Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững năm 2020 trên địa bàn huyện Tri Tôn (Ngân sách trung ương + Ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 08:46:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,879,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.4m3 đất cấp II | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 0,01 | 100M3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 18,5962 | 100M3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải. bãi tập kết bằng máy đào. Máy <= 0.4m3. đất cấp II | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 18,5862 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 18,5862 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn. đất cấp II | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 37,1724 | 100M3/Km |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 33,9919 | 100M3 |
| 2 | Rải tấm nilong lót | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 106,35 | 100M2 |
| 3 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn thép. cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 4,0864 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 20,6354 | Tấn |
| 5 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 16 mm | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 4,836 | Tấn |
| 6 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm. đá 1x2 Mác 250 | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 1.699,392 | M3 |
| C | PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc. cột. đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 14,7571 | M3 |
| 2 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc. cột | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 4,5091 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 3,194 | Tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo phần II. chương V. E-HSMT | 854 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi