 | Đào móng tường+ rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 34 | Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100m3 |
| 37 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,72 | m3 |
| 38 | Mua đất để đắp, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,188 | m3 |
| 39 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 100m2 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 41 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| 43 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 44 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 10m |
| 45 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kg |
| 46 | Rải giấy dầu 2 lớp ( đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m2 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | m3 |
| 51 | Xây gạch vữa XM mác 75, dày >33 hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | m2 |
| 53 | Rải giấy dầu 2lớp tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông mái gia cố , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 55 | 3. PHÂN CỔNG+TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ TRẠM BƠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | * Phần cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 63 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 66 | Xây gạch chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m |
| 69 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 70 | Sơn trắng 1 lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m2 |
| 71 | Thép inox cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,71 | kg |
| 72 | Gia công cổng sắt ( chỉ tính VL phụ, NC, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 73 | Chốt khóa đứng cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Chốt khóa ngang+ khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bản lề cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | * Phần tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 83 | Xây gạch , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông giằng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 87 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 88 | Xây gạch tường rào, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 90 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 91 | 4.PHẦN DỐC 2 THƯỢNG LƯU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2.967km tiếp theo, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 95 | Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 2.967km tiếp , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m3 |
| 98 | Đào giật cấp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m3 |
| 99 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | 100m3 |
| 101 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m3 |
| 103 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,211 | m3 |
| 104 | Mua đất để đắp, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,203 | m3 |
| 105 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,651 | 100m2 |
| 106 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m3 |
| 107 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,68 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,17 | m3 |
| 109 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 110 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,393 | 10m |
| 111 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 112 | Rải giấy dầu 2 lớp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 113 | Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m2 |
| 115 | Rải giấy dầu 2lớp tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 116 | 5. PHẦN DỐC HẠ LƯU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,46 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2.967km tiếp theo, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 120 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 2.967km tiếp , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3 |
| 123 | Đào giật cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 124 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,867 | 100m3 |
| 126 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 128 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,06 | m3 |
| 129 | Mua đất để đắp, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,624 | m3 |
| 130 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,539 | 100m2 |
| 131 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m3 |
| 132 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m3 |
| 133 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,24 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,81 | m3 |
| 135 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 136 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,443 | 10m |
| 137 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | kg |
| 138 | Rải giấy dầu 2 lớp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 139 | Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m2 |
| 141 | Rải giấy dầu 2lớp tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 142 | Biển báo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 143 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 145 | Biển tam giác, phản quang , cạnh 70cm ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 146 | Cột biển báo D90 dấn phản quang trắng đỏ ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 147 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | 2. TU SỬA, LÚN, NỨT GÃY MẶT ĐÊ ĐOẠN TỪ K79 -:- K80+789 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,439 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2.176km tiếp theo, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,439 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,461 | 100m3 |
| 5 | Đào giật cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,517 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,738 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 7T 2.176km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,738 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,112 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,555 | 100m3 |
| 12 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.375,5 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843,88 | m3 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,488 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu 2 lớp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 10m |
| 17 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | kg |
| C | 3. DỐC TẠI K70+750 | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,823 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 2.97km tiếp theo, tính nhứ đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,823 | 100m3 |
| 6 | Đào bóc màu đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.97km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,957 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,533 | m3 |
| 14 | Mua đất để đắp, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,121 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,249 | 100m2 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m3 |
| 17 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,38 | m2 |
| 18 | Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,6 | m3 |
| 19 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,371 | 10m |
| 21 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 22 | Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,09 | m3 |
| 23 | Xây gạch vữa XM mác 75, dày >33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,47 | m2 |
| 25 | Rải giấy dầu 2lớp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 26 | Rải giấy dầu 2lớp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 27 | Biển báo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Biển tam giác, phản quang , cạnh 70cm ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 31 | Cột biển báo D90 dấn phản quang trắng đỏ ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | 4. DỐC TẠI K71+300 | |||
| 1 | Cắt khe bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,62 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 5 | Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m3 |
| 7 | Đào giất cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,066 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,513 | m3 |
| 13 | Mua đất để đắp, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,505 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | 100m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m3 |
| 16 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,22 | m2 |
| 17 | Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,56 | m3 |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 19 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,211 | 10m |
| 20 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | kg |
| 21 | Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,46 | m2 |
| 23 | Rải giấy dầu 2lớp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy dầu 2lớp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Biển báo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 28 | Biển tam giác, phản quang , cạnh 70cm ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 29 | Cột biển báo D90 dấn phản quang trắng đỏ ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi