Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190374857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 12:41:00 đến ngày 2020-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 85,815,102,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Phá dỡ kết cấu nâng cấp trụ sở mới | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V | 38,28 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 10,569 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 82,408 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 12,813 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 35,032 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V | 1.508 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D25mm, chiều sâu khoan <=30cm | Chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D30mm, chiều sâu khoan <=30cm | Chương V | 176 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V | 240 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D25mm, chiều sâu khoan <=30cm | Chương V | 472 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Keo khoan cấy | Chương V | 2.460 | lỗ khoan |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,392 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,431 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 13,12 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,931 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 38,28 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 168,532 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 168,532 | m3 |
| C | Hạng mục: Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 354,975 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 42,597 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 15,634 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 13,106 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 42,764 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 3,467 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 56,796 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 3,696 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 311 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,981 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Móng nhà | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,392 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,431 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 41,435 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,132 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 4,807 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,221 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 40,241 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 253,767 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 4,519 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,034 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 12,057 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 3,125 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 10,836 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 31,979 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 98,031 | m3 |
| E | Hạng mục Kết cấu thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 326,052 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 9,327 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 100m | Chương V | 0,693 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | Chương V | 32,284 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 14,371 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 31,507 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 39,081 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 340,962 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | Chương V | 30,979 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 11,808 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 24,044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 76,443 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 1.068,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | Chương V | 79,61 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 116,195 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 31,285 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,094 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 1,752 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 0,565 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 247,67 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | Chương V | 22,515 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 5,899 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 11,744 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 6,009 | tấn |
| 25 | Bê tông mái cầu thang máy, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 4,04 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái cầu thang máy | Chương V | 0,519 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,355 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 2x4, mác 350 | Chương V | 60,731 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 5,818 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 4,964 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 6,546 | tấn |
| 32 | Gia công dầm mái | Chương V | 6,188 | tấn |
| 33 | Lắp đặt dầm mái | Chương V | 6,188 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 206,1 | m2 |
| 35 | Bu lông M24 = D24, L=100 | Chương V | 36 | cái |
| 36 | Bu lông M20 = D20, L=200 | Chương V | 216 | cái |
| 37 | Bu lông M20 = D20, L=100 | Chương V | 54 | cái |
| 38 | Bu lông M18 = D18, L=100 | Chương V | 480 | cái |
| 39 | Bu lông D16 = 80 liên kết kính cường lực bằng inox không gỉ | Chương V | 496 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 38,911 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 5,575 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 2,005 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 3,198 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,38 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,969 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 0,089 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 0,473 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lam, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 33,882 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam | Chương V | 3,133 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 1,304 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 1,577 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lam bê tông | Chương V | 626 | cái |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,368 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can | Chương V | 1,199 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 0,147 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Chương V | 0,575 | tấn |
| F | Hạng mục: Kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.448,863 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Chương V | 95,689 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, cột ngoài nhà, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Chương V | 167,953 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gờ chỉ phân tầng, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Chương V | 28,632 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Chương V | 22,082 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Chương V | 27,394 | m3 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.317,888 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 579,33 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.093,622 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phía ngoài nhà, tầng tum) | Chương V | 927,284 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.765,796 | m2 |
| 12 | Quét 2 nước xi măng nguyên chất vào toàn bộ tường mặt ngoài trước khi trát | Chương V | 3.797,716 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11.113,561 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 879,956 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ phân tầng tầng 3, vữa XM mác 75 | Chương V | 309,3 | m2 |
| 16 | Trát tường thang máy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 225,08 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V | 557,6 | m2 |
| 18 | Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,8 | m2 |
| 19 | Trát lam bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 313,3 | m2 |
| 20 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 439,29 | m2 |
| 21 | Ốp aminum cột sảnh | Chương V | 79,316 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic Poreelain đen (hoặc tương đương) 800x800mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.098,652 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit Poreelain (hoặc tương đương) 800x800mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.817,418 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit 120x800mm, Poreelain (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 146,977 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá cửa thang máy, đá kim sa màu xanh đen có chốt bằng inox | Chương V | 153,664 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit Poreelain (hoặc tương đương) khu vực thang máy, có chốt bằng inox | Chương V | 272,726 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá đá kim sa vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 24,871 | m2 |
| 28 | Lát đá granit dày 20mm, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 243,882 | m2 |
| 29 | Lát đá xẻ dày 20mm, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 414,909 | m2 |
| 30 | Kẻ rãnh chống trơn lắp rong đồng bậc thang | Chương V | 904,8 | md |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng thép ống, kích thước D60x2,6=3,7 kg/m | Chương V | 343,2 | m |
| 32 | Trụ thang bằng thép, KT 90x90x1,040 (tầng 1) | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Trụ thang bằng thép, KT 90x90x950 (các tầng) | Chương V | 91 | cái |
| 34 | Sản xuất lan can thép cầu thang | Chương V | 291,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can thép cầu thang | Chương V | 291,72 | m2 |
| 36 | Sơn lan can thép cầu thang 3 nước | Chương V | 583,44 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch khu WC, gạch 300x600 mm màu sáng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 869,511 | m2 |
| 38 | Bàn đá WC kích thước 600x1400 (WC nữ) (đã bao gồm cả sản xuất lắp đặt giá thép, lắp đặt đồng bộ) | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Bàn đá WC kích thước 600x2100 (WC nam) (đã bao gồm cả sản xuất lắp đặt giá thép, lắp đặt đồng bộ) | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Vách ngăn khu WC bằng gỗ phíp, dày 12mm (liên kết cả chân) | Chương V | 205,816 | m2 |
| 41 | Làm vách ngăn khu WC bằng gỗ phíp, dày 12mm (liên kết cả chân) | Chương V | 205,816 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,575 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (nền tầng 1) | Chương V | 104,504 | m3 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên Poreelain (hoặc tương đương) 400x800mm, vữa XM M75 | Chương V | 54,454 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Poreelain đen (hoặc tương đương) 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 5.014,122 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch granit Poreelain (hoặc tương đương) 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 1.260,705 | m2 |
| 47 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 61,354 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Poreelain đen (hoặc tương đương) 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 936,096 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn Poreelain đen (hoặc tương đương) 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 439,659 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 403,583 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 403,583 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn Poreelain đen (hoặc tương đương) 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 298,901 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 120x800mm, Poreelain đen (hoặc tương đương) | Chương V | 220,253 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit 120x800mm, Poreelain (hoặc tương đương) | Chương V | 91,966 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic120x800mm, chống trơn Poreelain đen (hoặc tương đương) | Chương V | 13,596 | m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 40,152 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,033 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 26,375 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,191 | m2 |
| 60 | Lát đá xanh 100x100, vữa XM M75 | Chương V | 84,24 | m2 |
| 61 | Lát đá xanh 800x400mm, vữa XM M75 | Chương V | 16,419 | m2 |
| 62 | Lan can Inox | Chương V | 11,367 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 11,367 | m2 |
| 64 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 42,12 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit màu hồng chấm đỏ | Chương V | 6,312 | m2 |
| 66 | Đổ đất trồng cây | Chương V | 1,568 | m3 |
| 67 | Mái kính an toàn 12 ly trắng | Chương V | 112,455 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng mái kính an toàn 12 ly trắng | Chương V | 1,349 | m3 cấu kiện |
| 69 | Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung xương định hình | Chương V | 2.864,708 | m2 |
| 70 | Làm trần bằng tấm thạch cao thường, tấm thả 60x60 cm khung xương định hình | Chương V | 3.687,988 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, đặt chìm; Hệ khung xương đứng thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm, | Chương V | 754,051 | m2 |
| 72 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20cm | Chương V | 674,528 | m |
| 73 | Đánh véc ni colalt | Chương V | 674,528 | m |
| 74 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 181,124 | m2 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,213 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ nhóm II, chiều dài cầu > 9 m | Chương V | 0,513 | m3 cấu kiện |
| 77 | Thi công mặt sàn gỗ nhóm II, KT 30x200x4700 dày 3 cm | Chương V | 50,243 | m2 |
| 78 | Thảm lông chuột 800x800mm (sân khấu tầng 6) | Chương V | 50,243 | m2 |
| 79 | Lát gỗ bậc tam cấp, gỗ nhóm II | Chương V | 7,83 | m2 |
| 80 | Ốp gỗ trụ liền tường, hội trường, gỗ nhóm II | Chương V | 6 | m |
| 81 | Ốp gỗ trụ độc lập, hội trường, nhóm II | Chương V | 1 | m |
| 82 | Bậc thang inox cắm tường (10 bậc) | Chương V | 20 | bậc |
| 83 | Nắp thang inox 304 lên mái | Chương V | 2,88 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15.775,42 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.956,4 | m2 |
| 86 | Cửa đi kính trắng 12 ly chịu lực (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 84,961 | m2 |
| 87 | Vách kính dày 12mm, phun mờ | Chương V | 42,337 | m2 |
| 88 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 (70x250) | Chương V | 91,3 | md |
| 89 | Khuôn cửa kép gỗ công nghiệp (70x250) | Chương V | 56,7 | md |
| 90 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 148 | m cấu kiện |
| 91 | Nẹp Khuôn cửa gỗ nhóm II, kích thước15*40 | Chương V | 296 | md |
| 92 | Cửa đi bằng nhôm xingfa, nhựa lõi thép, hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm | Chương V | 410,066 | m2 |
| 93 | Cửa đi gỗ phíp (hoặc tương đương) dày 12 ly (khu WC) | Chương V | 77,49 | m2 |
| 94 | Cửa thép hộp CT3, bịt tôn đen dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 29,61 | m2 |
| 95 | Cửa thép chống cháy bao gồm phụ kiện (giới hạn chịu lửa 60-180 phút) | Chương V | 205,022 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 722,188 | m2 cấu kiện |
| 97 | Khóa cửa đi Việt Tiệp, hoặc tương đương | Chương V | 123 | bộ |
| 98 | Klêmôn thép đúc cửa đi Việt Tiệp , hoặc tương đương, cửa đi | Chương V | 97 | cái |
| 99 | Chốt cửa Việt Tiệp, tương đương (cửa đi) | Chương V | 242 | cái |
| 100 | Vách kính cố định, kính dày 6,38mm | Chương V | 27,4 | m2 |
| 101 | Cửa sổ bằng nhôm xingfa, nhựa lõi thép, hoặc tương đương | Chương V | 18,24 | m2 |
| 102 | Cửa sổ nhôm kính xingfa, nhựa lõi thép hoặc tương đương dày 6,38 mm + vách kính cố định | Chương V | 402,26 | m2 |
| 103 | Vách kính, kính dày 8,38mm | Chương V | 1.360,354 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhựa lõi thép hoặc tương đương | Chương V | 402,26 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 1.360,354 | m2 |
| 106 | Klêmôn thép đúc, cửa sổ | Chương V | 12 | cái |
| 107 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 13,714 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 13,714 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,428 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp đặt Hệ khung kính chịu lực, uốn góc, kính dày 10mm | Chương V | 174,24 | m2 |
| 111 | Sản xuất lắp đặt Hệ thanh lam nhôm, tiết diện 50x100, hàn dày 25 phân | Chương V | 231,504 | m2 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Chương V | 91,42 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 14,456 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 31,139 | m3 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 318,44 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,467 | m3 |
| 117 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,736 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,221 | tấn |
| G | BỂ PHỐT: 02 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 47,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 3,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,348 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,672 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,806 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,2 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,043 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,175 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V | 16,556 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 1.319,1 | 10m2 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Chương V | 150,9 | 10m2 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V | 122,8 | 10m2 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V | 426,028 | tấn |
| H | Hạng mục: Điện trụ sở làm việc và cơ sở đào tạo. | |||
| 1 | Đèn downlight bóng LED đường kính D160 - 220V - 9W, âm trần | Chương V | 780 | bộ |
| 2 | Đèn downlight bóng LED đường kính D90 - 220V - 7W, âm trần | Chương V | 99 | bộ |
| 3 | Đèn downlight bóng LED đường kính D160 - 220V - 15W, âm trần | Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Đèn downlight bóng LED đường kính D160 - 220V - 11W, lắp nổi | Chương V | 38 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần trang trí bóng LED đường kính D300-220V-15W | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn rọi gương bóng LED gắn tường 220V-9W | Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần D200 bóng LED - 220V - 11W | Chương V | 111 | bộ |
| 8 | Đèn huỳnh quang 3 bóng T5 có chóa phản quang kích thước 600x600 - 220V - 3x14W, âm trần (chấn lưu điện tử) | Chương V | 799 | bộ |
| 9 | Đèn huỳnh quang đôi âm trần bóng T5 dài 1,2m - 220V - 2x28W, âm trần (chấn lưu điện tử) | Chương V | 34 | bộ |
| 10 | Đèn huỳnh quang đôi lắp nôi bóng T5 dài 1,2m - 220V - 2x28W (chấn lưu điện tử) | Chương V | 45 | bộ |
| 11 | Đèn huỳnh quang đơn chiếu hắt bóng T5 dài 1,2m - 220V - 1x28W (chấn lưu điện tử) | Chương V | 90 | bộ |
| 12 | Đèn hắt bậc cầu thang bóng LED 3W | Chương V | 47 | bộ |
| 13 | Đèn tường bóng LED 9W loại ngoài trời | Chương V | 26 | bộ |
| 14 | Đèn tường bóng LED 9W | Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Đèn pha chiếu hắt bóng LED 50W loại ngoài trời | Chương V | 75 | bộ |
| 16 | Đèn chùm bóng LED 25x9W | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Quạt tường 1x60W | Chương V | 9 | cái |
| 18 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A | Chương V | 38 | cái |
| 19 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A | Chương V | 70 | cái |
| 20 | Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A | Chương V | 79 | cái |
| 21 | Công tắc bốn loại lắp chìm 250V-10A | Chương V | 15 | cái |
| 22 | Công tắc đơn xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A | Chương V | 44 | cái |
| 23 | ổ cắm đôi 3 cực loại chìm sàn 250V-16A | Chương V | 8 | cái |
| 24 | ổ cắm đơn 3 cực loại chìm, chống thấm nước 250V-16A | Chương V | 19 | cái |
| 25 | ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Chương V | 558 | cái |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (1x240)mm2 0,6/1kV | Chương V | 30 | m |
| 27 | Cáp điện Cu/FR (4x70)mm2 0,6/1kV, chống cháy | Chương V | 7 | m |
| 28 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2 0,6/1kV | Chương V | 68 | m |
| 29 | Cáp điện Cu/FR (3x70)mm2 0,6/1kV, chống cháy | Chương V | 160 | m |
| 30 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 0,6/1kV | Chương V | 47 | m |
| 31 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 0,6/1kV | Chương V | 128 | m |
| 32 | Cáp điện Cu/FR (4x35)mm2 0,6/1kV, chống cháy | Chương V | 118 | m |
| 33 | Cáp điện Cu/FR (4x25)mm2 0,6/1kV, chống cháy | Chương V | 44 | m |
| 34 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 0,6/1kV | Chương V | 34 | m |
| 35 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 0,6/1kV | Chương V | 646 | m |
| 36 | Cáp điện Cu/FR (4x6)mm2 0,6/1kV, chống cháy | Chương V | 95 | m |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 0,6/1kV | Chương V | 94 | m |
| 38 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 0,6/1kV | Chương V | 810 | m |
| 39 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x4)mm2 0,6/1kV | Chương V | 160 | m |
| 40 | Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2 0,6/1kV | Chương V | 400 | m |
| 41 | Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 0,6/1kV | Chương V | 13.221,45 | m |
| 42 | Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 0,6/1kV | Chương V | 22.320 | m |
| 43 | Cáp điện Cu/PVC (1x120)mm2 E 0,6/1kV | Chương V | 4 | m |
| 44 | Cáp điện Cu/PVC (1x35)mm2 E 0,6/1kV, dây tiếp địa | Chương V | 235 | m |
| 45 | Cáp điện Cu/PVC (1x25)mm2 E 0,6/1kV, dây tiếp địa | Chương V | 47 | m |
| 46 | Cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 E 0,6/1kV | Chương V | 325 | m |
| 47 | Cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2 E 0,6/1kV | Chương V | 94 | m |
| 48 | Cáp điện Cu/PVC (1x6)mm2 E 0,6/1kV | Chương V | 741 | m |
| 49 | Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2 E 0,6/1kV | Chương V | 1.170 | m |
| 50 | Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 E 0,6/1kV | Chương V | 4.725 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn siêu bến HDPE 65/50 (kèm phụ kiện) | Chương V | 320 | m |
| 52 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V | 294 | m |
| 53 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 5.125 | m |
| 54 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V | 10.620 | m |
| 55 | Thang cáp 800x100x1,5 tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 34,3 | m |
| 56 | Máng cáp 300x100x1,5 tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 395 | m |
| 57 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T1) | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | ampe kế 100A | Chương V | 3 | cái |
| 59 | vôn kế 0-450V | Chương V | 1 | cái |
| 60 | chuyển mạch vôn | Chương V | 1 | cái |
| 61 | đèn báo pha vàng, đỏ, xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 62 | biến dòng 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 63 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-100A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 64 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 4 | cái |
| 65 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-40A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 67 | aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 68 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 69 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T2) | Chương V | 1 | hộp |
| 72 | ampe kế 100A | Chương V | 3 | cái |
| 73 | vôn kế 0-450V | Chương V | 1 | cái |
| 74 | chuyển mạch vôn | Chương V | 1 | cái |
| 75 | đèn báo pha vàng, đỏ, xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 76 | biến dòng 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 77 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-100A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 78 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 4 | cái |
| 79 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 80 | aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 4 | cái |
| 81 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 82 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T3, TĐ-T4, TĐ-T5) | Chương V | 3 | hộp |
| 85 | ampe kế 175A | Chương V | 9 | cái |
| 86 | vôn kế 0-450V | Chương V | 3 | cái |
| 87 | chuyển mạch vôn | Chương V | 3 | cái |
| 88 | đèn báo pha vàng, đỏ, xanh | Chương V | 9 | bộ |
| 89 | biến dòng 175/5A | Chương V | 9 | bộ |
| 90 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A; Ic = 36kA | Chương V | 3 | cái |
| 91 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 15 | cái |
| 92 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 93 | aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 12 | cái |
| 94 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 95 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 9 | cái |
| 96 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T6) | Chương V | 1 | hộp |
| 98 | ampe kế 250A | Chương V | 3 | cái |
| 99 | vôn kế 0-450V | Chương V | 1 | cái |
| 100 | chuyển mạch vôn | Chương V | 1 | cái |
| 101 | đèn báo pha vàng, đỏ, xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 102 | biến dòng 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 103 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-250A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 104 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-200A; Ic = 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 105 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 106 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 107 | aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 108 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 109 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T7) | Chương V | 1 | hộp |
| 112 | ampe kế 75A | Chương V | 3 | cái |
| 113 | vôn kế 0-450V | Chương V | 1 | cái |
| 114 | chuyển mạch vôn | Chương V | 1 | cái |
| 115 | đèn báo pha vàng, đỏ, xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 116 | biến dòng 75/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 117 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-63A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 118 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 119 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 120 | aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 4 | cái |
| 121 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 122 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T8) | Chương V | 1 | hộp |
| 125 | ampe kế 250A | Chương V | 3 | cái |
| 126 | vôn kế 0-450V | Chương V | 1 | cái |
| 127 | chuyển mạch vôn | Chương V | 1 | cái |
| 128 | đèn báo pha vàng, đỏ, xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 129 | biến dòng 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 130 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-250A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 131 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-200A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 132 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 133 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 134 | aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-40A; Ic = 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 135 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 136 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Bảng điện phòng 10 modun nắp nhựa trong suốt | Chương V | 22 | hộp |
| 139 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 22 | cái |
| 140 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA | Chương V | 88 | cái |
| 141 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 44 | cái |
| 142 | Bảng điện phòng 12 modun nắp nhựa trong suốt | Chương V | 5 | hộp |
| 143 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 5 | cái |
| 144 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA | Chương V | 20 | cái |
| 145 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 15 | cái |
| 146 | Bảng điện phòng 6 modun nắp nhựa trong suốt | Chương V | 1 | hộp |
| 147 | aptomat 1 pha 2 cực MCB-1P-40A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 148 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 149 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Bảng điện phòng 4 modun nắp nhựa trong suốt | Chương V | 24 | hộp |
| 151 | aptomat 1 pha 2 cực MCB-1P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 152 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 153 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Bảng điện phòng 10 modun nắp nhựa trong suốt | Chương V | 2 | hộp |
| 155 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 156 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA | Chương V | 6 | cái |
| 157 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T6.6) | Chương V | 1 | hộp |
| 159 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-200A; Ic = 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 160 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A; Ic = 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 161 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 162 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Thanh cái đồng | Chương V | 0 | bộ |
| 164 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T8.2) | Chương V | 1 | hộp |
| 165 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-200A; Ic = 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 166 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A; Ic = 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 167 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 168 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 169 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 500x400x200x2 (TĐ-TMCC) | Chương V | 1 | hộp |
| 172 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A; Ic = 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 173 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-40A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 174 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 500x400x200x2 (TĐ-TM) | Chương V | 1 | hộp |
| 177 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A; Ic = 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 178 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-40A; Ic = 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 179 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Bảng điện phòng 8 modun nắp nhựa trong suốt | Chương V | 2 | hộp |
| 182 | aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-40A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 183 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 184 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 185 | Bảng điện phòng 4 modun nắp nhựa trong suốt | Chương V | 1 | hộp |
| 186 | aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 187 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 188 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 1200x800x400x2 (TĐT) | Chương V | 1 | hộp |
| 190 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 191 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-20A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 192 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 193 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA | Chương V | 8 | cái |
| 194 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 195 | Rơ le thời gian 24h | Chương V | 2 | cái |
| 196 | contactor 3 pha 16A | Chương V | 8 | cái |
| 197 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 198 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x1200x400x2 (TĐ-UT) | Chương V | 1 | hộp |
| 199 | Đồng hồ đa chức năng | Chương V | 1 | cái |
| 200 | cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 201 | đèn báo pha đỏ vàng xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 202 | biến dòng 1000/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 203 | aptomat 3 pha 4 cực MCCB-4P-1000A; Ic = 65kA | Chương V | 1 | cái |
| 204 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-250A; Ic = 36kA | Chương V | 2 | cái |
| 205 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A; Ic = 36kA | Chương V | 4 | cái |
| 206 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-100A; Ic = 36kA | Chương V | 2 | cái |
| 207 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-63A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 208 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A; Ic = 36kA | Chương V | 2 | cái |
| 209 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-40A; Ic = 36kA | Chương V | 2 | cái |
| 210 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 211 | aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Thanh cái đồng 1000A | Chương V | 1 | bộ |
| 213 | Tủ điện tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x1200x400x2 (TĐ-UT) | Chương V | 1 | hộp |
| 214 | ampe kế 630A | Chương V | 3 | cái |
| 215 | vôn kế 0-450V | Chương V | 1 | cái |
| 216 | chuyển mạch vôn | Chương V | 1 | cái |
| 217 | đèn báo pha đỏ vàng xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 218 | biến dòng 630/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 219 | aptomat 3 pha 4 cực MCCB-4P-630A; Ic = 65kA | Chương V | 1 | cái |
| 220 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-250A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 221 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-100A; Ic = 36kA | Chương V | 3 | cái |
| 222 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-125A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 223 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-80A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 224 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 225 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 226 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 227 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-BCH) | Chương V | 1 | hộp |
| 228 | ampe kế 250A | Chương V | 3 | cái |
| 229 | vôn kế 0-450V | Chương V | 1 | cái |
| 230 | chuyển mạch vôn | Chương V | 1 | cái |
| 231 | đèn báo pha đỏ vàng xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 232 | biến dòng 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 233 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-250A; Ic = 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 234 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-200A; Ic = 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 235 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 236 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 237 | bộ khởi động sao/tam giác 75kW | Chương V | 1 | cái |
| 238 | bộ khởi động trực tiếp | Chương V | 1 | cái |
| 239 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 240 | Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 500x400x200x2 (TĐ-BSH) | Chương V | 1 | hộp |
| 241 | ampe kế 50A | Chương V | 3 | cái |
| 242 | vôn kế 0-450V | Chương V | 1 | cái |
| 243 | chuyển mạch vôn | Chương V | 1 | cái |
| 244 | đèn báo pha đỏ vàng xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 245 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 246 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 247 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 248 | bộ khởi động sao/tam giác 7,5kW | Chương V | 2 | cái |
| 249 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng mục: Chống sét | |||
| 1 | Bản đồng tiếp đất 500x100x5m | Chương V | 2 | cọc |
| 2 | Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 95mm2 | Chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất | Chương V | 28 | m |
| 4 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Chương V | 10 | điện cực |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 14 | điện cực |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Đầu đồng cốt M95 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Hóa chất làm giảm điện trở gem25A | Chương V | 3 | bao |
| 9 | Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo phát xạ sớm có bản kính bảo vệ cấp III - 88m | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bu lông Êcu inox D8 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Chương V | 95 | m |
| 12 | Cáp đồng trần 70mm2 tiếp địa | Chương V | 18 | m |
| 13 | Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nở nhựa D8 | Chương V | 122 | cái |
| 16 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V | 61 | cái |
| 17 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Chương V | 5 | điện cực |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 7 | điện cực |
| 22 | Bộ đếm sét loại CDR-2000 | Chương V | 1 | thiết bị |
| 23 | Đầu đồng cốt M70 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Hóa chất làm giảm điện trở gem25A | Chương V | 1 | bao |
| J | Hạng mục: Điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại âm tường RJ11 | Chương V | 105 | cái |
| 2 | Cáp điện thoại UTP Cat 5e | Chương V | 385,5 | 10 m |
| 3 | Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0,5mm | Chương V | 7 | 10 m |
| 4 | Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0,5mm | Chương V | 1,6 | 10 m |
| 5 | ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 1.050 | m |
| 6 | Hộp nối 4 ngả D20 | Chương V | 29 | hộp |
| 7 | Hộp nối 3 ngả D20 | Chương V | 14 | hộp |
| 8 | Hộp nối 2 ngả D20 | Chương V | 8 | hộp |
| 9 | Cút ống D20 | Chương V | 102 | cái |
| 10 | Măng xông D20 | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Ổ cắm mạng RJ45 âm tường | Chương V | 436 | cái |
| 12 | ODF 24 port | Chương V | 1 | bộ ODF |
| 13 | ODF 4 port | Chương V | 7 | bộ ODF |
| 14 | Cáp mạng UTP CAT 6 | Chương V | 1.724 | 10 m |
| 15 | Cáp quang Multimode 4 core | Chương V | 12,7 | 10m |
| 16 | Cáp quang Multimode 4 core | Chương V | 12,7 | 10m |
| 17 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 10.760 | m |
| 18 | Hộp nối 4 ngả D20 | Chương V | 358 | hộp |
| 19 | Hộp nối 4 ngả D20 | Chương V | 358 | hộp |
| 20 | Hộp nối 2 ngả D20 | Chương V | 358 | hộp |
| 21 | Cút ống D20 | Chương V | 180 | cái |
| 22 | Măng xông D20 | Chương V | 0 | cái |
| 23 | Máng cáp điện nhẹ 200x100x1,5 tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 448 | m |
| 24 | Cáp camera UTP CAT 6 | Chương V | 151,5 | 10 m |
| 25 | ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 160 | m |
| 26 | Cút ống D20 | Chương V | 42 | cái |
| 27 | ống ruột gà D20 | Chương V | 160 | m |
| K | d. Phần âm thanh | |||
| 1 | Cáp loa Cu/PVC 2x1,5mm | Chương V | 2.180 | m |
| 2 | ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 1.170 | m |
| 3 | Cút ống D20 | Chương V | 140 | cái |
| 4 | Măng xông D20 | Chương V | 70 | cái |
| 5 | ống ruột gà D20 | Chương V | 280 | m |
| L | Phần điều hòa nhiệt độ | |||
| 1 | miệng hút gió thải 600x600 | Chương V | 21 | cái |
| 2 | miệng xả gió tăng áp cầu thang 500x300 | Chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt van điện 900x200 | Chương V | 8 | cái |
| 4 | cút ống gió 900x200 | Chương V | 8 | cái |
| 5 | cút ổng gió 500x300 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | chạc ba 900x200/800x200 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | cổ trích 450x200/300x200 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | van điều chỉnh lưu lượng 300x200 | Chương V | 8 | cái |
| 9 | côn chuyển vuôn tròn 300x200/d300 | Chương V | 8 | cái |
| 10 | ống gió 900x200 | Chương V | 56 | m |
| 11 | ống gió 800x200 | Chương V | 256 | m |
| 12 | ống gió 1100x350 | Chương V | 64 | m |
| 13 | ống gió 1100x300 | Chương V | 32 | m |
| 14 | ống gió 1600x200 | Chương V | 36 | m |
| 15 | ống gió 700x500 | Chương V | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, công suất lạnh 5.6 kw | Chương V | 3 | máy |
| 17 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa vrv nối ống gió, công suất lạnh 7.1 kw | Chương V | 54 | máy |
| 18 | Lắp đặt dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, công suất lạnh 9kw | Chương V | 58 | máy |
| 19 | Lắp đặt dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, công suất lạnh 11,2kw | Chương V | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, công suất lạnh 14kw | Chương V | 6 | máy |
| 21 | Lắp đặt Dàn nóng điều hòa vrv20 hp | Chương V | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt Dàn nóng điều hòa vrv22 hp | Chương V | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt Dàn nóng điều hòa vrv 46 hp | Chương V | 2 | máy |
| 24 | miệng gió cap điều hòa 600x600 | Chương V | 334 | cửa |
| 25 | miệng gió hồi điều hòa 600x600 | Chương V | 236 | cửa |
| 26 | ống nước ngưng pvc d27 * bao gồm superlon day 10mm | Chương V | 6,7 | 100m |
| 27 | ống nước ngưng pvc d34 * bao gồm superlon day 10mm | Chương V | 7,3 | 100m |
| 28 | ống nước ngưng pvc d42 * bao gồm superlon day 10mm | Chương V | 1,48 | 100m |
| 29 | Chia ga | Chương V | 114 | Bộ |
| 30 | ống đổng d9.5 + bảo ôn superlon dày 19mm | Chương V | 12,09 | 100m |
| 31 | ống đổng d12.7 + bảo ôn superlon dày 19mm | Chương V | 2,91 | 100m |
| 32 | ống đổng d15.9 + bảo ôn superlon dày 19mm | Chương V | 9,68 | 100m |
| 33 | ống đổng d19.1 + bảo ôn superlon dày 19mm | Chương V | 4,87 | 100m |
| 34 | ống đổng d22.2 + bảo ôn superlon dày 19mm | Chương V | 2,08 | 100m |
| 35 | ống đổng d28.6 + bảo ôn superlon dày 19mm | Chương V | 3,86 | 100m |
| 36 | ống đổng d34.9 + bảo ôn superlon dày 19mm | Chương V | 1,74 | 100m |
| 37 | ống đổng d41.3 + bảo ôn superlon dày 19mm | Chương V | 1,6 | 100m |
| 38 | ống đổng d41.3 + bảo ôn superlon dày 25mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 39 | ống đổng d28.6 + bảo ôn superlon dày 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 40 | ống đổng d19.1 + bảo ôn superlon dày 25mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 41 | ống đổng d15.9 + bảo ôn superlon dày 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Dây điều khiển cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Chương V | 2.615 | m |
| 43 | Dây cấp nguồn dàn lạnh cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Chương V | 4.880 | m |
| 44 | Dây nối đất dàn lạnh cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V | 4.880 | m |
| 45 | Ống luồn dây pvc d20 | Chương V | 48,8 | 100m |
| 46 | Ống gió 600x300 kèm bảo ôn | Chương V | 276 | m |
| 47 | Hộp gom gió 1000x500x400 kèm bảo ôn | Chương V | 122 | Bộ |
| 48 | côn chuyển bọc tiêu âm 1000x400/500/l350 | Chương V | 122 | cái |
| 49 | ống gió 450x150 | Chương V | 83 | m |
| 50 | ống gió 300x150 | Chương V | 159 | m |
| 51 | ống gió 400x200 | Chương V | 8 | m |
| 52 | ống gió 500x200 | Chương V | 8 | m |
| 53 | ống gió 300x150 | Chương V | 62 | m |
| 54 | ống gió 250x150 | Chương V | 123 | m |
| 55 | ống gió 200x150 | Chương V | 126 | m |
| 56 | ống gió 150x150 | Chương V | 201 | m |
| 57 | ống gió 150x100 | Chương V | 40 | m |
| 58 | ống gió 100x100 | Chương V | 56 | m |
| 59 | ống gió mềm d150 | Chương V | 384 | m |
| 60 | ống gió mềm d100 | Chương V | 32 | m |
| 61 | côn chuyển vuông tròn 150x150/d150 | Chương V | 114 | cái |
| 62 | côn chuyển vuông tròn 600x300/d600 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | côn chuyển vuông tròn 500x200/d500 | Chương V | 22 | cái |
| 64 | côn chuyển vuông tròn 500x200/d500 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | côn chuyển vuông tròn 100x100/d100 | Chương V | 15 | cái |
| 66 | cổ trích 250x150/150x150 | Chương V | 114 | cái |
| 67 | cổ trích200x100/100x100 | Chương V | 5 | cái |
| 68 | van điều chỉnh lưu lượng 150x150 | Chương V | 114 | cái |
| 69 | côn thu 500x200/450x150 | Chương V | 11 | cái |
| 70 | côn thu 450x150/300x150 | Chương V | 11 | cái |
| 71 | côn thu 300x150/250x150 | Chương V | 11 | cái |
| 72 | côn thu 250x150/200x150 | Chương V | 8 | cái |
| 73 | côn thu 400x200/300x150 | Chương V | 4 | cái |
| 74 | côn thu 500x300/400x300 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | louver 900x200/500x200 kèm lưới chắn côn trùng | Chương V | 12 | cái |
| 76 | louver 700x200/500x200 kèm lưới chắn côn trùng | Chương V | 4 | cái |
| M | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước 1800x1200x400x2 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | đèn báo pha đỏ vàng xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-1000A; Ic = 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A; Ic = 18kA | Chương V | 4 | cái |
| 5 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-100A; Ic = 18kA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A; Ic = 18kA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 9 | cái |
| 8 | Tủ điện tầng,vỏ nhựa trong suốt 24 modun | Chương V | 2 | hộp |
| 9 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA | Chương V | 40 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng,vỏ nhựa trong suốt 28 modun | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng,vỏ nhựa trong suốt 28 modun | Chương V | 2 | hộp |
| 15 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 16 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA | Chương V | 46 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng,vỏ nhựa trong suốt 24 modun | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng,vỏ nhựa trong suốt 12 modun | Chương V | 2 | hộp |
| 21 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 22 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA | Chương V | 18 | cái |
| 23 | Tủ điện tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 | Chương V | 1 | hộp |
| 24 | đèn báo pha vàng, đỏ, xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 25 | aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-125A; Ic = 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-16A; Ic = 10kA | Chương V | 5 | cái |
| 27 | aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 28 | bộ khởi động sao/tam giác 11kW | Chương V | 1 | cái |
| 29 | bộ khởi động trực tiếp 9KW | Chương V | 1 | cái |
| N | Hạng mục: Xây lắp PCCC | |||
| 1 | Đầu báo cháy quang địa chỉ | Chương V | 200 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy quang thường | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Hộp tổ hợp (chuông, đèn, nút nhấn khẩn) | Chương V | 24 | cái |
| 6 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Chương V | 22 | cái |
| 7 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 10 | Ắc quy dự phòng 24DC | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Module giám sát công tắc dòng chảy | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Module điều khiển quạt hút khói | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Module đầu ra cho chuông | Chương V | 0 | cái |
| 14 | Module cho đầu báo cháy thường | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Chương V | 14 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 14,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 3.130 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 3.130 | m |
| 19 | Cáp tín hiệu 8x1mm2 | Chương V | 13 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Chương V | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V | 11 | hộp |
| 22 | Van báo động | Chương V | 1 | cái |
| 23 | ống thép tráng kẽm d=100mm | Chương V | 14 | 100m |
| 24 | ống thép tráng kẽm d=65mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | ống thép tráng kẽm d=50mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 26 | ống thép tráng kẽm d=32mm | Chương V | 4,98 | 100m |
| 27 | ống thép tráng kẽm d=25mm | Chương V | 10,43 | 100m |
| 28 | Cút thép tráng kẽm d=100mm | Chương V | 28 | cái |
| 29 | Cút thép tráng kẽm d=65mm | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cút thép tráng kẽm d=50mm | Chương V | 85 | cái |
| 31 | Cút thép tráng kẽm d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút thép tráng kẽm d=25mm | Chương V | 401 | cái |
| 33 | Tê thép d=100mm | Chương V | 38 | cái |
| 34 | Tê thép thu D100/50mm | Chương V | 24 | cái |
| 35 | Tê thép tráng kẽm D50 | Chương V | 10 | cái |
| 36 | Tê thép tráng kẽm D32 | Chương V | 256 | cái |
| 37 | Côn thu thép D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn thu thép D100/150 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn thu thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn thu thép tráng kẽm D32/25 | Chương V | 256 | cái |
| 41 | Côn thu thép tráng kẽm D32/15 | Chương V | 256 | cái |
| 42 | Côn thu thép tráng kẽm D25/15 | Chương V | 401 | cái |
| 43 | Kép tráng kẽm d=50mm | Chương V | 48 | cái |
| 44 | Kép tráng kẽm d=32mm | Chương V | 256 | cái |
| 45 | Kép tráng kẽm d=25mm | Chương V | 401 | cái |
| 46 | Bộ đai sắt treo ống D100 | Chương V | 580 | bộ |
| 47 | Bộ đai sắt treo ống D32, 25 | Chương V | 848 | bộ |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 18 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Công tắc dòng chảy D100 | Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm | Chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van xả, đường kính van d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V | 9 | cái |
| 59 | Y lọc d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Y lọc d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Đầu phun sprinkler quay xuông | Chương V | 622 | cái |
| 64 | Đầu phun sprinkler quay lên | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Cáp điện 3x35 + 1x16 mm2 | Chương V | 135 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D42 | Chương V | 135 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Chương V | 24 | hộp |
| 68 | Giá để bình chữa cháy | Chương V | 41 | cái |
| 69 | Vòi chữa cháy D50/20m | Chương V | 24 | cuộn |
| 70 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 24 | cái |
| 71 | Lăng phun nước D50 | Chương V | 24 | cái |
| 72 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Họng tiếp nước xe chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Bình chữa cháy bọt ABC (MFZ4) loại 4kg | Chương V | 128 | bình |
| 76 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT3) loại 3kg | Chương V | 64 | bình |
| 77 | Bình cầu chữa cháy 6kg | Chương V | 16 | bình |
| 78 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | bộ |
| O | Hệ thống tăng áp hút khói PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Miệng gió hút khói hành lang EAG 400x400 | Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống gió 300x400 | Chương V | 285 | m |
| 4 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống gió 600x400 | Chương V | 32 | m |
| 5 | ống gió mềm chịu nhiệt D200 | Chương V | 32 | m |
| 6 | Gia công và lắp đặt côn thu vuông tròn D300x400/200 | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt tê thu D600x400/D400x300 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Gia công và lắp đặt cút D400x300 | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Module điểu khiển từ hệ thống báo cháy | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Rơ le trung gian | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Bộ đổi nguồn 220/24 | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Van chặn lửa D400x300 | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Mô tơ trên đường van gió | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Chụp che mưa | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Quạt hút khói Q=25000 m3/h, H=500PA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 300 | m |
| 18 | Kẹp nhựa D20 | Chương V | 300 | cái |
| 19 | Măng sông D20 | Chương V | 150 | cái |
| 20 | Dây Cu/XLPE/Fr-PVC 3x4 + 1x2.5 (E)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 21 | ống HDPE D32 bảo vệ dây nguồn quạt | Chương V | 30 | m |
| 22 | Sắt V5 | Chương V | 20 | m |
| 23 | Thép U10 | Chương V | 6 | m |
| 24 | Tủ điều khiển quạt tăng áp | Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Quạt tăng áp Q=55598m3/h, H=600PA | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cửa thổi gió PAG 300x400, 20-50Pa | Chương V | 17 | cái |
| 27 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, 600x200 | Chương V | 72 | m |
| 28 | Gia công và lắp đặt tê thu D600x200/D300x400 | Chương V | 15 | cái |
| 29 | Gia công và lắp đặt cút D600x200 | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 50 | m |
| 32 | Kẹp nhựa D20 | Chương V | 50 | cái |
| 33 | Măng sông D20 | Chương V | 25 | cái |
| 34 | Dây Cu/XLPE/Fr-PVC 3x16 + 1x6 (E)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 35 | ống HDPE D32 bảo vệ dây nguồn quạt | Chương V | 60 | m |
| 36 | Thép V5 | Chương V | 40 | m |
| 37 | Thép U10 | Chương V | 12 | m |
| 38 | Chụp che mưa | Chương V | 2 | bộ |
| P | TẠO ÁP THANG MÁY | |||
| 1 | Quạt tăng áp Q=5892 m3/h, H=300PA | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Quạt tăng áp Q=9100 m3/h | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cửa thổi gió giếng thang 300x400 | Chương V | 32 | cái |
| 4 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, 600x200 | Chương V | 132 | m |
| 5 | Gia công và lắp đặt tê thu D600x200/D300x400 | Chương V | 28 | cái |
| 6 | Gia công và lắp đặt cút D600x200 | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Dây Cu/XLPE/Fr-PVC 3x16 + 1x6 (E)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 8 | ống HDPE D32 bảo vệ dây nguồn quạt | Chương V | 50 | m |
| 9 | Sắt V5 | Chương V | 80 | m |
| 10 | Thép U10 | Chương V | 24 | m |
| 11 | Chụp che mưa | Chương V | 4 | Bộ |
| Q | Hạng mục: Cấp nước, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 55 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 55 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 64 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi sịt nền | Chương V | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tắm đứng | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nước nóng | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi nước | Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Côn PPR DN 25x20 | Chương V | 32 | cái |
| 13 | Côn PPR DN 32x25 | Chương V | 16 | cái |
| 14 | Côn PPR DN 40x32 | Chương V | 16 | cái |
| 15 | Cút PPR DN20 | Chương V | 120 | cái |
| 16 | Cút PPR DN25 | Chương V | 64 | cái |
| 17 | Cút PPR DN32 | Chương V | 32 | cái |
| 18 | Cút PPR DN40 | Chương V | 16 | cái |
| 19 | Cút PPR DN50 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Cút ren PPR ren trong DN20x1/2 | Chương V | 184 | cái |
| 21 | Măng sông PPR DN20 | Chương V | 32 | cái |
| 22 | Măng sông PPR DN25 | Chương V | 16 | cái |
| 23 | Măng sông PPR DN32 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Măng sông PPR DN40 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | ống nhựa PPR-PN10 DN20 | Chương V | 1,44 | 100m |
| 26 | ống nhựa PPR-PN10 DN25 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 27 | ống nhựa PPR-PN10 DN32 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | ống nhựa PPR-PN10 DN40 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | ống nhựa PPR-PN10 DN50 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | ống nhựa PPR-PN20 DN20 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Tê PPR DN20 | Chương V | 122 | cái |
| 32 | Tê PPR DN25 | Chương V | 80 | cái |
| 33 | Tê PPR DN32 | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Tê PPR DN25x20 | Chương V | 80 | cái |
| 35 | Tê PPR DN32x25 | Chương V | 24 | cái |
| 36 | Tê PPR DN40x25 | Chương V | 16 | cái |
| 37 | Tê PPR DN50x32 | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Van PPR DN20 | Chương V | 16 | cái |
| 39 | Van PPR DN25 | Chương V | 32 | cái |
| 40 | Van PPR DN32 | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Van PPR DN40 | Chương V | 16 | cái |
| 42 | Van PPR DN50 | Chương V | 16 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=20mm | Chương V | 1,44 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Bể inox 5,0m3 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D125 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 51 | Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D75 | Chương V | 16 | cái |
| 52 | Cút nhựa uPVC 45 độ D125 | Chương V | 16 | cái |
| 53 | Cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Chương V | 150 | cái |
| 54 | Cút nhựa uPVC 45 độ D75 | Chương V | 34 | cái |
| 55 | Cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Chương V | 32 | cái |
| 56 | Cút nhựa uPVC 45 độ D42 | Chương V | 80 | cái |
| 57 | Đầu bịt uPVC D110 | Chương V | 56 | cái |
| 58 | Cút uPVC D60 | Chương V | 40 | cái |
| 59 | Cút uPVC D42 | Chương V | 88 | cái |
| 60 | Côn uPVC D60x42 | Chương V | 41 | cái |
| 61 | ống nhựa uPVC class 2 D125 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 62 | ống nhựa uPVC class 2 D110 | Chương V | 3,52 | 100m |
| 63 | ống nhựa uPVC class 2 D75 | Chương V | 0,88 | 100m |
| 64 | ống nhựa uPVC class 2 D60 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 65 | ống nhựa uPVC class 2 D42 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 66 | Si phông DN60 | Chương V | 32 | cái |
| 67 | Y uPVC D125x110 | Chương V | 16 | cái |
| 68 | Y uPVC D110x110 | Chương V | 80 | cái |
| 69 | Y uPVC D110x60 | Chương V | 16 | cái |
| 70 | Y uPVC D75x60 | Chương V | 64 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa uPVC D125 | Chương V | 8 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V | 3,52 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,88 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 100mm | Chương V | 16 | cái |
| 82 | Quả cầu chắn rác | Chương V | 16 | cái |
| 83 | Cút uPVC 45 độ D110 | Chương V | 84 | cái |
| 84 | ống nhựa uPVC class2 D110 | Chương V | 7,89 | 100m |
| 85 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 21 | cái |
| 86 | Cút uPVC 45 độ D90 | Chương V | 20 | cái |
| 87 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90x90 | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Đầu bịt D90 | Chương V | 14 | cái |
| R | Hạng mục: Phòng chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 168,7 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 1.225,2 | m2 |
| S | Cổng chính nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 10,764 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 12,397 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,796 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,823 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,082 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,261 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,533 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,009 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,895 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| T | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,498 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,719 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,055 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 20,156 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,913 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,913 | m2 |
| 8 | Sản xuất chữ đồng sơn nhũ, gắn kính cường lực bên ngoài + đèn chiếu sáng | Chương V | 4,125 | m2 |
| 9 | Bộ lồng sắt lắp đèn cấu | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cổng điện inox | Chương V | 9,9 | m2 |
| 11 | Motor cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cổng phụ inox | Chương V | 2,528 | m2 |
| 13 | Khóa móc treo | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất lắp dựng ray thép chữ I = 100*50*4=10,7kg/m | Chương V | 100,58 | kg |
| U | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,237 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,143 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,394 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,289 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,348 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,085 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,398 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,398 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,807 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,68 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,51 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,85 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 7,492 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,588 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,563 | m2 |
| 23 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,112 | m2 |
| 24 | Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 17,112 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,24 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 14,724 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm xingfa, nhựa lõi thép hoặc tương đương, kính dày 8mm | Chương V | 2,52 | m2 |
| 28 | Cửa sổ trượt nhôm kính, kính dày 8mm | Chương V | 6,132 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,652 | m2 |
| 30 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 6,132 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,132 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,264 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi Việt Tiệp, hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Klêmôn thép đúc, cửa sổ | Chương V | 3 | cái |
| V | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | bảng điện phòng | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Bóng tròn chống cháy nổ | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đèn lốp D300 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-10a | Chương V | 5 | cái |
| 6 | công tắc đơn 220v-10a | Chương V | 1 | cái |
| 7 | công tắc đoi 220v-10a | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V | 60 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V | 80 | m |
| 14 | Cầu giao 1 pha 20A | Chương V | 1 | cái |
| 15 | hộp nối dây | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | ống ghen D15 | Chương V | 150 | m |
| 17 | Ống ghen mềm | Chương V | 20 | m |
| W | Hạng mục: Nhà nghỉ chờ, dịch vụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 5,265 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 9,957 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,868 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,229 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,908 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,202 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,207 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,166 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,583 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,166 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,452 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,513 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,14 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,326 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,286 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,043 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,291 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,291 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,461 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,461 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,196 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,418 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,702 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,262 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,512 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,22 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,056 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,508 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 73,522 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 18,08 | m2 |
| 37 | gạch ốp chân tường 120x600mm | Chương V | 1,236 | m2 |
| 38 | ốp gạch men 300x600mm | Chương V | 33,817 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 79,209 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 167,434 | m2 |
| 41 | Cửa xếp không có lá thép | Chương V | 23,004 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V | 23,004 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm xingfa, nhựa lõi thép hoặc tương đương, kính dày 8mm | Chương V | 6,865 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 6,865 | m2 cấu kiện |
| 45 | Khóa cửa các loại | Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp cạnh | Chương V | 25,82 | m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp điện chứa 1MCB phòng | Chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đèn chống nổ | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 220V-10A | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Công tắc đơn 220V-10A | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Công tắc đôi 220V-10A | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Cầu giao 1 pha | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp nối dây | Chương V | 3 | hộp |
| 57 | Dây điện PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 58 | Dây điện PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 59 | Dây điện PVC 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 60 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống ghen mềm | Chương V | 100 | m |
| X | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 22,675 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,558 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,038 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,759 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,063 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,091 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,73 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,304 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,447 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,474 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,049 | tấn |
| Y | Hạng mục: Nhà xe ô tô, đặt máy bơm PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 12,531 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,422 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,161 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,607 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,252 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,016 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,941 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,18 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,728 | m3 |
| 12 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,456 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,033 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,926 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,173 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,448 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,374 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,066 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,614 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,614 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,79 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,79 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 31,866 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,202 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,958 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,728 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,016 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,49 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,112 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,194 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 167,728 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 206,464 | m2 |
| 39 | Cửa xếp không có lá thép | Chương V | 38,34 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 38,34 | m2 |
| 41 | Cửa đi thép | Chương V | 5,292 | m2 |
| 42 | Khóa cửa các loại | Chương V | 7 | bộ |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,52 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp cạnh | Chương V | 35,206 | m |
| 45 | bảng điện phòng | Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Bóng tròn chống cháy nổ | Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Đèn huỳnh quang 60cm | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-10a | Chương V | 2 | cái |
| 49 | công tắc đơn 220v-10a | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 52 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V | 50 | m |
| 53 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 54 | Cầu giao 1 pha 20A | Chương V | 1 | cái |
| 55 | hộp nối dây | Chương V | 2 | hộp |
| 56 | ống ghen D15 | Chương V | 120 | m |
| 57 | Ống ghen mềm | Chương V | 50 | m |
| Z | Hạng mục: Nhà để xe máy số 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 14,321 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,343 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,194 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,268 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,267 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,011 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,897 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,323 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,411 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,194 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,478 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,354 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,063 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,799 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,799 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,799 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,799 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,214 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,594 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,178 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,948 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,768 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,71 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 16,245 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,948 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 214,956 | m2 |
| 39 | Cửa xếp không có lá thép | Chương V | 53,676 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 53,676 | m2 |
| 41 | Khóa cửa các loại | Chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp cạnh | Chương V | 37,04 | m |
| 44 | bảng điện phòng | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Bóng tròn chống cháy nổ | Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-10a | Chương V | 1 | cái |
| 47 | công tắc đơn 220v-10a | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 50 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V | 40 | m |
| 51 | hộp nối dây | Chương V | 2 | hộp |
| 52 | ống ghen D15 | Chương V | 30 | m |
| AA | Hạng mục: Nhà để xe máy số 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,844 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,304 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,632 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,882 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,574 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,553 | m3 |
| 12 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,106 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,483 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,03 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,621 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp cạnh | Chương V | 7,3 | m |
| 21 | bảng điện phòng | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Bóng tròn chống cháy nổ | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-10a | Chương V | 1 | cái |
| 24 | công tắc đơn 220v-10a | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 27 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 28 | hộp nối dây | Chương V | 1 | hộp |
| 29 | ống ghen D15 | Chương V | 30 | m |
| AB | Hạng mục: Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,074 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,135 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,041 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,375 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,006 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,289 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,289 | m2 |
| 14 | Bóng điện D300 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cánh cổng inox 304, bịt tôn | Chương V | 7,92 | m2 |
| 16 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cong tac don | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bóng tròn chống cháy nổ | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 20 | ống ghen D15 | Chương V | 15 | m |
| AC | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,296 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,509 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,453 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,705 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,535 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 22,785 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,969 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,722 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,961 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,024 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,897 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,23 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 246,254 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,609 | m2 |
| 20 | Bộ lồng sắt lắp đèn cầu | Chương V | 41 | bộ |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 116,964 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 116,964 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 116,964 | m2 |
| 24 | bảng điện ngoai | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Đèn bóng tròn D250 chống cháy nổ | Chương V | 40 | bộ |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-10a | Chương V | 5 | cái |
| 27 | công tắc đơn 220v-10a | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V | 220 | m |
| 30 | hộp nối dây | Chương V | 3 | hộp |
| 31 | ống ghen D15 | Chương V | 200 | m |
| AD | HÀNG RÀO GẠCH: 244m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 5,69 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,512 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 5,877 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 20,654 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 30,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,37 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,653 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,109 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 36,199 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,228 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,496 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,285 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,04 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 65,747 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 962,168 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.134,208 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 19,92 | m2 |
| AE | Hạng mục: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 36,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 3,276 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,065 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,816 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 3,198 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,005 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,291 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,324 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,093 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,329 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,833 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,487 | tấn |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 72,932 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 229,066 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,18 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,886 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V | 220,818 | m2 |
| 21 | Bậc thang inox 304 không gỉ xuống bể nước tiết diện 20x20x1,5 | Chương V | 12,48 | m |
| AF | Hạng mục: Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 7,469 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy,bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,346 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 65,977 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,589 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,731 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,628 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi trát | Chương V | 73,14 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 14,21 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,26 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 35,88 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V | 51,65 | m2 |
| 17 | Bậc cấp Inox 304 | Chương V | 12,48 | m |
| AG | Hạng mục: Xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Xà bò đỡ cáp Xb-Mạ kẽm nhúng nóng(MKNN) | Chương V | 4,47 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Xà đỡ chống SV và đầu cáp-MKNN | Chương V | 32,8 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Xà X2RN-22kV-MKNN | Chương V | 65 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 0,65 | bộ |
| 9 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Dây đồng CV 1x35mm2 | Chương V | 12 | m |
| 11 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Chương V | 0,012 | 1 km dây |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Thanh dẫn D12 mạ kẽm (12m) | Chương V | 1 | thanh |
| 15 | Bản mã kết nối đầu cốt | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 81 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 18 | Cát đen đệm cáp | Chương V | 27 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 27 | m3 |
| 20 | Gạch chỉ đặc báo hiệu cáp | Chương V | 1.350 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,35 | 1000v |
| 22 | băng báo hiệu cáp | Chương V | 150 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 0,48 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V | 30 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 4,56 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 32 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 0,092 | tấn |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 34 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 91,87 | kg |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 37 | Ống thép D110 | Chương V | 3 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Dây nhôm AX-1x95-2,5-24kV | Chương V | 31,5 | m |
| 40 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Chương V | 0,032 | 1 km dây |
| 41 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V | 18 | cái |
| 42 | Sứ đứng PI-22KV + ty sứ | Chương V | 9 | quả |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 44 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120mm2-24kV | Chương V | 184,8 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V | 1,848 | 100m |
| 46 | Đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện 120mm2 ngoài trời | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 48 | Đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện 120mm2 trong nhà | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 50 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V | 1 | 3 pha |
| AH | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,65 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,98 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V | 3,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,23 | m2 |
| 8 | ốp gạch 6x20cm ốp tường | Chương V | 4,1 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 6,62 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0244 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,1055 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 14 | Bộ khung vỏ trạm Kiosk | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp ghép khung vỏ trạm kiosk | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Quạt làm mát khoang máy biến áp | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 từ tủ RMU sang MBA 1250kVA | Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V | 30 | 1 m |
| 20 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V | 1 | 1 cái |
| 22 | Bộ điện trở sấy tủ RMU | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Bộ điện trở sấy tủ RMU | Chương V | 1 | 1 cái |
| 24 | Chì 22kV-50A bảo vệ máy biến áp 1250kVA | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Đầu cáp 24kV-3x120mm2-Tplug | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Đầu cáp 24kV-3x70mm2-Elbow | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Cáp 0.6/1kV-CXV (1x300)mm2 từ MBA sang tủ hạ thế tổng | Chương V | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=400mm2 | Chương V | 160 | 1 m |
| 32 | Dây trung tính nối đất MBA - CXV (1x300)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=400mm2 | Chương V | 10 | 1 m |
| 34 | Dây đồng mềm M35mm2 nối đất các vỏ tủ | Chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V | 35 | 1 m |
| 36 | Đầu cốt đồng M300 | Chương V | 36 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 | Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 28 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Biển báo, biển tên trạm biến áp | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 42 | Sơ đồ 1 sợi, biển chỉ dẫn | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 44 | Tiêu lệnh chữa cháy, nội quy | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 46 | Bình chữa cháy CO2 - MZF 4kg | Chương V | 6 | bình |
| 47 | Giá đỡ cáp cao và hạ thế | Chương V | 137,8 | kg |
| 48 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,1378 | tấn |
| 49 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽm | Chương V | 8 | cọc |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 51 | Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địa | Chương V | 37,8 | m |
| 52 | Rải dây thép địa | Chương V | 3 | 10 m |
| 53 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 15 | m3 |
| 54 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 15 | m3 |
| 55 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1250kVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 58 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 4 | sợi |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V | 16 | sợi |
| 60 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V | 25 | cái |
| 61 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V | 7 | cái |
| 63 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V | 12 | tụ |
| 64 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Chương V | 1 | máy |
| 71 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Chương V | 3 | phân đoạn |
| 73 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 74 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Chương V | 1 | hệ thống |
| 75 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V | 9 | cái |
| 76 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V | 3 | bộ |
| AI | Hạng mục: Sân, đường bê tông nội bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 150 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 300 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt khe co giãn của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Chương V | 25 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 16,051 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,051 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 32,285 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 547,2 | m2 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 547,2 | m2 |
| AJ | Hạng mục: Hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ ATS 4pha 800A | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 800A 50kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 160A 50kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 50A 50kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ 1,000x1,200x400 dày 2,0mm tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Máy cắt không khí ACB P 2000A 65KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Áp tô mát 3 pha MCB 3P 800A 65kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát 3 pha MCB 3P 1,000A 65kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Áp tô mát 3 pha MCB 3P 125A 36kA | Chương V | 10 | cái |
| 10 | đèn báo pha đỏ vàng xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | biến dòng điện 2000/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đồng hồ đa chức năng (PM750 hoặc tương dương) | Chương V | 1 | cái |
| 14 | contac tor 3 pha 125A | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Bộ điều khiển tụ bù 9 bước | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tụ bù 3 pha 50 KVAR | Chương V | 9 | cái |
| 17 | Chống sét van hạ thế GZ 500 | Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ chiếu sáng ngoài nhà TĐ-CSNN vỏ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 gồm | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 50A 18KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 32A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 32A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | con tac tor 3 pha 16A | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Rơ le thời gian thực 24h | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Chương V | 18 | cột |
| 27 | Đèn cao áp bóng LED 120W | Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 18 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 18 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 18 | bộ |
| 32 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x240 mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 33 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2 | Chương V | 85 | m |
| 34 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Chương V | 95 | m |
| 35 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Chương V | 580 | m |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Chương V | 95 | m |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 | Chương V | 290 | m |
| 38 | Ống vặn xoắn HDPE D195/150 | Chương V | 5,35 | 100m |
| 39 | Ống vặn xoắn HDPE D40/32 | Chương V | 2,9 | 100m |
| 40 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 60 | m |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 165,5 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 44 | gạch chỉ | Chương V | 5.800 | viên |
| 45 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 49 | cái |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,221 | m3 |
| AK | Hạng mục: Hệ thống thoát nước mưa ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 30,03 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 2,703 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 23,1 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 420 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,104 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,941 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,695 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 420 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 100,1 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,78 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,112 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,4 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 38,4 | m2 |
| 23 | Nắp hố ga gang kích thước 0,85x0,85m | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 4 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,333 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 20 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V | 8 | mối nối |
| AL | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước thải ngoài nhà | |||
| 1 | Ống uPVC D160, C3 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 10,893 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,931 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,872 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,4 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,75 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 70,4 | m2 |
| 10 | Nắp hố ga gang kích thước 0,85x0,85m | Chương V | 11 | cái |
| 11 | Mang sông D160 | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Đồng hồ nước Unik DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van chặn DN65 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao DN90 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D63 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 17 | Măng sông D63 | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Đai khơi thủy D110x90 | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Tê nhựa PPR D40x40 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Van phao DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| AM | Hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 6,552 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 1,245 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,146 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,292 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,345 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,246 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,345 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,31 | tấn |
| 12 | Ống SUS 304 D89 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Ống SUS 304 D65 | Chương V | 0,201 | 100m |
| 14 | Ống SUS 304 D34 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Ống UPVC D21 Class3 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Cút UPVC D21 | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Cút SUS 304 D89 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cút SUS 304 D65 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút SUS 304 D34 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê UPVC D21 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê SUS 304 D89 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê SUS 304 D89x65 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê SUS 304 D34 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Bích rỗng SUS 304 D89 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Bích rỗng SUS 304 D65 | Chương V | 12 | cái |
| 26 | đĩa thổi khí D220 | Chương V | 11 | cái |
| 27 | Bích đặc SUS D65 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Van SUS 304 hai chiều D89 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Van SUS 304 hai chiều D65 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Van SUS 304 một chiều D89 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van SUS 304 hai chiều D34 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Van SUS 304 một chiều D34 | Chương V | 6 | cái |
| AN | Hạng mục: Bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 6,916 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,361 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,31 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,638 | m2 |
| 15 | Đánh bóng xi măng nguyên chất | Chương V | 1,638 | m2 |
| 16 | Bể tách mỡ Inox 304 dung tích 200 lít , kích thước 800x500x500 và ống thiết bị đồng bộ kèm theo | Chương V | 1 | Bộ |
| AO | Thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 1250kVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ Trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s | Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Biến dòng 2000/5A | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Tủ Phân phối tổng 500V-2000A-85kA/s | Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ Tụ bù 415V-500kVAr | Chương V | 1 | Tủ |
| AP | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Bơm động cơ điện chính Q>=53,8l/s, H>=107m | Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Bơm điện bù áp Pentax Q>=5l/s, H>=112m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm động cơ diesel dự phòng Q>=53,8l/s, H>=107m | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp lực 100l | Chương V | 1 | cái |
| AQ | Thiết bị điều hòa, thông gió | |||
| 1 | Dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, cũng suất lạnh 5,6kw | Chương V | 3 | máy |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa vrv nối ống gió, công suất lạnh 7.1 kw | Chương V | 54 | máy |
| 3 | Dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, cũng suất lạnh 9kw | Chương V | 58 | máy |
| 4 | Dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, cũng suất lạnh 11,2kw | Chương V | 1 | máy |
| 5 | Dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, cũng suất lạnh 14kw | Chương V | 6 | máy |
| 6 | Dàn nóng điều hòa vrv20 hp | Chương V | 1 | máy |
| 7 | Dàn nóng điều hòa vrv22 hp | Chương V | 1 | máy |
| 8 | Dàn nóng điều hòa vrv 46 hp | Chương V | 2 | máy |
| 9 | Dàn nóng điều hòa vrv 58 hp | Chương V | 4 | máy |
| 10 | Quạt ly tâm tầng áp cầu thang 30000 m3/h 500 PA | Chương V | 2 | Cái |
| 11 | quạt ly tâm hút khỏi hành lang 25000 m3/h 500 PA | Chương V | 2 | Cái |
| 12 | quạt ly tâm tăng áp thang mảy 12000 m3/h 500 PA | Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Quạt ly tâm cấp khí tươi 11500 m3/h 200 PA | Chương V | 11 | Cái |
| 14 | Quạt ly tâm cấp khí tươi 500 m3/h 200 PA | Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Quạt ly tâm cấp khí tươi 3600 m3/h 200 PA | Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hút âm tường nhà vệ sinh kt 300x300 50m3/h | Chương V | 16 | Cái |
| 17 | van điện 900x200 | Chương V | 8 | Cái |
| AR | Thiết bị xử lý nước thải | |||
| 1 | Hệ thống đường ống và phụ kiện | Chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Bơm chìm nước thải | Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Phao báo mức cho bơm | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xích Inox kéo bơm 3mm; | Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bơm chìm nước thải | Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Phao báo mức cho bơm | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xích Inox kéo bơm 3mm; | Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đĩa phân phối khí thô | Chương V | 9 | Cái |
| 9 | Hệ thống khuấy trộn bùn | Chương V | 1 | Hệ |
| 10 | Máy thổi khí | Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đĩa phân phối khí mịn | Chương V | 1 | Hệ |
| 12 | Hệ thống ống trung tâm | Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Hệ tấm răng cưa thu nước và tấm chắn bọt | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bơm tuần hoàn và xả bùn | Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Xích Inox kéo bơm 3mm; | Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Bơm định lượng | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bồn chứa hóa chất | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bơm nước thải sau xử lý | Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Phao báo mức cho bơm | Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xích Inox kéo bơm 3mm; | Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Hệ thống điện, tự động hóa | Chương V | 1 | Hệ |
| 22 | Dây điện kết nối nội vi trạm xử lý | Chương V | 1 | Hệ |
| 23 | Vận hành chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ | Chương V | 1 | Hệ |
| 24 | Lấy mẫu phân tích | Chương V | 1 | Hệ |
| 25 | Nuôi cấy vi sinh khởi động hệ thống | Chương V | 1 | Hệ |
| 26 | Hóa chất chạy thử | Chương V | 1 | Hệ |
| 27 | Vận chuyển thiết bị | Chương V | 1 | Hệ |
| 28 | Nhân công lắp đặt thiết bị | Chương V | 1 | Hệ |
| AS | Thang máy | |||
| 1 | Thang máy | Chương V | 4 | Chiếc |
| AT | Máy phát điện | |||
| 1 | Máy phát điện | Chương V | 1 | Chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi