Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200844409-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Phát
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200836859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 22:07:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,056,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,138 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,803 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m2
4 Phá dỡ tường gạch cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,603 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,765 m3
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,463 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng tường đá hộc cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,331 m3
8 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,248 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,248 100m3
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,597 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,594 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,767 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,036 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,954 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,522 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,644 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,224 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,127 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,63 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,027 m3
19 Mua đất đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,471 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,115 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,718 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,236 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,261 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,261 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,132 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,582 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,149 tấn
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,05 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn cầu thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,443 m3
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,963 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,918 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,061 m3
58 Đắp xỉ vào bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,924 m3
59 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 tấn
61 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,112 100m2
62 Máng tôn úp nước chỗ đặt giao nhau khổ 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m
63 Ke chống lật mái (4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.244 Cái
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,024 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,108 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,8 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,6 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 494 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,72 m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,4 m
71 Đắp bậu trụ, khoá lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
72 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.059,825 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,4 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,602 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475,623 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,364 m2
77 Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,289 m2
78 Công tác ốp gạch vào lan can, gạch thẻ 6x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,274 m2
79 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
80 Sản xuất lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa mở quay lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
81 Sản xuất lắp đặt cửa sổ, vách kính cố định cửa nhựa lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
82 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp INOX 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
83 Sản xuất lắp đặt hoa lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 md
84 Tay vịn bằng gỗ đánh sơn mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 md
85 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
86 Sản xuất lắp đặt hoa sắt lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,544 m2
87 Lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,76 md
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,227 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 100m2
90 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,068 100m2
91 Lắp đặt hộp đựng tủ điện kích thước 450x350x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt công tác đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt công tác đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Công tắc cầu thang đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
100 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Hộp attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
109 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
110 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
113 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
114 Bật sắt đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
115 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
117 Lắp đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
121 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ BAO GỒM CỔNG CHÍNH, NHÀ XE, SÂN, BỒN CÂY, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,573 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,416 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,857 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,768 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
25 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
26 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m
31 Đắp chi tiết bậu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 0.0
32 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,18 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,18 m2
35 Đắp chữ nổi tên Trường bằng mika Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Vận chuyển mái ngói để lợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
37 Gia công, lắp dựng cổng chính bằng thép hộp bao gồm : Thép hộp, bản lề , bánh xe, mũi chông bằng gang đúc... Cổng mạ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,138 m3
39 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.816,03 m2
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,372 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,58 m2
42 Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch thẻ 6x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,58 m2
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,449 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,913 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
49 Sản xuất lắp dựng cột thép D90 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m
50 Hàn râu chống xoay chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
51 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 tấn
53 Lợp mái bằng tôn sóng dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 100m2
54 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,827 m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,614 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,683 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,99 m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan mương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,166 m3
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan mương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
68 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,932 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,93 m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,068 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,118 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,221 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,796 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,465 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,721 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 m3
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,421 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại lanh tô cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,029 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,571 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,298 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 m3
49 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
51 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m2
52 Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,605 m
53 Ke chống lật mái (4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,6 cái
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,849 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 m3
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,47 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,525 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,134 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,19 m
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,216 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,66 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,659 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,534 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,525 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,969 m2
72 Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
73 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
74 Lắp đặt hộp Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
77 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
79 Lắp đặt đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
85 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
98 Lắp đặt cút, tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
99 Lắp đặt cút, tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt cút, tê D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
101 Lắp đặt cút, tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
102 Lắp đặt cút, tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 van phao D34 (điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 van phao D27 (cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 máy bơm nước 0,75kw ( Cả khoan giếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
108 Tổng dọn vệ sinh sau khi hoàn thành công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
E SÂN KHẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,117 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,968 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,051 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,506 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,697 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,172 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,455 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,142 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,142 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,142 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,39 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,126 m2
28 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->