Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888005-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200828333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHTSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 17:05:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,778,174,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng muc: Xây dựng thống thông tin di dộng Small Cell - Khu vực TP Hạ Long
1 Đào đất rãnh cáp, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,444 công/1m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,26 100m ống
3 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,825 1 m3
4 Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 1 bể
5 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 1km cáp
7 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 1km cáp
8 Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12FO (vào măng sông có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ măng sông
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 24FO (Indoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ ODF
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại OTB 4FO (Outdoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ ODF
11 Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất (Hộp OTB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1hộp
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 đi cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,28 100m ống
13 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
14 Lắp đặt cáp điện ngầm 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648 m
15 Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 10m
16 Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 10m
17 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 cái
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
19 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 đôi đầu dây
20 Lắp đặt tủ điện đặt thiết bị, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tủ
21 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 tấm
22 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền trên lưới điện hạ áp, lắp đặt thiết bị căt sét loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 thiết bị
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ sáu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Lắp đặt hộp công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
29 Sản xuất hệ bu lông thành phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,075 m3
33 ống nhựa PVC HDPE 50/65 (Chân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
34 Cột điện đèn trang trí treo anten remote secter, cao 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
35 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <= 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
36 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực. Loại điện cực thep V75x5 dài 1,5m (2 điện cực 1 cột đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 điện cực (cọc)
37 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1m
38 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực V75x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 điện cực
39 Gia công và lắp đặt ống thép treo anten remote secter trên cột 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
40 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
41 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
42 Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 Tấn
43 Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
44 Vận chuyển cột 10m (từ kho Công ty đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 Tấn
45 Vận chuyển gạch chỉ đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 Tấn
46 Vận chuyển cát đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 Tấn
47 Vận chuyển đá đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,89 Tấn
48 Vận chuyển xi măng đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 Tấn
49 Vận chuyển sắt thép các loại đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 Tấn
B Hạng muc: Xây dựng CSHT phục vụ lắp đặt thiết bị Small Cell - Khu vực TP Uông Bí
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m ống
2 Đục thành bể để lắp 1 ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
3 Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp lên cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
4 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 1km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 1km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12FO (vào măng sông có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ măng sông
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 12FO (Indoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ ODF
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại OTB 4FO (Outdoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ ODF
9 Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất (Hộp OTB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1hộp
10 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
11 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cột
12 Phá dỡ nền gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m2
13 Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo (rãnh cáp điện), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m2
14 Đào đất rãnh cáp điện, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 công/1m3
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 đi cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m ống
16 Lắp đặt cáp điện ngầm 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
17 Lắp đặt cáp điện treo 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
18 Lắp đặt tủ điện đặt thiết bị, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi, đế nổi trong tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt hộp công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
22 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt cột thép ống treo anten lên tường. Loại cột thép cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Vật liệu sản xuất bộ gá lắp thiết bị smallcell trên cột điện tròn (1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
26 Lắp bộ gá treo thiết bị trên cột viễn thông, cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
28 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực. Loại điện cực thep V63x6 dài 1,5m (1 điện cực 1 vị trí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 điện cực (cọc)
29 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực V63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 điện cực
30 Lắp đặt ống xoắn HDPE D32/25mm dọc cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1m
31 Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10m
32 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
33 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đôi đầu dây
34 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 1 m3
35 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
36 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
37 Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 Tấn
38 Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
39 Vận chuyển gạch chỉ đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 Tấn
40 Vận chuyển cát đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 Tấn
41 Vận chuyển xi măng đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 Tấn
42 Vận chuyển sắt thép các loại đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 Tấn
C Hạng muc: Xây dựng CSHT phục vụ lắp đặt thiết bị Small Cell - Khu vực TX Quảng Yên
1 Đào đất rãnh cáp, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 công/1m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m ống
3 Đục thành bể để lắp 1 ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
4 Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp lên cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
5 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 1km cáp
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang cống kéo treo, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 1km cáp
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 1km cáp
8 Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12FO (vào măng sông có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ măng sông
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại OTB 4FO (Outdoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ ODF
10 Hàn nối cáp sợi quang 12Fo vào ODF outdoor có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi cáp
11 Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất (Hộp OTB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1hộp
12 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cột
13 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cột
14 Lắp đặt cáp điện treo 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
15 Lắp đặt tủ điện đặt thiết bị, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tủ
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi, đế nổi trong tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt hộp công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
19 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Vật liệu sản xuất bộ gá lắp thiết bị smallcell trên cột viễn thông vuông (1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Vật liệu sản xuất bộ gá lắp thiết bị smallcell trên cột điện vuông (1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Vật liệu sản xuất bộ gá lắp thiết bị smallcell trên cột điện tròn (1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 tấn
24 Lắp bộ gá treo thiết bị trên cột viễn thông, cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
25 Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
26 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực. Loại điện cực thep V63x6 dài 1,5m (1 điện cực 1 vị trí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 điện cực (cọc)
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực V63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 điện cực
28 Lắp đặt ống xoắn HDPE D32/25mm dọc cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1m
29 Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 10m
30 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 cái
31 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đôi đầu dây
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 1 m3
33 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
34 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
35 Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,63 Tấn
36 Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
37 Vận chuyển cát đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 Tấn
38 Vận chuyển xi măng đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 Tấn
39 Vận chuyển sắt thép các loại đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 Tấn
D Hạng muc: Xây dựng thống thông tin di dộng Small Cell - Khu vực TP Cẩm Phả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 100m
2 Phá dỡ nền gạch giả đá vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
3 Phá dỡ nền gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2925 m3
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 100m2
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
8 Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,293 m3
10 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 100m2
11 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 100m2
12 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 100m2
13 Đào đất hố móng để đặt máy khoan, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
14 ĐMVD: Khoan kích ống ngầm qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
15 Đào đất rãnh cáp, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,986 công/1m3
16 Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 nong một đầu, số lượng ống <=3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 100m/ ống
17 Lắp ống dẫn cáp HI-3P loại Φ 110x6,8 nong một đầu, số lượng ống < = 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m/ ống
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m ống
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 100m ống
20 VD: Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 vào bờ kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 1m
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,318 1 m3
22 Đục thành bể để lắp 1 ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
23 Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp lên cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
24 Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp lên tường nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
25 Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bể
26 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bể
27 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bể
28 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bể
29 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bể
30 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 nắp đan
31 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
32 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
33 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,645 1km cáp
34 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 1km cáp
35 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 1km cáp
36 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,285 1km cáp
37 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 1km cáp
38 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ măng sông
39 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông 48FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ măng sông
40 Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12FO (vào măng sông có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ măng sông
41 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 24FO (Indoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ ODF
42 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 48FO (Indoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ ODF
43 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ ODF
44 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại OTB 4FO (Outdoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 bộ ODF
45 Hàn nối cáp sợi quang 12Fo vào ODF outdoor có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi cáp
46 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
47 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 1 cột
48 Phá dỡ nền gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m2
49 Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo (rãnh cáp điện), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m2
50 Đào đất rãnh cáp điện, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,293 công/1m3
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 đi cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 100m ống
52 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
53 Lắp đặt cáp điện ngầm 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.357 m
54 Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 10m
55 Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 10m
56 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 10 cái
57 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 10 cái
58 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1 đôi đầu dây
59 Lắp đặt tủ điện đặt thiết bị, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 tủ
60 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 tấm
61 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền trên lưới điện hạ áp, lắp đặt thiết bị căt sét loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 thiết bị
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ sáu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
64 Lắp đặt hộp công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
65 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,498 m3
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
70 Sản xuất hệ bu lông thành phẩm cột 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
71 Sản xuất hệ bu lông thành phẩm cột 15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,161 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,034 m3
75 ống nhựa PVC HDPE 50/65 (Chân cột đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
76 Cột điện đèn trang trí treo anten remote secter, cao 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
77 Cột điện đèn trang trí treo anten remote secter, cao 15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
78 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <= 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
79 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột > 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
80 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực. Loại điện cực thep V75x5 dài 1,5m (2 điện cực 1 cột đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 điện cực (cọc)
81 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1m
82 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực V75x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 điện cực
83 Gia công và lắp đặt ống thép treo anten trên cột điện đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
84 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
85 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
86 Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,63 Tấn
87 Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
88 Vận chuyển cột 10m, 15m (từ kho Công ty đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 Tấn
89 Vận chuyển gạch chỉ đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 Tấn
90 Vận chuyển cát đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 Tấn
91 Vận chuyển đá đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,87 Tấn
92 Vận chuyển xi măng đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,49 Tấn
93 Vận chuyển sắt thép các loại đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->