Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg + xã bố trí và huy động cộng đồng tham gia đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 15:23:00 đến ngày 2020-09-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,858,772,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà lớp học | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 196,9985 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 196,9985 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 196,9985 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 177,256 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 177,256 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 177,256 | 1m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tả theo Chương V | 1,3459 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo Chương V | 97,9688 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,3467 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,1858 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 17,84 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo Chương V | 0,5325 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,5193 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 48,384 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,5193 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp múi dày 0,45mm | Mô tả theo Chương V | 1,4976 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chếch U.PVC D90mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút U.PVC D90mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phểu thu nước D90 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Gia công dầm trần thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,3259 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 31,104 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,3259 | tấn |
| 26 | Lợp trần tôn dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V | 0,9797 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo Chương V | 110,3768 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 110,3768 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình L khuôn bao | Mô tả theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 32 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Mô tả theo Chương V | 0,2401 | tấn |
| 33 | Sơn sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Mô tả theo Chương V | 21,2227 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 35 | Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) | Mô tả theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 36 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Mô tả theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 5,1464 | m2 |
| 40 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Mô tả theo Chương V | 9,3024 | m2 |
| 41 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo Chương V | 140,288 | md |
| 42 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả theo Chương V | 10,6058 | kg |
| 43 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả theo Chương V | 512 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 45 | Khoá cửa đi | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 50 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V | 6,4109 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 54 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt loại đèn ốp trần bóng sợi tóc 60W | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | LĐ loại đèn chống cận CM1*EH, 1,2m | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần+ hộp số | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo Chương V | 75 | m |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,4368 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,1293 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,7883 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 7,3722 | m2 |
| 5 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 3,7716 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 2,4328 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả theo Chương V | 7,3756 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,8293 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 5,8293 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,0946 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả theo Chương V | 0,0143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 8,4803 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 76,0657 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 76,0657 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 33,368 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 33,368 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 41,2143 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,1535 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo Chương V | 0,1511 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 15,3513 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 15,3513 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 14,6511 | m2 |
| 26 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 0,7049 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 15,4148 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 15,4148 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 18,2 | m |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả theo Chương V | 20,0824 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 3,1106 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,2302 | m2 |
| 33 | SX+LD cửa đi khung nhôm kính mờ | Mô tả theo Chương V | 8,04 | |
| 34 | Trát trụ má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 3,322 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 3,322 | m2 |
| 36 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt loại đèn gắn tường 12W | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả theo Chương V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 43 | Máng ghen nhựa 18x10mm | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, D60 | Mô tả theo Chương V | 8 | cáI |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Mô tả theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Van khóa D32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Van gạt D20 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Vòi đồng D15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 58 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 34,4017 | m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,4864 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 16,644 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,9728 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể | Mô tả theo Chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,1487 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,861 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,0811 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 5,9313 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 28,934 | m2 |
| 81 | Quét nước ximăng 2 nước: | Mô tả theo Chương V | 28,934 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,6248 | m2 |
| 83 | Cút sành D100 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| C | Kè bảo vệ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (đào hữu cơ) | Mô tả theo Chương V | 0,6058 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III (đánh cấp) | Mô tả theo Chương V | 1,8951 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 27,2212 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 3,9949 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 7,8534 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp sau kè) | Mô tả theo Chương V | 43,9348 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (đắp đê quây) | Mô tả theo Chương V | 15,9166 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III (phá dỡ đê quây tận dụng đắp sau kè) | Mô tả theo Chương V | 11,1416 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 13,662 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 13,662 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 40,16 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 517,3 | m3 |
| 13 | VK bê tông móng | Mô tả theo Chương V | 2,965 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vật liệu, máy thi công ) | Mô tả theo Chương V | 694,05 | m3 |
| 15 | VK bê tông tường kè | Mô tả theo Chương V | 10,1891 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (khe lún) | Mô tả theo Chương V | 130,9 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép gia cường) | Mô tả theo Chương V | 1,122 | tấn |
| 18 | LĐ ống PVC D60 tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 1,292 | 100m |
| 19 | Đá dăm tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 5,59 | m3 |
| 20 | Cát tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 16,75 | m3 |
| 21 | BTCT dầm khung ốp mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 23,48 | m3 |
| 22 | Cốt thép dầm khung ốp mái d<=18 | Mô tả theo Chương V | 2,8056 | tấn |
| 23 | VK bê tông dầm khung | Mô tả theo Chương V | 2,3476 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất móng tứ nón công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 6,536 | 100m3 |
| 25 | Đệm VXM M50 dày 3cm móng tứ nón | Mô tả theo Chương V | 7,0692 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 (tứ nón) | Mô tả theo Chương V | 32,43 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (tứ nón) | Mô tả theo Chương V | 47,46 | m3 |
| 28 | Đệm VXM M50 dày 3cm (rãnh BTXM) | Mô tả theo Chương V | 1,9596 | m3 |
| 29 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 20,53 | m3 |
| 30 | VK bê tông rãnh | Mô tả theo Chương V | 1,7731 | 100m2 |
| 31 | VK bê tông viên bê tông đúc sẵn (ốp mái taluy) | Mô tả theo Chương V | 4,858 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép viên bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,6763 | tấn |
| 33 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 21,56 | m3 |
| 34 | LĐ viên bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 3.931 | cái |
| 35 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Vật liệu) | Mô tả theo Chương V | 40 | rọ |
| 36 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Vật liệu) | Mô tả theo Chương V | 40 | rọ |
| 37 | Bê tông trụ lan can đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 38 | Cốt thép trụ lan can | Mô tả theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 39 | VK bê tông trụ lan can | Mô tả theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 40 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,935 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 85,255 | m2 |
| 42 | Sơn chống gỉ lan can đường dạo (3 lớp màu trắng) | Mô tả theo Chương V | 98,43 | m2 |
| 43 | Đệm đá dăm sân bê tông 5cm | Mô tả theo Chương V | 51,2125 | m3 |
| 44 | Lót bạt chống thấm | Mô tả theo Chương V | 10,2425 | 100m2 |
| 45 | BT mặt sân đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 102,425 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi