Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885197-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:59:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,658 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186,58 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,784 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,5145 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,297 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III để đắp san nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,7859 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,7859 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 1km (đường loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 417,8591 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 417,8591 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 417,8591 | 10m3/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,404 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,894 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,796 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,796 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,796 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,796 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | m |
| 18 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,19 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,052 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,584 | 100m2 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa bê tông M200 KT: 230x260x1000mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 292 | m |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,03 | m3 |
| 31 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng Chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,95 | m2 |
| 32 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng Chiều dày lớp sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,5 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0291 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 36 | Cột biển báo D80, sơn trắng- đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,152 | m |
| 37 | Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Biển báo vuông, chữ nhật (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,41 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0624 | tấn |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0655 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9226 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Đế cống D1000 - bản rộng 380mm, BTCT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cống BTCT D1000 miệng bát , mác 350 - tải trọng C- H30- XB80 (ASTM C76- 15b- HL93) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | mối nối |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8426 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,534 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,084 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,11 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,4 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138,2 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,61 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7779 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,656 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,608 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3506 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2739 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,16 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,78 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0976 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1191 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0545 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0362 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1063 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,263 | m3 |
| 38 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,652 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,965 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0129 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 44 | Song chắn rác Composite KT: 570x360x40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| C | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Trồng thảm cỏ lá Tre hè đường (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.036,9 | m2 |
| 2 | Mua và trồng, chăm sóc cây Sấu D=13-15cm, cao >2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cây |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,876 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,46 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Terrazo màu đỏ, ghi KT: 400x400, dày 30 ± 2mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 429,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,803 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,073 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,7863 | m3 |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7715 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,864 | m3 |
| 4 | Mua ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng 4M24x300x300x(675- 750) -CSV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2071 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5259 | 100m3 |
| 8 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột cao 8 m, vươn 1,2m, dày 3,0mm (Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đèn thép mạ kẽm nhúng nóng, chân đế 300x300mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m (tận dụng lại cột cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| 12 | Lắp Đèn LED CSV(SPL)-LD-STL100WDM, công suất 100W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 chóa |
| 13 | Lắp chóa cao áp ởđộ cao <=12m (tận dụng lại đèn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 chóa |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVCVCSF 1 x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Mua cầu đấu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 cửa |
| 19 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 cột |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6275 | 100m2 |
| 21 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 23 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,485 | 100m |
| 25 | Mua ống thép mạ kẽm qua đường D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,5 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4841 | 100m |
| 27 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148,41 | m |
| 28 | Đóng Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 10 cọc |
| 29 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cọc |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Cosse ép đồng- nhôm M25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 vị trí |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi