Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 17:05:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,778,174,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng muc: Xây dựng thống thông tin di dộng Small Cell - Khu vực TP Hạ Long | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,444 | công/1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | 100m ống |
| 3 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,825 | 1 m3 |
| 4 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 1 bể |
| 5 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 1km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12FO (vào măng sông có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ măng sông |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 24FO (Indoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại OTB 4FO (Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất (Hộp OTB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 đi cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | 100m ống |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện ngầm 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 10m |
| 16 | Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10m |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 19 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 đôi đầu dây |
| 20 | Lắp đặt tủ điện đặt thiết bị, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 tấm |
| 22 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền trên lưới điện hạ áp, lắp đặt thiết bị căt sét loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ sáu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 29 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | m3 |
| 33 | ống nhựa PVC HDPE 50/65 (Chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 34 | Cột điện đèn trang trí treo anten remote secter, cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <= 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 36 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực. Loại điện cực thep V75x5 dài 1,5m (2 điện cực 1 cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 điện cực (cọc) |
| 37 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m |
| 38 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực V75x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 điện cực |
| 39 | Gia công và lắp đặt ống thép treo anten remote secter trên cột 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 40 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 41 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 42 | Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | Tấn |
| 43 | Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 44 | Vận chuyển cột 10m (từ kho Công ty đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | Tấn |
| 45 | Vận chuyển gạch chỉ đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | Tấn |
| 46 | Vận chuyển cát đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | Tấn |
| 47 | Vận chuyển đá đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,89 | Tấn |
| 48 | Vận chuyển xi măng đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | Tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Tấn |
| B | Hạng muc: Xây dựng CSHT phục vụ lắp đặt thiết bị Small Cell - Khu vực TP Uông Bí | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m ống |
| 2 | Đục thành bể để lắp 1 ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp lên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 4 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 1km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 1km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12FO (vào măng sông có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ măng sông |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 12FO (Indoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại OTB 4FO (Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ ODF |
| 9 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất (Hộp OTB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1hộp |
| 10 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 12 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m2 |
| 13 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo (rãnh cáp điện), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m2 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp điện, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,061 | công/1m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 đi cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m ống |
| 16 | Lắp đặt cáp điện ngầm 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện treo 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện đặt thiết bị, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi, đế nổi trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột thép ống treo anten lên tường. Loại cột thép cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Vật liệu sản xuất bộ gá lắp thiết bị smallcell trên cột điện tròn (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 26 | Lắp bộ gá treo thiết bị trên cột viễn thông, cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 28 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực. Loại điện cực thep V63x6 dài 1,5m (1 điện cực 1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 điện cực (cọc) |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực V63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 điện cực |
| 30 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D32/25mm dọc cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m |
| 31 | Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10m |
| 32 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 33 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 34 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 36 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 37 | Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | Tấn |
| 38 | Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 39 | Vận chuyển gạch chỉ đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 40 | Vận chuyển cát đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | Tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | Tấn |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | Tấn |
| C | Hạng muc: Xây dựng CSHT phục vụ lắp đặt thiết bị Small Cell - Khu vực TX Quảng Yên | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | công/1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m ống |
| 3 | Đục thành bể để lắp 1 ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp lên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 5 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 1km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang cống kéo treo, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 1km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12FO (vào măng sông có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ măng sông |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại OTB 4FO (Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối cáp sợi quang 12Fo vào ODF outdoor có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi cáp |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất (Hộp OTB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1hộp |
| 12 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cột |
| 13 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cáp điện treo 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện đặt thiết bị, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi, đế nổi trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 19 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Vật liệu sản xuất bộ gá lắp thiết bị smallcell trên cột viễn thông vuông (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Vật liệu sản xuất bộ gá lắp thiết bị smallcell trên cột điện vuông (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Vật liệu sản xuất bộ gá lắp thiết bị smallcell trên cột điện tròn (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 24 | Lắp bộ gá treo thiết bị trên cột viễn thông, cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 26 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực. Loại điện cực thep V63x6 dài 1,5m (1 điện cực 1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 điện cực (cọc) |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực V63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 điện cực |
| 28 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D32/25mm dọc cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1m |
| 29 | Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 10m |
| 30 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cái |
| 31 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đôi đầu dây |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 34 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 35 | Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | Tấn |
| 36 | Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 37 | Vận chuyển cát đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 39 | Vận chuyển sắt thép các loại đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | Tấn |
| D | Hạng muc: Xây dựng thống thông tin di dộng Small Cell - Khu vực TP Cẩm Phả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch giả đá vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2925 | m3 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 8 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,293 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 13 | Đào đất hố móng để đặt máy khoan, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 14 | ĐMVD: Khoan kích ống ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,986 | công/1m3 |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 nong một đầu, số lượng ống <=3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 100m/ ống |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp HI-3P loại Φ 110x6,8 nong một đầu, số lượng ống < = 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m/ ống |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m ống |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 100m ống |
| 20 | VD: Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 vào bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1m |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,318 | 1 m3 |
| 22 | Đục thành bể để lắp 1 ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp lên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp lên tường nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 25 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bể |
| 26 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bể |
| 27 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bể |
| 28 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bể |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bể |
| 30 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 nắp đan |
| 31 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 1km cáp |
| 34 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 1km cáp |
| 35 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 1km cáp |
| 36 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,285 | 1km cáp |
| 37 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 1km cáp |
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ măng sông |
| 39 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông 48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ măng sông |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang 12FO (vào măng sông có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ măng sông |
| 41 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 24FO (Indoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 42 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 48FO (Indoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 43 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 44 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại OTB 4FO (Outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ ODF |
| 45 | Hàn nối cáp sợi quang 12Fo vào ODF outdoor có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi cáp |
| 46 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 47 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | 1 cột |
| 48 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 49 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo (rãnh cáp điện), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 50 | Đào đất rãnh cáp điện, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,293 | công/1m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 đi cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | 100m ống |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp điện ngầm 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.357 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 10m |
| 55 | Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 10m |
| 56 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10 cái |
| 57 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cái |
| 58 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 đôi đầu dây |
| 59 | Lắp đặt tủ điện đặt thiết bị, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tủ |
| 60 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 tấm |
| 61 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền trên lưới điện hạ áp, lắp đặt thiết bị căt sét loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ sáu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 65 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,498 | m3 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 70 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm cột 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm cột 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,034 | m3 |
| 75 | ống nhựa PVC HDPE 50/65 (Chân cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 76 | Cột điện đèn trang trí treo anten remote secter, cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 77 | Cột điện đèn trang trí treo anten remote secter, cao 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 78 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <= 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 79 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột > 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 80 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực. Loại điện cực thep V75x5 dài 1,5m (2 điện cực 1 cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 điện cực (cọc) |
| 81 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1m |
| 82 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực V75x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 điện cực |
| 83 | Gia công và lắp đặt ống thép treo anten trên cột điện đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 84 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 85 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 86 | Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | Tấn |
| 87 | Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 88 | Vận chuyển cột 10m, 15m (từ kho Công ty đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | Tấn |
| 89 | Vận chuyển gạch chỉ đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | Tấn |
| 90 | Vận chuyển cát đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | Tấn |
| 91 | Vận chuyển đá đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,87 | Tấn |
| 92 | Vận chuyển xi măng đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | Tấn |
| 93 | Vận chuyển sắt thép các loại đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi