Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885197-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200765018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 15:59:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,658 100m3
2 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 186,58 10m3/1km
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,784 100m3
4 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,5145 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,297 100m3
6 Mua đất cấp III để đắp san nền Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,7859 100m3
7 Đào xúc đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,7859 100m3
8 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km (đường loại 3) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 417,8591 10m3/1km
9 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 417,8591 10m3/1km
10 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 60km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 417,8591 10m3/1km
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,404 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,894 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,796 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,796 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,796 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,796 100m2
17 Tháo dỡ bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63 m
18 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,19 100m3
19 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,49 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,21 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 100m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,181 100m3
27 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,052 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,584 100m2
29 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa bê tông M200 KT: 230x260x1000mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 292 m
30 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,03 m3
31 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng Chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,95 m2
32 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng Chiều dày lớp sơn 6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,5 m2
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0291 100m3
34 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 m3
35 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,096 100m2
36 Cột biển báo D80, sơn trắng- đỏ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,152 m
37 Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
38 Biển báo vuông, chữ nhật (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,41 m2
39 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0624 tấn
B Hạng mục: Thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0655 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9226 m3
3 Lắp đặt Đế cống D1000 - bản rộng 380mm, BTCT M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
4 Lắp đặt Cống BTCT D1000 miệng bát , mác 350 - tải trọng C- H30- XB80 (ASTM C76- 15b- HL93) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 mối nối
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8426 100m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,534 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,084 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,11 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,194 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,11 m3
12 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,4 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 138,2 m2
14 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,61 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7779 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,656 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,248 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,608 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97 cấu kiện
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3506 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2739 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,83 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0376 100m2
24 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,83 m3
25 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,16 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,78 m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0976 100m2
28 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,98 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1191 100m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,83 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0384 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0545 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cấu kiện
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0362 100m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1063 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0188 tấn
37 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,263 m3
38 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,652 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,965 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,256 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0129 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cấu kiện
44 Song chắn rác Composite KT: 570x360x40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
C Hạng mục: Cây xanh
1 Trồng thảm cỏ lá Tre hè đường (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.036,9 m2
2 Mua và trồng, chăm sóc cây Sấu D=13-15cm, cao >2.5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cây
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,876 m3
4 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,46 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Terrazo màu đỏ, ghi KT: 400x400, dày 30 ± 2mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 429,2 m2
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,803 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,073 100m2
8 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,7863 m3
D Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7715 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1824 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,864 m3
4 Mua ống nhựa HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
5 Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng 4M24x300x300x(675- 750) -CSV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2071 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5259 100m3
8 Mua mốc báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,028 m3
10 Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột cao 8 m, vươn 1,2m, dày 3,0mm (Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đèn thép mạ kẽm nhúng nóng, chân đế 300x300mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 cột
11 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m (tận dụng lại cột cũ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 cột
12 Lắp Đèn LED CSV(SPL)-LD-STL100WDM, công suất 100W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 chóa
13 Lắp chóa cao áp ởđộ cao <=12m (tận dụng lại đèn cũ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 chóa
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVCVCSF 1 x 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 100m
15 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
16 Mua cầu đấu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
17 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 bảng
18 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 1 cửa
19 Đánh số cột thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 10 cột
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6275 100m2
21 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125,5 m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,87 100m
23 Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87 m
24 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,485 100m
25 Mua ống thép mạ kẽm qua đường D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,5 m
26 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4841 100m
27 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 148,41 m
28 Đóng Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 10 cọc
29 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cọc
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 10 đầu cốt
31 Cosse ép đồng- nhôm M25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
32 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1 vị trí
33 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->