Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904883-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20190374857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 12:41:00 đến ngày 2020-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 85,815,102,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Phá dỡ kết cấu nâng cấp trụ sở mới
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Chương V 38,28 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V 10,569 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 82,408 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 12,813 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 35,032 m3
6 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V 1.508 1 lỗ khoan
7 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D25mm, chiều sâu khoan <=30cm Chương V 64 1 lỗ khoan
8 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D30mm, chiều sâu khoan <=30cm Chương V 176 1 lỗ khoan
9 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V 240 1 lỗ khoan
10 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D25mm, chiều sâu khoan <=30cm Chương V 472 1 lỗ khoan
11 Keo khoan cấy Chương V 2.460 lỗ khoan
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,265 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,392 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,431 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 350 Chương V 13,12 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 8,931 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 38,28 m3
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 168,532 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V 168,532 m3
C Hạng mục: Phần cọc
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 Chương V 354,975 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 42,597 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 15,634 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 13,106 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 42,764 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 3,467 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 56,796 100m
8 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 3,696 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 311 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 7,981 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chương V 0,08 100m3
D Hạng mục: Móng nhà
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 350 Chương V 12,8 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,256 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,392 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,431 tấn
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 41,435 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 4,132 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 4,807 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,221 100m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 40,241 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 350 Chương V 253,767 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 4,519 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 5,034 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 350 Chương V 12,057 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 3,125 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 10,836 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 31,979 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 98,031 m3
E Hạng mục Kết cấu thân
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 Chương V 326,052 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 Chương V 9,327 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 100m Chương V 0,693 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m Chương V 32,284 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 14,371 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Chương V 31,507 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Chương V 39,081 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 Chương V 340,962 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m Chương V 30,979 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 11,808 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Chương V 24,044 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Chương V 76,443 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 350 Chương V 1.068,448 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m Chương V 79,61 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Chương V 116,195 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 31,285 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 3,094 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 1,752 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 0,565 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 Chương V 247,67 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m Chương V 22,515 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 5,899 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Chương V 11,744 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Chương V 6,009 tấn
25 Bê tông mái cầu thang máy, đá 1x2, mác 350 Chương V 4,04 m3
26 Ván khuôn sàn mái cầu thang máy Chương V 0,519 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,355 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 2x4, mác 350 Chương V 60,731 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 5,818 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 4,964 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 6,546 tấn
32 Gia công dầm mái Chương V 6,188 tấn
33 Lắp đặt dầm mái Chương V 6,188 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 206,1 m2
35 Bu lông M24 = D24, L=100 Chương V 36 cái
36 Bu lông M20 = D20, L=200 Chương V 216 cái
37 Bu lông M20 = D20, L=100 Chương V 54 cái
38 Bu lông M18 = D18, L=100 Chương V 480 cái
39 Bu lông D16 = 80 liên kết kính cường lực bằng inox không gỉ Chương V 496 cái
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 38,911 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 5,575 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 2,005 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 3,198 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,38 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,969 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 0,089 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 0,473 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lam, đá 1x2, mác 200 Chương V 33,882 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam Chương V 3,133 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 1,304 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 1,577 tấn
52 Lắp dựng lam bê tông Chương V 626 cái
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,368 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can Chương V 1,199 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 0,147 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Chương V 0,575 tấn
F Hạng mục: Kiến trúc, hoàn thiện
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Chương V 1.448,863 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Chương V 95,689 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, cột ngoài nhà, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Chương V 167,953 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gờ chỉ phân tầng, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Chương V 28,632 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Chương V 22,082 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Chương V 27,394 m3
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.317,888 m2
8 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 579,33 m2
9 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3.093,622 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phía ngoài nhà, tầng tum) Chương V 927,284 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3.765,796 m2
12 Quét 2 nước xi măng nguyên chất vào toàn bộ tường mặt ngoài trước khi trát Chương V 3.797,716 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11.113,561 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 879,956 m2
15 Trát gờ chỉ phân tầng tầng 3, vữa XM mác 75 Chương V 309,3 m2
16 Trát tường thang máy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 225,08 m2
17 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Chương V 557,6 m2
18 Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 Chương V 96,8 m2
19 Trát lam bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 313,3 m2
20 Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 439,29 m2
21 Ốp aminum cột sảnh Chương V 79,316 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic Poreelain đen (hoặc tương đương) 800x800mm, vữa XM mác 75 Chương V 1.098,652 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit Poreelain (hoặc tương đương) 800x800mm, vữa XM mác 75 Chương V 2.817,418 m2
24 Công tác ốp đá granit 120x800mm, Poreelain (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán Chương V 146,977 m2
25 Công tác ốp đá cửa thang máy, đá kim sa màu xanh đen có chốt bằng inox Chương V 153,664 m2
26 Công tác ốp đá granit Poreelain (hoặc tương đương) khu vực thang máy, có chốt bằng inox Chương V 272,726 m2
27 Công tác ốp đá đá kim sa vào tường sử dụng keo dán Chương V 24,871 m2
28 Lát đá granit dày 20mm, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 243,882 m2
29 Lát đá xẻ dày 20mm, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 414,909 m2
30 Kẻ rãnh chống trơn lắp rong đồng bậc thang Chương V 904,8 md
31 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng thép ống, kích thước D60x2,6=3,7 kg/m Chương V 343,2 m
32 Trụ thang bằng thép, KT 90x90x1,040 (tầng 1) Chương V 3 cái
33 Trụ thang bằng thép, KT 90x90x950 (các tầng) Chương V 91 cái
34 Sản xuất lan can thép cầu thang Chương V 291,72 m2
35 Lắp dựng lan can thép cầu thang Chương V 291,72 m2
36 Sơn lan can thép cầu thang 3 nước Chương V 583,44 m2
37 Công tác ốp gạch khu WC, gạch 300x600 mm màu sáng, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 869,511 m2
38 Bàn đá WC kích thước 600x1400 (WC nữ) (đã bao gồm cả sản xuất lắp đặt giá thép, lắp đặt đồng bộ) Chương V 8 cái
39 Bàn đá WC kích thước 600x2100 (WC nam) (đã bao gồm cả sản xuất lắp đặt giá thép, lắp đặt đồng bộ) Chương V 8 cái
40 Vách ngăn khu WC bằng gỗ phíp, dày 12mm (liên kết cả chân) Chương V 205,816 m2
41 Làm vách ngăn khu WC bằng gỗ phíp, dày 12mm (liên kết cả chân) Chương V 205,816 m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 6,575 100m3
43 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (nền tầng 1) Chương V 104,504 m3
44 Lát đá granit tự nhiên Poreelain (hoặc tương đương) 400x800mm, vữa XM M75 Chương V 54,454 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Poreelain đen (hoặc tương đương) 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 5.014,122 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch granit Poreelain (hoặc tương đương) 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 1.260,705 m2
47 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V 61,354 m3
48 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Poreelain đen (hoặc tương đương) 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 936,096 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn Poreelain đen (hoặc tương đương) 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 439,659 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 403,583 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 403,583 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn Poreelain đen (hoặc tương đương) 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 298,901 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 120x800mm, Poreelain đen (hoặc tương đương) Chương V 220,253 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit 120x800mm, Poreelain (hoặc tương đương) Chương V 91,966 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic120x800mm, chống trơn Poreelain đen (hoặc tương đương) Chương V 13,596 m2
56 Đắp cát nền móng công trình Chương V 40,152 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 16,033 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 26,375 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,191 m2
60 Lát đá xanh 100x100, vữa XM M75 Chương V 84,24 m2
61 Lát đá xanh 800x400mm, vữa XM M75 Chương V 16,419 m2
62 Lan can Inox Chương V 11,367 m2
63 Lắp dựng lan can sắt Chương V 11,367 m2
64 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 Chương V 42,12 m2
65 Công tác ốp đá granit màu hồng chấm đỏ Chương V 6,312 m2
66 Đổ đất trồng cây Chương V 1,568 m3
67 Mái kính an toàn 12 ly trắng Chương V 112,455 m2
68 Gia công, lắp dựng mái kính an toàn 12 ly trắng Chương V 1,349 m3 cấu kiện
69 Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung xương định hình Chương V 2.864,708 m2
70 Làm trần bằng tấm thạch cao thường, tấm thả 60x60 cm khung xương định hình Chương V 3.687,988 m2
71 Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, đặt chìm; Hệ khung xương đứng thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm, Chương V 754,051 m2
72 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20cm Chương V 674,528 m
73 Đánh véc ni colalt Chương V 674,528 m
74 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V 181,124 m2
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Chương V 1,213 m3
76 Gia công, lắp dựng dầm gỗ nhóm II, chiều dài cầu > 9 m Chương V 0,513 m3 cấu kiện
77 Thi công mặt sàn gỗ nhóm II, KT 30x200x4700 dày 3 cm Chương V 50,243 m2
78 Thảm lông chuột 800x800mm (sân khấu tầng 6) Chương V 50,243 m2
79 Lát gỗ bậc tam cấp, gỗ nhóm II Chương V 7,83 m2
80 Ốp gỗ trụ liền tường, hội trường, gỗ nhóm II Chương V 6 m
81 Ốp gỗ trụ độc lập, hội trường, nhóm II Chương V 1 m
82 Bậc thang inox cắm tường (10 bậc) Chương V 20 bậc
83 Nắp thang inox 304 lên mái Chương V 2,88 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15.775,42 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4.956,4 m2
86 Cửa đi kính trắng 12 ly chịu lực (bao gồm phụ kiện) Chương V 84,961 m2
87 Vách kính dày 12mm, phun mờ Chương V 42,337 m2
88 Khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 (70x250) Chương V 91,3 md
89 Khuôn cửa kép gỗ công nghiệp (70x250) Chương V 56,7 md
90 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V 148 m cấu kiện
91 Nẹp Khuôn cửa gỗ nhóm II, kích thước15*40 Chương V 296 md
92 Cửa đi bằng nhôm xingfa, nhựa lõi thép, hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm Chương V 410,066 m2
93 Cửa đi gỗ phíp (hoặc tương đương) dày 12 ly (khu WC) Chương V 77,49 m2
94 Cửa thép hộp CT3, bịt tôn đen dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) Chương V 29,61 m2
95 Cửa thép chống cháy bao gồm phụ kiện (giới hạn chịu lửa 60-180 phút) Chương V 205,022 m2
96 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 722,188 m2 cấu kiện
97 Khóa cửa đi Việt Tiệp, hoặc tương đương Chương V 123 bộ
98 Klêmôn thép đúc cửa đi Việt Tiệp , hoặc tương đương, cửa đi Chương V 97 cái
99 Chốt cửa Việt Tiệp, tương đương (cửa đi) Chương V 242 cái
100 Vách kính cố định, kính dày 6,38mm Chương V 27,4 m2
101 Cửa sổ bằng nhôm xingfa, nhựa lõi thép, hoặc tương đương Chương V 18,24 m2
102 Cửa sổ nhôm kính xingfa, nhựa lõi thép hoặc tương đương dày 6,38 mm + vách kính cố định Chương V 402,26 m2
103 Vách kính, kính dày 8,38mm Chương V 1.360,354 m2
104 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhựa lõi thép hoặc tương đương Chương V 402,26 m2
105 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 1.360,354 m2
106 Klêmôn thép đúc, cửa sổ Chương V 12 cái
107 Gia công cửa song sắt Chương V 13,714 m2
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 13,714 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 27,428 m2
110 Sản xuất lắp đặt Hệ khung kính chịu lực, uốn góc, kính dày 10mm Chương V 174,24 m2
111 Sản xuất lắp đặt Hệ thanh lam nhôm, tiết diện 50x100, hàn dày 25 phân Chương V 231,504 m2
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I Chương V 91,42 m3
113 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 14,456 m3
114 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 31,139 m3
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 318,44 m2
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,467 m3
117 Ván khuôn tấm đan Chương V 0,736 100m2
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,221 tấn
G BỂ PHỐT: 02 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Chương V 47,32 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 3,168 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,53 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,119 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,023 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,348 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V 5,672 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,806 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 66,2 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,043 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,01 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,189 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 2 cái
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,175 tấn
15 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chương V 16,556 tấn
16 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V 1.319,1 10m2
17 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Chương V 150,9 10m2
18 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Chương V 122,8 10m2
19 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V 426,028 tấn
H Hạng mục: Điện trụ sở làm việc và cơ sở đào tạo.
1 Đèn downlight bóng LED đường kính D160 - 220V - 9W, âm trần Chương V 780 bộ
2 Đèn downlight bóng LED đường kính D90 - 220V - 7W, âm trần Chương V 99 bộ
3 Đèn downlight bóng LED đường kính D160 - 220V - 15W, âm trần Chương V 28 bộ
4 Đèn downlight bóng LED đường kính D160 - 220V - 11W, lắp nổi Chương V 38 bộ
5 Đèn ốp trần trang trí bóng LED đường kính D300-220V-15W Chương V 4 bộ
6 Đèn rọi gương bóng LED gắn tường 220V-9W Chương V 16 bộ
7 Đèn ốp trần D200 bóng LED - 220V - 11W Chương V 111 bộ
8 Đèn huỳnh quang 3 bóng T5 có chóa phản quang kích thước 600x600 - 220V - 3x14W, âm trần (chấn lưu điện tử) Chương V 799 bộ
9 Đèn huỳnh quang đôi âm trần bóng T5 dài 1,2m - 220V - 2x28W, âm trần (chấn lưu điện tử) Chương V 34 bộ
10 Đèn huỳnh quang đôi lắp nôi bóng T5 dài 1,2m - 220V - 2x28W (chấn lưu điện tử) Chương V 45 bộ
11 Đèn huỳnh quang đơn chiếu hắt bóng T5 dài 1,2m - 220V - 1x28W (chấn lưu điện tử) Chương V 90 bộ
12 Đèn hắt bậc cầu thang bóng LED 3W Chương V 47 bộ
13 Đèn tường bóng LED 9W loại ngoài trời Chương V 26 bộ
14 Đèn tường bóng LED 9W Chương V 8 bộ
15 Đèn pha chiếu hắt bóng LED 50W loại ngoài trời Chương V 75 bộ
16 Đèn chùm bóng LED 25x9W Chương V 1 bộ
17 Quạt tường 1x60W Chương V 9 cái
18 Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A Chương V 38 cái
19 Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A Chương V 70 cái
20 Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A Chương V 79 cái
21 Công tắc bốn loại lắp chìm 250V-10A Chương V 15 cái
22 Công tắc đơn xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A Chương V 44 cái
23 ổ cắm đôi 3 cực loại chìm sàn 250V-16A Chương V 8 cái
24 ổ cắm đơn 3 cực loại chìm, chống thấm nước 250V-16A Chương V 19 cái
25 ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A Chương V 558 cái
26 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (1x240)mm2 0,6/1kV Chương V 30 m
27 Cáp điện Cu/FR (4x70)mm2 0,6/1kV, chống cháy Chương V 7 m
28 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2 0,6/1kV Chương V 68 m
29 Cáp điện Cu/FR (3x70)mm2 0,6/1kV, chống cháy Chương V 160 m
30 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 0,6/1kV Chương V 47 m
31 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 0,6/1kV Chương V 128 m
32 Cáp điện Cu/FR (4x35)mm2 0,6/1kV, chống cháy Chương V 118 m
33 Cáp điện Cu/FR (4x25)mm2 0,6/1kV, chống cháy Chương V 44 m
34 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 0,6/1kV Chương V 34 m
35 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 0,6/1kV Chương V 646 m
36 Cáp điện Cu/FR (4x6)mm2 0,6/1kV, chống cháy Chương V 95 m
37 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 0,6/1kV Chương V 94 m
38 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 0,6/1kV Chương V 810 m
39 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x4)mm2 0,6/1kV Chương V 160 m
40 Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2 0,6/1kV Chương V 400 m
41 Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 0,6/1kV Chương V 13.221,45 m
42 Cáp điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 0,6/1kV Chương V 22.320 m
43 Cáp điện Cu/PVC (1x120)mm2 E 0,6/1kV Chương V 4 m
44 Cáp điện Cu/PVC (1x35)mm2 E 0,6/1kV, dây tiếp địa Chương V 235 m
45 Cáp điện Cu/PVC (1x25)mm2 E 0,6/1kV, dây tiếp địa Chương V 47 m
46 Cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 E 0,6/1kV Chương V 325 m
47 Cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2 E 0,6/1kV Chương V 94 m
48 Cáp điện Cu/PVC (1x6)mm2 E 0,6/1kV Chương V 741 m
49 Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2 E 0,6/1kV Chương V 1.170 m
50 Cáp điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 E 0,6/1kV Chương V 4.725 m
51 Lắp đặt ống nhựa xoắn siêu bến HDPE 65/50 (kèm phụ kiện) Chương V 320 m
52 Ống luồn dây PVC D32 Chương V 294 m
53 Ống luồn dây PVC D20 Chương V 5.125 m
54 Ống luồn dây PVC D16 Chương V 10.620 m
55 Thang cáp 800x100x1,5 tôn sơn tĩnh điện Chương V 34,3 m
56 Máng cáp 300x100x1,5 tôn sơn tĩnh điện Chương V 395 m
57 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T1) Chương V 1 hộp
58 ampe kế 100A Chương V 3 cái
59 vôn kế 0-450V Chương V 1 cái
60 chuyển mạch vôn Chương V 1 cái
61 đèn báo pha vàng, đỏ, xanh Chương V 3 bộ
62 biến dòng 100/5A Chương V 3 bộ
63 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-100A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
64 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA Chương V 4 cái
65 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
66 aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-40A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
67 aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A; Ic = 10kA Chương V 2 cái
68 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
69 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 4 cái
70 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
71 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T2) Chương V 1 hộp
72 ampe kế 100A Chương V 3 cái
73 vôn kế 0-450V Chương V 1 cái
74 chuyển mạch vôn Chương V 1 cái
75 đèn báo pha vàng, đỏ, xanh Chương V 3 bộ
76 biến dòng 100/5A Chương V 3 bộ
77 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-100A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
78 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA Chương V 4 cái
79 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
80 aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A; Ic = 10kA Chương V 4 cái
81 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
82 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 3 cái
83 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
84 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T3, TĐ-T4, TĐ-T5) Chương V 3 hộp
85 ampe kế 175A Chương V 9 cái
86 vôn kế 0-450V Chương V 3 cái
87 chuyển mạch vôn Chương V 3 cái
88 đèn báo pha vàng, đỏ, xanh Chương V 9 bộ
89 biến dòng 175/5A Chương V 9 bộ
90 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A; Ic = 36kA Chương V 3 cái
91 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA Chương V 15 cái
92 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 3 cái
93 aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A; Ic = 10kA Chương V 12 cái
94 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA Chương V 3 cái
95 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 9 cái
96 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
97 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T6) Chương V 1 hộp
98 ampe kế 250A Chương V 3 cái
99 vôn kế 0-450V Chương V 1 cái
100 chuyển mạch vôn Chương V 1 cái
101 đèn báo pha vàng, đỏ, xanh Chương V 3 bộ
102 biến dòng 250/5A Chương V 3 bộ
103 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-250A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
104 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-200A; Ic = 25kA Chương V 1 cái
105 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA Chương V 3 cái
106 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
107 aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A; Ic = 10kA Chương V 2 cái
108 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
109 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 3 cái
110 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
111 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T7) Chương V 1 hộp
112 ampe kế 75A Chương V 3 cái
113 vôn kế 0-450V Chương V 1 cái
114 chuyển mạch vôn Chương V 1 cái
115 đèn báo pha vàng, đỏ, xanh Chương V 3 bộ
116 biến dòng 75/5A Chương V 3 bộ
117 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-63A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
118 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA Chương V 2 cái
119 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
120 aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-25A; Ic = 10kA Chương V 4 cái
121 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
122 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 3 cái
123 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
124 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T8) Chương V 1 hộp
125 ampe kế 250A Chương V 3 cái
126 vôn kế 0-450V Chương V 1 cái
127 chuyển mạch vôn Chương V 1 cái
128 đèn báo pha vàng, đỏ, xanh Chương V 3 bộ
129 biến dòng 250/5A Chương V 3 bộ
130 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-250A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
131 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-200A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
132 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
133 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
134 aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-40A; Ic = 10kA Chương V 2 cái
135 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
136 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 3 cái
137 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
138 Bảng điện phòng 10 modun nắp nhựa trong suốt Chương V 22 hộp
139 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA Chương V 22 cái
140 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA Chương V 88 cái
141 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 44 cái
142 Bảng điện phòng 12 modun nắp nhựa trong suốt Chương V 5 hộp
143 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA Chương V 5 cái
144 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA Chương V 20 cái
145 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 15 cái
146 Bảng điện phòng 6 modun nắp nhựa trong suốt Chương V 1 hộp
147 aptomat 1 pha 2 cực MCB-1P-40A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
148 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA Chương V 3 cái
149 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
150 Bảng điện phòng 4 modun nắp nhựa trong suốt Chương V 24 hộp
151 aptomat 1 pha 2 cực MCB-1P-25A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
152 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
153 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
154 Bảng điện phòng 10 modun nắp nhựa trong suốt Chương V 2 hộp
155 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA Chương V 2 cái
156 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA Chương V 6 cái
157 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 4 cái
158 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T6.6) Chương V 1 hộp
159 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-200A; Ic = 25kA Chương V 1 cái
160 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A; Ic = 18kA Chương V 1 cái
161 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA Chương V 5 cái
162 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 4 cái
163 Thanh cái đồng Chương V 0 bộ
164 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-T8.2) Chương V 1 hộp
165 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-200A; Ic = 25kA Chương V 1 cái
166 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A; Ic = 18kA Chương V 1 cái
167 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-25A; Ic = 6kA Chương V 3 cái
168 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
169 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
170 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
171 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 500x400x200x2 (TĐ-TMCC) Chương V 1 hộp
172 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A; Ic = 25kA Chương V 1 cái
173 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-40A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
174 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
175 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
176 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 500x400x200x2 (TĐ-TM) Chương V 1 hộp
177 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A; Ic = 25kA Chương V 1 cái
178 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-40A; Ic = 10kA Chương V 3 cái
179 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
180 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
181 Bảng điện phòng 8 modun nắp nhựa trong suốt Chương V 2 hộp
182 aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-40A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
183 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA Chương V 2 cái
184 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 2 cái
185 Bảng điện phòng 4 modun nắp nhựa trong suốt Chương V 1 hộp
186 aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
187 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
188 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
189 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 1200x800x400x2 (TĐT) Chương V 1 hộp
190 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
191 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-20A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
192 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
193 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A; Ic = 6kA Chương V 8 cái
194 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
195 Rơ le thời gian 24h Chương V 2 cái
196 contactor 3 pha 16A Chương V 8 cái
197 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
198 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x1200x400x2 (TĐ-UT) Chương V 1 hộp
199 Đồng hồ đa chức năng Chương V 1 cái
200 cầu chì 2A Chương V 3 cái
201 đèn báo pha đỏ vàng xanh Chương V 3 bộ
202 biến dòng 1000/5A Chương V 3 bộ
203 aptomat 3 pha 4 cực MCCB-4P-1000A; Ic = 65kA Chương V 1 cái
204 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-250A; Ic = 36kA Chương V 2 cái
205 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A; Ic = 36kA Chương V 4 cái
206 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-100A; Ic = 36kA Chương V 2 cái
207 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-63A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
208 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A; Ic = 36kA Chương V 2 cái
209 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-40A; Ic = 36kA Chương V 2 cái
210 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
211 aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P-32A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
212 Thanh cái đồng 1000A Chương V 1 bộ
213 Tủ điện tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x1200x400x2 (TĐ-UT) Chương V 1 hộp
214 ampe kế 630A Chương V 3 cái
215 vôn kế 0-450V Chương V 1 cái
216 chuyển mạch vôn Chương V 1 cái
217 đèn báo pha đỏ vàng xanh Chương V 3 bộ
218 biến dòng 630/5A Chương V 3 bộ
219 aptomat 3 pha 4 cực MCCB-4P-630A; Ic = 65kA Chương V 1 cái
220 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-250A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
221 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-100A; Ic = 36kA Chương V 3 cái
222 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-125A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
223 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-80A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
224 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
225 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-32A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
226 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
227 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 (TĐ-BCH) Chương V 1 hộp
228 ampe kế 250A Chương V 3 cái
229 vôn kế 0-450V Chương V 1 cái
230 chuyển mạch vôn Chương V 1 cái
231 đèn báo pha đỏ vàng xanh Chương V 3 bộ
232 biến dòng 250/5A Chương V 3 bộ
233 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-250A; Ic = 25kA Chương V 1 cái
234 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-200A; Ic = 18kA Chương V 1 cái
235 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA Chương V 3 cái
236 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
237 bộ khởi động sao/tam giác 75kW Chương V 1 cái
238 bộ khởi động trực tiếp Chương V 1 cái
239 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
240 Tủ điện tầng vỏ tủ sơn tĩnh điện kích thước 500x400x200x2 (TĐ-BSH) Chương V 1 hộp
241 ampe kế 50A Chương V 3 cái
242 vôn kế 0-450V Chương V 1 cái
243 chuyển mạch vôn Chương V 1 cái
244 đèn báo pha đỏ vàng xanh Chương V 3 bộ
245 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
246 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 2 cái
247 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA Chương V 1 cái
248 bộ khởi động sao/tam giác 7,5kW Chương V 2 cái
249 Thanh cái đồng Chương V 1 bộ
I Hạng mục: Chống sét
1 Bản đồng tiếp đất 500x100x5m Chương V 2 cọc
2 Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 95mm2 Chương V 10 m
3 Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất Chương V 28 m
4 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m Chương V 10 điện cực
5 Mối hàn hóa nhiệt Chương V 14 điện cực
6 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 2 hộp
7 Đầu đồng cốt M95 Chương V 2 cái
8 Hóa chất làm giảm điện trở gem25A Chương V 3 bao
9 Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo phát xạ sớm có bản kính bảo vệ cấp III - 88m Chương V 1 cái
10 Bu lông Êcu inox D8 Chương V 4 cái
11 Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét Chương V 95 m
12 Cáp đồng trần 70mm2 tiếp địa Chương V 18 m
13 Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm Chương V 1 bộ
14 Chân trụ đỡ cho kim thu sét Chương V 1 bộ
15 Nở nhựa D8 Chương V 122 cái
16 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Chương V 61 cái
17 Đai cố định cáp vào kim thu sét Chương V 12 cái
18 Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Chương V 1 bộ
19 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 2 hộp
20 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m Chương V 5 điện cực
21 Mối hàn hóa nhiệt Chương V 7 điện cực
22 Bộ đếm sét loại CDR-2000 Chương V 1 thiết bị
23 Đầu đồng cốt M70 Chương V 8 cái
24 Hóa chất làm giảm điện trở gem25A Chương V 1 bao
J Hạng mục: Điện nhẹ
1 Ổ cắm điện thoại âm tường RJ11 Chương V 105 cái
2 Cáp điện thoại UTP Cat 5e Chương V 385,5 10 m
3 Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0,5mm Chương V 7 10 m
4 Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0,5mm Chương V 1,6 10 m
5 ống luồn dây PVC D20 Chương V 1.050 m
6 Hộp nối 4 ngả D20 Chương V 29 hộp
7 Hộp nối 3 ngả D20 Chương V 14 hộp
8 Hộp nối 2 ngả D20 Chương V 8 hộp
9 Cút ống D20 Chương V 102 cái
10 Măng xông D20 Chương V 14 cái
11 Ổ cắm mạng RJ45 âm tường Chương V 436 cái
12 ODF 24 port Chương V 1 bộ ODF
13 ODF 4 port Chương V 7 bộ ODF
14 Cáp mạng UTP CAT 6 Chương V 1.724 10 m
15 Cáp quang Multimode 4 core Chương V 12,7 10m
16 Cáp quang Multimode 4 core Chương V 12,7 10m
17 Ống luồn dây PVC D20 Chương V 10.760 m
18 Hộp nối 4 ngả D20 Chương V 358 hộp
19 Hộp nối 4 ngả D20 Chương V 358 hộp
20 Hộp nối 2 ngả D20 Chương V 358 hộp
21 Cút ống D20 Chương V 180 cái
22 Măng xông D20 Chương V 0 cái
23 Máng cáp điện nhẹ 200x100x1,5 tôn sơn tĩnh điện Chương V 448 m
24 Cáp camera UTP CAT 6 Chương V 151,5 10 m
25 ống luồn dây PVC D20 Chương V 160 m
26 Cút ống D20 Chương V 42 cái
27 ống ruột gà D20 Chương V 160 m
K d. Phần âm thanh
1 Cáp loa Cu/PVC 2x1,5mm Chương V 2.180 m
2 ống luồn dây PVC D20 Chương V 1.170 m
3 Cút ống D20 Chương V 140 cái
4 Măng xông D20 Chương V 70 cái
5 ống ruột gà D20 Chương V 280 m
L Phần điều hòa nhiệt độ
1 miệng hút gió thải 600x600 Chương V 21 cái
2 miệng xả gió tăng áp cầu thang 500x300 Chương V 24 cái
3 Lắp đặt van điện 900x200 Chương V 8 cái
4 cút ống gió 900x200 Chương V 8 cái
5 cút ổng gió 500x300 Chương V 8 cái
6 chạc ba 900x200/800x200 Chương V 8 cái
7 cổ trích 450x200/300x200 Chương V 8 cái
8 van điều chỉnh lưu lượng 300x200 Chương V 8 cái
9 côn chuyển vuôn tròn 300x200/d300 Chương V 8 cái
10 ống gió 900x200 Chương V 56 m
11 ống gió 800x200 Chương V 256 m
12 ống gió 1100x350 Chương V 64 m
13 ống gió 1100x300 Chương V 32 m
14 ống gió 1600x200 Chương V 36 m
15 ống gió 700x500 Chương V 2 m
16 Lắp đặt dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, công suất lạnh 5.6 kw Chương V 3 máy
17 Lắp đặt dàn lạnh điều hòa vrv nối ống gió, công suất lạnh 7.1 kw Chương V 54 máy
18 Lắp đặt dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, công suất lạnh 9kw Chương V 58 máy
19 Lắp đặt dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, công suất lạnh 11,2kw Chương V 1 máy
20 Lắp đặt dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, công suất lạnh 14kw Chương V 6 máy
21 Lắp đặt Dàn nóng điều hòa vrv20 hp Chương V 1 máy
22 Lắp đặt Dàn nóng điều hòa vrv22 hp Chương V 1 máy
23 Lắp đặt Dàn nóng điều hòa vrv 46 hp Chương V 2 máy
24 miệng gió cap điều hòa 600x600 Chương V 334 cửa
25 miệng gió hồi điều hòa 600x600 Chương V 236 cửa
26 ống nước ngưng pvc d27 * bao gồm superlon day 10mm Chương V 6,7 100m
27 ống nước ngưng pvc d34 * bao gồm superlon day 10mm Chương V 7,3 100m
28 ống nước ngưng pvc d42 * bao gồm superlon day 10mm Chương V 1,48 100m
29 Chia ga Chương V 114 Bộ
30 ống đổng d9.5 + bảo ôn superlon dày 19mm Chương V 12,09 100m
31 ống đổng d12.7 + bảo ôn superlon dày 19mm Chương V 2,91 100m
32 ống đổng d15.9 + bảo ôn superlon dày 19mm Chương V 9,68 100m
33 ống đổng d19.1 + bảo ôn superlon dày 19mm Chương V 4,87 100m
34 ống đổng d22.2 + bảo ôn superlon dày 19mm Chương V 2,08 100m
35 ống đổng d28.6 + bảo ôn superlon dày 19mm Chương V 3,86 100m
36 ống đổng d34.9 + bảo ôn superlon dày 19mm Chương V 1,74 100m
37 ống đổng d41.3 + bảo ôn superlon dày 19mm Chương V 1,6 100m
38 ống đổng d41.3 + bảo ôn superlon dày 25mm Chương V 1,8 100m
39 ống đổng d28.6 + bảo ôn superlon dày 25mm Chương V 0,6 100m
40 ống đổng d19.1 + bảo ôn superlon dày 25mm Chương V 1,8 100m
41 ống đổng d15.9 + bảo ôn superlon dày 25mm Chương V 0,6 100m
42 Dây điều khiển cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 Chương V 2.615 m
43 Dây cấp nguồn dàn lạnh cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 Chương V 4.880 m
44 Dây nối đất dàn lạnh cu/pvc 1x2.5mm2 Chương V 4.880 m
45 Ống luồn dây pvc d20 Chương V 48,8 100m
46 Ống gió 600x300 kèm bảo ôn Chương V 276 m
47 Hộp gom gió 1000x500x400 kèm bảo ôn Chương V 122 Bộ
48 côn chuyển bọc tiêu âm 1000x400/500/l350 Chương V 122 cái
49 ống gió 450x150 Chương V 83 m
50 ống gió 300x150 Chương V 159 m
51 ống gió 400x200 Chương V 8 m
52 ống gió 500x200 Chương V 8 m
53 ống gió 300x150 Chương V 62 m
54 ống gió 250x150 Chương V 123 m
55 ống gió 200x150 Chương V 126 m
56 ống gió 150x150 Chương V 201 m
57 ống gió 150x100 Chương V 40 m
58 ống gió 100x100 Chương V 56 m
59 ống gió mềm d150 Chương V 384 m
60 ống gió mềm d100 Chương V 32 m
61 côn chuyển vuông tròn 150x150/d150 Chương V 114 cái
62 côn chuyển vuông tròn 600x300/d600 Chương V 1 cái
63 côn chuyển vuông tròn 500x200/d500 Chương V 22 cái
64 côn chuyển vuông tròn 500x200/d500 Chương V 8 cái
65 côn chuyển vuông tròn 100x100/d100 Chương V 15 cái
66 cổ trích 250x150/150x150 Chương V 114 cái
67 cổ trích200x100/100x100 Chương V 5 cái
68 van điều chỉnh lưu lượng 150x150 Chương V 114 cái
69 côn thu 500x200/450x150 Chương V 11 cái
70 côn thu 450x150/300x150 Chương V 11 cái
71 côn thu 300x150/250x150 Chương V 11 cái
72 côn thu 250x150/200x150 Chương V 8 cái
73 côn thu 400x200/300x150 Chương V 4 cái
74 côn thu 500x300/400x300 Chương V 1 cái
75 louver 900x200/500x200 kèm lưới chắn côn trùng Chương V 12 cái
76 louver 700x200/500x200 kèm lưới chắn côn trùng Chương V 4 cái
M TỦ ĐIỆN
1 Tủ điện tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước 1800x1200x400x2 Chương V 1 hộp
2 đèn báo pha đỏ vàng xanh Chương V 3 bộ
3 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-1000A; Ic = 36kA Chương V 1 cái
4 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A; Ic = 18kA Chương V 4 cái
5 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-100A; Ic = 18kA Chương V 2 cái
6 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-50A; Ic = 18kA Chương V 2 cái
7 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 9 cái
8 Tủ điện tầng,vỏ nhựa trong suốt 24 modun Chương V 2 hộp
9 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 2 cái
10 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA Chương V 40 cái
11 Tủ điện tầng,vỏ nhựa trong suốt 28 modun Chương V 1 hộp
12 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
13 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA Chương V 24 cái
14 Tủ điện tầng,vỏ nhựa trong suốt 28 modun Chương V 2 hộp
15 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 2 cái
16 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA Chương V 46 cái
17 Tủ điện tầng,vỏ nhựa trong suốt 24 modun Chương V 1 hộp
18 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 1 cái
19 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA Chương V 18 cái
20 Tủ điện tầng,vỏ nhựa trong suốt 12 modun Chương V 2 hộp
21 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A; Ic = 10kA Chương V 2 cái
22 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA Chương V 18 cái
23 Tủ điện tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 Chương V 1 hộp
24 đèn báo pha vàng, đỏ, xanh Chương V 3 bộ
25 aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-125A; Ic = 18kA Chương V 1 cái
26 aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-16A; Ic = 10kA Chương V 5 cái
27 aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A; Ic = 6kA Chương V 4 cái
28 bộ khởi động sao/tam giác 11kW Chương V 1 cái
29 bộ khởi động trực tiếp 9KW Chương V 1 cái
N Hạng mục: Xây lắp PCCC
1 Đầu báo cháy quang địa chỉ Chương V 200 bộ
2 Đầu báo cháy quang thường Chương V 4 bộ
3 Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ Chương V 28 bộ
4 Đầu báo cháy nhiệt thường Chương V 12 bộ
5 Hộp tổ hợp (chuông, đèn, nút nhấn khẩn) Chương V 24 cái
6 Nút ấn báo cháy địa chỉ Chương V 22 cái
7 Nút ấn báo cháy thường Chương V 2 cái
8 Chuông báo cháy Chương V 24 cái
9 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 4,8 5 đèn
10 Ắc quy dự phòng 24DC Chương V 1 cái
11 Module giám sát công tắc dòng chảy Chương V 9 cái
12 Module điều khiển quạt hút khói Chương V 1 cái
13 Module đầu ra cho chuông Chương V 0 cái
14 Module cho đầu báo cháy thường Chương V 2 cái
15 Lắp đặt đèn thoát nạn Chương V 14 5 đèn
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 14,8 5 đèn
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V 3.130 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 3.130 m
19 Cáp tín hiệu 8x1mm2 Chương V 13 10 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm Chương V 130 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V 11 hộp
22 Van báo động Chương V 1 cái
23 ống thép tráng kẽm d=100mm Chương V 14 100m
24 ống thép tráng kẽm d=65mm Chương V 0,25 100m
25 ống thép tráng kẽm d=50mm Chương V 1,05 100m
26 ống thép tráng kẽm d=32mm Chương V 4,98 100m
27 ống thép tráng kẽm d=25mm Chương V 10,43 100m
28 Cút thép tráng kẽm d=100mm Chương V 28 cái
29 Cút thép tráng kẽm d=65mm Chương V 4 cái
30 Cút thép tráng kẽm d=50mm Chương V 85 cái
31 Cút thép tráng kẽm d=32mm Chương V 4 cái
32 Cút thép tráng kẽm d=25mm Chương V 401 cái
33 Tê thép d=100mm Chương V 38 cái
34 Tê thép thu D100/50mm Chương V 24 cái
35 Tê thép tráng kẽm D50 Chương V 10 cái
36 Tê thép tráng kẽm D32 Chương V 256 cái
37 Côn thu thép D100/65 Chương V 2 cái
38 Côn thu thép D100/150 Chương V 2 cái
39 Côn thu thép tráng kẽm D65/50 Chương V 1 cái
40 Côn thu thép tráng kẽm D32/25 Chương V 256 cái
41 Côn thu thép tráng kẽm D32/15 Chương V 256 cái
42 Côn thu thép tráng kẽm D25/15 Chương V 401 cái
43 Kép tráng kẽm d=50mm Chương V 48 cái
44 Kép tráng kẽm d=32mm Chương V 256 cái
45 Kép tráng kẽm d=25mm Chương V 401 cái
46 Bộ đai sắt treo ống D100 Chương V 580 bộ
47 Bộ đai sắt treo ống D32, 25 Chương V 848 bộ
48 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Chương V 18 cặp bích
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 1 cái
50 Công tắc áp lực Chương V 3 cái
51 Công tắc dòng chảy D100 Chương V 9 cái
52 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 13 cái
53 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Chương V 2 cái
54 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm Chương V 24 cái
55 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V 3 cái
56 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=32mm Chương V 2 cái
57 Lắp đặt van xả, đường kính van d=32mm Chương V 2 cái
58 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Chương V 9 cái
59 Y lọc d=100mm Chương V 2 cái
60 Y lọc d=32mm Chương V 1 cái
61 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
62 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm Chương V 2 cái
63 Đầu phun sprinkler quay xuông Chương V 622 cái
64 Đầu phun sprinkler quay lên Chương V 12 cái
65 Cáp điện 3x35 + 1x16 mm2 Chương V 135 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D42 Chương V 135 m
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Chương V 24 hộp
68 Giá để bình chữa cháy Chương V 41 cái
69 Vòi chữa cháy D50/20m Chương V 24 cuộn
70 Khớp nối đầu vòi D50 Chương V 24 cái
71 Lăng phun nước D50 Chương V 24 cái
72 Nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V 24 cái
73 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Chương V 2 cái
74 Họng tiếp nước xe chữa cháy Chương V 1 cái
75 Bình chữa cháy bọt ABC (MFZ4) loại 4kg Chương V 128 bình
76 Bình chữa cháy khí CO2 (MT3) loại 3kg Chương V 64 bình
77 Bình cầu chữa cháy 6kg Chương V 16 bình
78 Bộ dụng cụ phá dỡ Chương V 1 bộ
O Hệ thống tăng áp hút khói PCCC
1 Tủ điều khiển quạt hút khói Chương V 1 tủ
2 Miệng gió hút khói hành lang EAG 400x400 Chương V 16 bộ
3 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống gió 300x400 Chương V 285 m
4 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống gió 600x400 Chương V 32 m
5 ống gió mềm chịu nhiệt D200 Chương V 32 m
6 Gia công và lắp đặt côn thu vuông tròn D300x400/200 Chương V 16 cái
7 Gia công và lắp đặt tê thu D600x400/D400x300 Chương V 8 cái
8 Gia công và lắp đặt cút D400x300 Chương V 12 cái
9 Module điểu khiển từ hệ thống báo cháy Chương V 8 cái
10 Rơ le trung gian Chương V 8 cái
11 Bộ đổi nguồn 220/24 Chương V 8 cái
12 Van chặn lửa D400x300 Chương V 8 cái
13 Mô tơ trên đường van gió Chương V 8 cái
14 Chụp che mưa Chương V 1 bộ
15 Quạt hút khói Q=25000 m3/h, H=500PA Chương V 1 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V 300 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 300 m
18 Kẹp nhựa D20 Chương V 300 cái
19 Măng sông D20 Chương V 150 cái
20 Dây Cu/XLPE/Fr-PVC 3x4 + 1x2.5 (E)mm2 Chương V 30 m
21 ống HDPE D32 bảo vệ dây nguồn quạt Chương V 30 m
22 Sắt V5 Chương V 20 m
23 Thép U10 Chương V 6 m
24 Tủ điều khiển quạt tăng áp Chương V 1 tủ
25 Quạt tăng áp Q=55598m3/h, H=600PA Chương V 2 bộ
26 Cửa thổi gió PAG 300x400, 20-50Pa Chương V 17 cái
27 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, 600x200 Chương V 72 m
28 Gia công và lắp đặt tê thu D600x200/D300x400 Chương V 15 cái
29 Gia công và lắp đặt cút D600x200 Chương V 5 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V 50 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 50 m
32 Kẹp nhựa D20 Chương V 50 cái
33 Măng sông D20 Chương V 25 cái
34 Dây Cu/XLPE/Fr-PVC 3x16 + 1x6 (E)mm2 Chương V 60 m
35 ống HDPE D32 bảo vệ dây nguồn quạt Chương V 60 m
36 Thép V5 Chương V 40 m
37 Thép U10 Chương V 12 m
38 Chụp che mưa Chương V 2 bộ
P TẠO ÁP THANG MÁY
1 Quạt tăng áp Q=5892 m3/h, H=300PA Chương V 1 bộ
2 Quạt tăng áp Q=9100 m3/h Chương V 3 bộ
3 Cửa thổi gió giếng thang 300x400 Chương V 32 cái
4 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, 600x200 Chương V 132 m
5 Gia công và lắp đặt tê thu D600x200/D300x400 Chương V 28 cái
6 Gia công và lắp đặt cút D600x200 Chương V 16 cái
7 Dây Cu/XLPE/Fr-PVC 3x16 + 1x6 (E)mm2 Chương V 50 m
8 ống HDPE D32 bảo vệ dây nguồn quạt Chương V 50 m
9 Sắt V5 Chương V 80 m
10 Thép U10 Chương V 24 m
11 Chụp che mưa Chương V 4 Bộ
Q Hạng mục: Cấp nước, thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa Chương V 55 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa Chương V 55 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V 55 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 64 bộ
5 Lắp đặt vòi sịt nền Chương V 64 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 40 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 1 bộ
8 Tắm đứng Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt bình nước nóng Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt vòi nước Chương V 16 bộ
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 24 cái
12 Côn PPR DN 25x20 Chương V 32 cái
13 Côn PPR DN 32x25 Chương V 16 cái
14 Côn PPR DN 40x32 Chương V 16 cái
15 Cút PPR DN20 Chương V 120 cái
16 Cút PPR DN25 Chương V 64 cái
17 Cút PPR DN32 Chương V 32 cái
18 Cút PPR DN40 Chương V 16 cái
19 Cút PPR DN50 Chương V 5 cái
20 Cút ren PPR ren trong DN20x1/2 Chương V 184 cái
21 Măng sông PPR DN20 Chương V 32 cái
22 Măng sông PPR DN25 Chương V 16 cái
23 Măng sông PPR DN32 Chương V 8 cái
24 Măng sông PPR DN40 Chương V 8 cái
25 ống nhựa PPR-PN10 DN20 Chương V 1,44 100m
26 ống nhựa PPR-PN10 DN25 Chương V 0,95 100m
27 ống nhựa PPR-PN10 DN32 Chương V 0,4 100m
28 ống nhựa PPR-PN10 DN40 Chương V 0,4 100m
29 ống nhựa PPR-PN10 DN50 Chương V 0,4 100m
30 ống nhựa PPR-PN20 DN20 Chương V 0,12 100m
31 Tê PPR DN20 Chương V 122 cái
32 Tê PPR DN25 Chương V 80 cái
33 Tê PPR DN32 Chương V 16 cái
34 Tê PPR DN25x20 Chương V 80 cái
35 Tê PPR DN32x25 Chương V 24 cái
36 Tê PPR DN40x25 Chương V 16 cái
37 Tê PPR DN50x32 Chương V 6 cái
38 Van PPR DN20 Chương V 16 cái
39 Van PPR DN25 Chương V 32 cái
40 Van PPR DN32 Chương V 8 cái
41 Van PPR DN40 Chương V 16 cái
42 Van PPR DN50 Chương V 16 cái
43 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=20mm Chương V 1,44 100m
44 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=25mm Chương V 0,95 100m
45 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=32mm Chương V 0,4 100m
46 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=40mm Chương V 0,4 100m
47 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=50mm Chương V 0,4 100m
48 Bể inox 5,0m3 Chương V 2 cái
49 Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D125 Chương V 2 cái
50 Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D110 Chương V 24 cái
51 Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D75 Chương V 16 cái
52 Cút nhựa uPVC 45 độ D125 Chương V 16 cái
53 Cút nhựa uPVC 45 độ D110 Chương V 150 cái
54 Cút nhựa uPVC 45 độ D75 Chương V 34 cái
55 Cút nhựa uPVC 45 độ D60 Chương V 32 cái
56 Cút nhựa uPVC 45 độ D42 Chương V 80 cái
57 Đầu bịt uPVC D110 Chương V 56 cái
58 Cút uPVC D60 Chương V 40 cái
59 Cút uPVC D42 Chương V 88 cái
60 Côn uPVC D60x42 Chương V 41 cái
61 ống nhựa uPVC class 2 D125 Chương V 0,75 100m
62 ống nhựa uPVC class 2 D110 Chương V 3,52 100m
63 ống nhựa uPVC class 2 D75 Chương V 0,88 100m
64 ống nhựa uPVC class 2 D60 Chương V 1,2 100m
65 ống nhựa uPVC class 2 D42 Chương V 0,24 100m
66 Si phông DN60 Chương V 32 cái
67 Y uPVC D125x110 Chương V 16 cái
68 Y uPVC D110x110 Chương V 80 cái
69 Y uPVC D110x60 Chương V 16 cái
70 Y uPVC D75x60 Chương V 64 cái
71 Măng sông nhựa uPVC D125 Chương V 8 cái
72 Măng sông nhựa uPVC D110 Chương V 16 cái
73 Măng sông nhựa uPVC D75 Chương V 8 cái
74 Măng sông nhựa uPVC D60 Chương V 8 cái
75 Măng sông nhựa uPVC D42 Chương V 8 cái
76 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm Chương V 0,75 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Chương V 3,52 100m
78 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Chương V 0,88 100m
79 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Chương V 1,2 100m
80 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Chương V 0,24 100m
81 Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 100mm Chương V 16 cái
82 Quả cầu chắn rác Chương V 16 cái
83 Cút uPVC 45 độ D110 Chương V 84 cái
84 ống nhựa uPVC class2 D110 Chương V 7,89 100m
85 Măng sông nhựa uPVC D110 Chương V 21 cái
86 Cút uPVC 45 độ D90 Chương V 20 cái
87 Tê nhựa uPVC 45 độ D90x90 Chương V 3 cái
88 Đầu bịt D90 Chương V 14 cái
R Hạng mục: Phòng chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V 168,7 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V 1.225,2 m2
S Cổng chính nhà bảo vệ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 10,764 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 12,397 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,796 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,823 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,171 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,082 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,261 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 5,533 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 12,009 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,895 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,163 100m2
T CỔNG CHÍNH
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,498 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,719 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,055 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,005 100m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 20,156 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,913 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,913 m2
8 Sản xuất chữ đồng sơn nhũ, gắn kính cường lực bên ngoài + đèn chiếu sáng Chương V 4,125 m2
9 Bộ lồng sắt lắp đèn cấu Chương V 3 cái
10 Cổng điện inox Chương V 9,9 m2
11 Motor cổng Chương V 1 bộ
12 Cổng phụ inox Chương V 2,528 m2
13 Khóa móc treo Chương V 2 cái
14 Sản xuất lắp dựng ray thép chữ I = 100*50*4=10,7kg/m Chương V 100,58 kg
U NHÀ BẢO VỆ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,237 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,039 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,005 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,032 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,746 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,105 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,019 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,143 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,394 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,377 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,289 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 7,348 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,085 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,398 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,398 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,807 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 37,68 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 10,51 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 3,85 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 7,492 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 81,588 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 39,563 m2
23 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Chương V 17,112 m2
24 Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 17,112 m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 12,24 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 14,724 m2
27 Cửa đi nhôm xingfa, nhựa lõi thép hoặc tương đương, kính dày 8mm Chương V 2,52 m2
28 Cửa sổ trượt nhôm kính, kính dày 8mm Chương V 6,132 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 8,652 m2
30 Gia công cửa song sắt Chương V 6,132 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 6,132 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,264 m2
33 Khóa cửa đi Việt Tiệp, hoặc tương đương Chương V 1 bộ
34 Klêmôn thép đúc, cửa sổ Chương V 3 cái
V PHẦN CẤP ĐIỆN
1 bảng điện phòng Chương V 1 hộp
2 Bóng tròn chống cháy nổ Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V 3 bộ
4 Đèn lốp D300 Chương V 1 bộ
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-10a Chương V 5 cái
6 công tắc đơn 220v-10a Chương V 1 cái
7 công tắc đoi 220v-10a Chương V 2 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 1 cái
10 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA Chương V 1 cái
11 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 30 m
12 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 Chương V 60 m
13 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 Chương V 80 m
14 Cầu giao 1 pha 20A Chương V 1 cái
15 hộp nối dây Chương V 1 hộp
16 ống ghen D15 Chương V 150 m
17 Ống ghen mềm Chương V 20 m
W Hạng mục: Nhà nghỉ chờ, dịch vụ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 5,265 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 9,957 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,868 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,945 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,639 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,229 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,908 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 3,202 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,207 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 9,166 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 4,583 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,166 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,452 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,264 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,513 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,332 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,14 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,326 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,286 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,028 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,004 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,043 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,291 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,291 tấn
25 Gia công xà gồ thép Chương V 0,461 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,461 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 24,196 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 2,418 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 105,702 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 114,262 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,512 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 33,22 m2
33 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,056 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 10,508 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 73,522 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 18,08 m2
37 gạch ốp chân tường 120x600mm Chương V 1,236 m2
38 ốp gạch men 300x600mm Chương V 33,817 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 79,209 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 167,434 m2
41 Cửa xếp không có lá thép Chương V 23,004 m2
42 Lắp dựng cửa sắt xếp Chương V 23,004 m2
43 Cửa đi nhôm xingfa, nhựa lõi thép hoặc tương đương, kính dày 8mm Chương V 6,865 m2
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 6,865 m2 cấu kiện
45 Khóa cửa các loại Chương V 3 bộ
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,832 100m2
47 Tôn úp cạnh Chương V 25,82 m
48 Lắp đặt tủ điện Chương V 1 hộp
49 Lắp đặt hộp điện chứa 1MCB phòng Chương V 2 hộp
50 Lắp đèn chống nổ Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 5 bộ
52 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 220V-10A Chương V 8 cái
53 Công tắc đơn 220V-10A Chương V 4 cái
54 Công tắc đôi 220V-10A Chương V 2 cái
55 Cầu giao 1 pha Chương V 1 cái
56 Hộp nối dây Chương V 3 hộp
57 Dây điện PVC 2x1,5mm2 Chương V 100 m
58 Dây điện PVC 2x2,5mm2 Chương V 120 m
59 Dây điện PVC 2x4mm2 Chương V 50 m
60 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA Chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 100 m
62 Lắp đặt ống ghen mềm Chương V 100 m
X BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 22,675 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 7,558 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,038 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,759 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,023 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,063 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V 4,091 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,73 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,304 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 5,447 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,474 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,019 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,049 tấn
Y Hạng mục: Nhà xe ô tô, đặt máy bơm PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 12,531 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,422 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,128 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,161 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,46 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,607 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,252 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,016 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,941 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 12,18 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 7,728 m3
12 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Chương V 0,155 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,046 100m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,456 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,033 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,37 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,926 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,465 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,173 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,448 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,374 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,034 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,006 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,066 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,614 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,614 tấn
27 Gia công xà gồ thép Chương V 0,79 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,79 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 31,866 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,202 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 121,958 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 167,728 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,016 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 46,49 m2
35 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,112 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 15,194 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 167,728 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 206,464 m2
39 Cửa xếp không có lá thép Chương V 38,34 m2
40 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V 38,34 m2
41 Cửa đi thép Chương V 5,292 m2
42 Khóa cửa các loại Chương V 7 bộ
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,52 100m2
44 Tôn úp cạnh Chương V 35,206 m
45 bảng điện phòng Chương V 2 hộp
46 Bóng tròn chống cháy nổ Chương V 3 bộ
47 Đèn huỳnh quang 60cm Chương V 2 bộ
48 Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-10a Chương V 2 cái
49 công tắc đơn 220v-10a Chương V 3 cái
50 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA Chương V 2 cái
51 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 50 m
52 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 Chương V 50 m
53 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 Chương V 20 m
54 Cầu giao 1 pha 20A Chương V 1 cái
55 hộp nối dây Chương V 2 hộp
56 ống ghen D15 Chương V 120 m
57 Ống ghen mềm Chương V 50 m
Z Hạng mục: Nhà để xe máy số 01
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 14,321 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,343 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,121 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,194 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,268 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,58 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,267 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,011 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,897 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,163 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,08 100m3
12 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Chương V 0,16 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,048 100m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 16 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,323 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,422 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,411 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,51 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,194 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,478 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,354 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,032 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,005 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,063 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,799 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,799 tấn
27 Gia công xà gồ thép Chương V 0,799 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,799 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 24,214 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,594 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 121,178 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 98,948 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,768 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 0 m2
35 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,71 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 16,245 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 98,948 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 214,956 m2
39 Cửa xếp không có lá thép Chương V 53,676 m2
40 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V 53,676 m2
41 Khóa cửa các loại Chương V 7 bộ
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,6 100m2
43 Tôn úp cạnh Chương V 37,04 m
44 bảng điện phòng Chương V 1 hộp
45 Bóng tròn chống cháy nổ Chương V 4 bộ
46 Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-10a Chương V 1 cái
47 công tắc đơn 220v-10a Chương V 1 cái
48 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA Chương V 1 cái
49 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 30 m
50 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 Chương V 40 m
51 hộp nối dây Chương V 2 hộp
52 ống ghen D15 Chương V 30 m
AA Hạng mục: Nhà để xe máy số 02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 3,844 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,304 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,027 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,632 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,882 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,05 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,031 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,038 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,574 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,8 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,553 m3
12 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Chương V 0,051 100m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,106 m3
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,483 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,03 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,03 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V 0,004 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,004 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,621 100m2
20 Tôn úp cạnh Chương V 7,3 m
21 bảng điện phòng Chương V 1 hộp
22 Bóng tròn chống cháy nổ Chương V 2 bộ
23 Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-10a Chương V 1 cái
24 công tắc đơn 220v-10a Chương V 1 cái
25 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA Chương V 1 cái
26 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 20 m
27 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 Chương V 30 m
28 hộp nối dây Chương V 1 hộp
29 ống ghen D15 Chương V 30 m
AB Hạng mục: Cổng phụ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,074 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,007 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,135 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,234 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,013 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,014 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,041 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,375 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,29 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,053 100m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,006 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,289 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,289 m2
14 Bóng điện D300 Chương V 2 cái
15 Cánh cổng inox 304, bịt tôn Chương V 7,92 m2
16 Khóa cửa Chương V 1 bộ
17 Cong tac don Chương V 1 cái
18 Bóng tròn chống cháy nổ Chương V 2 bộ
19 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 Chương V 15 m
20 ống ghen D15 Chương V 15 m
AC Hạng mục: Tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,296 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,207 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,509 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,226 100m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,58 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,453 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,595 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,705 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,535 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 22,785 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,052 100m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,969 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,722 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 4,961 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 101,024 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 5,897 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 145,23 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 246,254 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Chương V 53,609 m2
20 Bộ lồng sắt lắp đèn cầu Chương V 41 bộ
21 Gia công hàng rào song sắt Chương V 116,964 m2
22 Lắp dựng lan can sắt Chương V 116,964 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 116,964 m2
24 bảng điện ngoai Chương V 1 hộp
25 Đèn bóng tròn D250 chống cháy nổ Chương V 40 bộ
26 Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-10a Chương V 5 cái
27 công tắc đơn 220v-10a Chương V 3 cái
28 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA Chương V 1 cái
29 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 Chương V 220 m
30 hộp nối dây Chương V 3 hộp
31 ống ghen D15 Chương V 200 m
AD HÀNG RÀO GẠCH: 244m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 5,69 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,512 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 5,877 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,529 100m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 20,654 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 30,09 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,37 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,653 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,109 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 36,199 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,287 100m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,228 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 1,496 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 10,285 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 172,04 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 65,747 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 962,168 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.134,208 m2
19 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 Chương V 19,92 m2
AE Hạng mục: Bể nước PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 36,4 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 3,276 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 15 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 29,208 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,118 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,065 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,816 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 3,198 100m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 21,005 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 2,291 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,324 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,093 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,329 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,833 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,487 tấn
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 72,932 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 229,066 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 81,18 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 147,886 m2
20 Quét dung dịch chống thấm bể Chương V 220,818 m2
21 Bậc thang inox 304 không gỉ xuống bể nước tiết diện 20x20x1,5 Chương V 12,48 m
AF Hạng mục: Bể nước sinh hoạt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 7,469 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,672 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,024 m3
4 Đổ bê tông bằng máy,bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,688 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,054 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,346 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 65,977 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,589 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 0,731 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,628 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,163 100m2
12 Quét nước xi măng 2 nước trước khi trát Chương V 73,14 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 14,21 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,26 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 35,88 m2
16 Quét dung dịch chống thấm bể Chương V 51,65 m2
17 Bậc cấp Inox 304 Chương V 12,48 m
AG Hạng mục: Xây lắp trạm biến áp
1 Xà bò đỡ cáp Xb-Mạ kẽm nhúng nóng(MKNN) Chương V 4,47 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Chương V 1 bộ
3 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Chương V 0,001 tấn
4 Xà đỡ chống SV và đầu cáp-MKNN Chương V 32,8 kg
5 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V 1 bộ
6 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Chương V 0,01 tấn
7 Xà X2RN-22kV-MKNN Chương V 65 kg
8 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V 0,65 bộ
9 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Chương V 0,02 tấn
10 Dây đồng CV 1x35mm2 Chương V 12 m
11 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Chương V 0,012 1 km dây
12 Đầu cốt đồng M35 Chương V 6 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V 0,6 10 đầu cốt
14 Thanh dẫn D12 mạ kẽm (12m) Chương V 1 thanh
15 Bản mã kết nối đầu cốt Chương V 2 cái
16 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 81 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,54 100m3
18 Cát đen đệm cáp Chương V 27 m3
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V 27 m3
20 Gạch chỉ đặc báo hiệu cáp Chương V 1.350 viên
21 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 1,35 1000v
22 băng báo hiệu cáp Chương V 150 m
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 0,375 100m2
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,27 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 0,27 100m3
26 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 0,48 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,16 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 Chương V 0,15 m3
29 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Chương V 30 cái
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 4,56 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,046 100m3
32 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Chương V 0,092 tấn
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V 0,4 10 cọc
34 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Chương V 91,87 kg
35 Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Chương V 150 m
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Chương V 1,5 100m
37 Ống thép D110 Chương V 3 m
38 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V 0,03 100m
39 Dây nhôm AX-1x95-2,5-24kV Chương V 31,5 m
40 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Chương V 0,032 1 km dây
41 Ghíp nhôm 3 bulong Chương V 18 cái
42 Sứ đứng PI-22KV + ty sứ Chương V 9 quả
43 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V 0,9 10 sứ
44 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120mm2-24kV Chương V 184,8 m
45 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Chương V 1,848 100m
46 Đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện 120mm2 ngoài trời Chương V 1 bộ
47 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
48 Đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện 120mm2 trong nhà Chương V 1 bộ
49 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
50 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV Chương V 1 1 bộ
51 Lắp đặt chống sét van <=35KV Chương V 1 3 pha
AH XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 6,3 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,65 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Chương V 1,05 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,98 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Chương V 3,45 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,138 100m2
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,23 m2
8 ốp gạch 6x20cm ốp tường Chương V 4,1 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V 6,62 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0244 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,1055 tấn
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,0565 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 0,0565 100m3
14 Bộ khung vỏ trạm Kiosk Chương V 1 bộ
15 Lắp ghép khung vỏ trạm kiosk Chương V 1 1 tủ
16 Quạt làm mát khoang máy biến áp Chương V 4 cái
17 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Chương V 4 cái
18 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 từ tủ RMU sang MBA 1250kVA Chương V 30 m
19 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V 30 1 m
20 Bộ báo sự cố đầu cáp Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt Bộ báo sự cố đầu cáp Chương V 1 1 cái
22 Bộ điện trở sấy tủ RMU Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt Bộ điện trở sấy tủ RMU Chương V 1 1 cái
24 Chì 22kV-50A bảo vệ máy biến áp 1250kVA Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Chương V 1 1 bộ
26 Đầu cáp 24kV-3x120mm2-Tplug Chương V 1 bộ
27 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
28 Đầu cáp 24kV-3x70mm2-Elbow Chương V 2 bộ
29 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
30 Cáp 0.6/1kV-CXV (1x300)mm2 từ MBA sang tủ hạ thế tổng Chương V 160 m
31 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=400mm2 Chương V 160 1 m
32 Dây trung tính nối đất MBA - CXV (1x300)mm2 Chương V 10 m
33 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=400mm2 Chương V 10 1 m
34 Dây đồng mềm M35mm2 nối đất các vỏ tủ Chương V 35 m
35 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V 35 1 m
36 Đầu cốt đồng M300 Chương V 36 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 Chương V 3,6 10 đầu cốt
38 Đầu cốt đồng M35 Chương V 28 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V 2,8 10 đầu cốt
40 Biển báo, biển tên trạm biến áp Chương V 4 cái
41 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 4 1 bộ
42 Sơ đồ 1 sợi, biển chỉ dẫn Chương V 4 cái
43 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 4 1 bộ
44 Tiêu lệnh chữa cháy, nội quy Chương V 1 cái
45 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 1 1 bộ
46 Bình chữa cháy CO2 - MZF 4kg Chương V 6 bình
47 Giá đỡ cáp cao và hạ thế Chương V 137,8 kg
48 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,1378 tấn
49 Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽm Chương V 8 cọc
50 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V 0,8 10 cọc
51 Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địa Chương V 37,8 m
52 Rải dây thép địa Chương V 3 10 m
53 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 15 m3
54 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 15 m3
55 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1250kVA Chương V 1 1 máy
56 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Chương V 1 1 tủ
57 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 2 1 tủ
58 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V 4 sợi
59 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V 16 sợi
60 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Chương V 25 cái
61 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Chương V 3 cái
62 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Chương V 7 cái
63 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Chương V 12 tụ
64 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V 3 cái
65 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V 1 cái
66 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Chương V 1 cái
67 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Chương V 1 bộ
68 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V 3 bộ
69 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Chương V 3 bộ
70 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA Chương V 1 máy
71 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V 3 bộ
72 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv Chương V 3 phân đoạn
73 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V 1 1 vị trí
74 Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) Chương V 1 hệ thống
75 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V 9 cái
76 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V 3 bộ
AI Hạng mục: Sân, đường bê tông nội bộ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 150 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 300 m3
3 Gia công, lắp đặt khe co giãn của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ Chương V 25 10m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 16,051 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 16,051 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 32,285 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 547,2 m2
8 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 547,2 m2
AJ Hạng mục: Hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Tủ ATS 4pha 800A Chương V 1 hộp
2 Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 800A 50kA Chương V 1 cái
3 Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 160A 50kA Chương V 1 cái
4 Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 50A 50kA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ 1,000x1,200x400 dày 2,0mm tôn sơn tĩnh điện Chương V 1 hộp
6 Máy cắt không khí ACB P 2000A 65KA Chương V 1 cái
7 Áp tô mát 3 pha MCB 3P 800A 65kA Chương V 1 cái
8 Áp tô mát 3 pha MCB 3P 1,000A 65kA Chương V 1 cái
9 Áp tô mát 3 pha MCB 3P 125A 36kA Chương V 10 cái
10 đèn báo pha đỏ vàng xanh Chương V 3 bộ
11 biến dòng điện 2000/5A Chương V 3 bộ
12 cầu chì 2A Chương V 3 cái
13 Đồng hồ đa chức năng (PM750 hoặc tương dương) Chương V 1 cái
14 contac tor 3 pha 125A Chương V 9 cái
15 Bộ điều khiển tụ bù 9 bước Chương V 1 cái
16 Tụ bù 3 pha 50 KVAR Chương V 9 cái
17 Chống sét van hạ thế GZ 500 Chương V 1 Bộ
18 Tủ chiếu sáng ngoài nhà TĐ-CSNN vỏ sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250x2 gồm Chương V 1 hộp
19 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 50A 18KA Chương V 1 cái
20 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P 32A 10KA Chương V 1 cái
21 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 32A 6KA Chương V 1 cái
22 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 16A 6KA Chương V 1 cái
23 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 10A 6KA Chương V 1 cái
24 con tac tor 3 pha 16A Chương V 4 cái
25 Rơ le thời gian thực 24h Chương V 1 cái
26 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Chương V 18 cột
27 Đèn cao áp bóng LED 120W Chương V 18 bộ
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 18 m3
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 18 m3
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 18 m3
31 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V 18 bộ
32 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x240 mm2 Chương V 1.800 m
33 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2 Chương V 85 m
34 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Chương V 95 m
35 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Chương V 580 m
36 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Chương V 95 m
37 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 Chương V 290 m
38 Ống vặn xoắn HDPE D195/150 Chương V 5,35 100m
39 Ống vặn xoắn HDPE D40/32 Chương V 2,9 100m
40 Băng báo hiệu cáp Chương V 60 m
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 165,5 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,08 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 0,574 100m3
44 gạch chỉ Chương V 5.800 viên
45 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V 49 cái
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,221 m3
AK Hạng mục: Hệ thống thoát nước mưa ngoài nhà
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 30,03 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 2,703 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,21 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 21 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,422 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 23,1 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 420 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 84 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 13,104 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,941 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,695 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 420 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 100,1 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,78 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,07 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,006 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,024 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V 2,112 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,4 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,16 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 38,4 m2
23 Nắp hố ga gang kích thước 0,85x0,85m Chương V 8 cái
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 4 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,333 m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Chương V 8 đoạn ống
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V 20 cái
28 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm Chương V 8 mối nối
AL Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước thải ngoài nhà
1 Ống uPVC D160, C3 Chương V 1,2 100m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 10,893 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,011 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,931 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,041 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V 3,872 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 70,4 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,75 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 70,4 m2
10 Nắp hố ga gang kích thước 0,85x0,85m Chương V 11 cái
11 Mang sông D160 Chương V 10 cái
12 Đồng hồ nước Unik DN65 Chương V 1 cái
13 Van chặn DN65 Chương V 3 cái
14 Khớp nối mềm DN65 Chương V 1 cái
15 Van phao DN90 Chương V 3 cái
16 Lắp đặt ống PPR D63 Chương V 1,25 100m
17 Măng sông D63 Chương V 10 cái
18 Đai khơi thủy D110x90 Chương V 10 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V 0,12 100m
20 Tê nhựa PPR D40x40 Chương V 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V 1 cái
22 Van phao DN40 Chương V 1 cái
23 Van 2 chiều D40 Chương V 1 cái
24 Van 1 chiều D40 Chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Chương V 2 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Chương V 1 cái
AM Hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 6,552 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 1,245 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,146 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,292 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,062 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,345 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 1,246 100m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,5 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,038 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,345 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,31 tấn
12 Ống SUS 304 D89 Chương V 0,08 100m
13 Ống SUS 304 D65 Chương V 0,201 100m
14 Ống SUS 304 D34 Chương V 0,14 100m
15 Ống UPVC D21 Class3 Chương V 0,12 100m
16 Cút UPVC D21 Chương V 8 cái
17 Cút SUS 304 D89 Chương V 8 cái
18 Cút SUS 304 D65 Chương V 4 cái
19 Cút SUS 304 D34 Chương V 4 cái
20 Tê UPVC D21 Chương V 1 cái
21 Tê SUS 304 D89 Chương V 1 cái
22 Tê SUS 304 D89x65 Chương V 3 cái
23 Tê SUS 304 D34 Chương V 3 cái
24 Bích rỗng SUS 304 D89 Chương V 4 cái
25 Bích rỗng SUS 304 D65 Chương V 12 cái
26 đĩa thổi khí D220 Chương V 11 cái
27 Bích đặc SUS D65 Chương V 4 cái
28 Van SUS 304 hai chiều D89 Chương V 2 cái
29 Van SUS 304 hai chiều D65 Chương V 4 cái
30 Van SUS 304 một chiều D89 Chương V 2 cái
31 Van SUS 304 hai chiều D34 Chương V 6 cái
32 Van SUS 304 một chiều D34 Chương V 6 cái
AN Hạng mục: Bể tách mỡ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 6,916 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,364 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,361 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,008 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,296 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,007 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,016 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,31 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,324 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,66 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 12 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 1,638 m2
15 Đánh bóng xi măng nguyên chất Chương V 1,638 m2
16 Bể tách mỡ Inox 304 dung tích 200 lít , kích thước 800x500x500 và ống thiết bị đồng bộ kèm theo Chương V 1 Bộ
AO Thiết bị Trạm biến áp
1 Máy biến áp 3 pha 1250kVA-22/0,4kV Chương V 1 Máy
2 Tủ Trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s Chương V 1 Tủ
3 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s Chương V 1 Bộ
4 Chống sét van 24kV Chương V 2 bộ
5 Biến dòng 2000/5A Chương V 7 cái
6 Tủ Phân phối tổng 500V-2000A-85kA/s Chương V 1 Tủ
7 Tủ Tụ bù 415V-500kVAr Chương V 1 Tủ
AP Thiết bị PCCC
1 Trung tâm báo cháy 2 loop Chương V 1 Máy
2 Bơm động cơ điện chính Q>=53,8l/s, H>=107m Chương V 1 Máy
3 Bơm điện bù áp Pentax Q>=5l/s, H>=112m Chương V 1 cái
4 Bơm động cơ diesel dự phòng Q>=53,8l/s, H>=107m Chương V 1 cái
5 Bình tích áp lực 100l Chương V 1 cái
AQ Thiết bị điều hòa, thông gió
1 Dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, cũng suất lạnh 5,6kw Chương V 3 máy
2 Dàn lạnh điều hòa vrv nối ống gió, công suất lạnh 7.1 kw Chương V 54 máy
3 Dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, cũng suất lạnh 9kw Chương V 58 máy
4 Dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, cũng suất lạnh 11,2kw Chương V 1 máy
5 Dàn lạnh điêu hòa vrv nôi ổng gió, cũng suất lạnh 14kw Chương V 6 máy
6 Dàn nóng điều hòa vrv20 hp Chương V 1 máy
7 Dàn nóng điều hòa vrv22 hp Chương V 1 máy
8 Dàn nóng điều hòa vrv 46 hp Chương V 2 máy
9 Dàn nóng điều hòa vrv 58 hp Chương V 4 máy
10 Quạt ly tâm tầng áp cầu thang 30000 m3/h 500 PA Chương V 2 Cái
11 quạt ly tâm hút khỏi hành lang 25000 m3/h 500 PA Chương V 2 Cái
12 quạt ly tâm tăng áp thang mảy 12000 m3/h 500 PA Chương V 1 Cái
13 Quạt ly tâm cấp khí tươi 11500 m3/h 200 PA Chương V 11 Cái
14 Quạt ly tâm cấp khí tươi 500 m3/h 200 PA Chương V 4 Cái
15 Quạt ly tâm cấp khí tươi 3600 m3/h 200 PA Chương V 1 Cái
16 Lắp đặt quạt hút âm tường nhà vệ sinh kt 300x300 50m3/h Chương V 16 Cái
17 van điện 900x200 Chương V 8 Cái
AR Thiết bị xử lý nước thải
1 Hệ thống đường ống và phụ kiện Chương V 1 Hệ
2 Bơm chìm nước thải Chương V 2 Cái
3 Phao báo mức cho bơm Chương V 1 Bộ
4 Xích Inox kéo bơm 3mm; Chương V 2 Bộ
5 Bơm chìm nước thải Chương V 2 Cái
6 Phao báo mức cho bơm Chương V 1 Bộ
7 Xích Inox kéo bơm 3mm; Chương V 2 Bộ
8 Đĩa phân phối khí thô Chương V 9 Cái
9 Hệ thống khuấy trộn bùn Chương V 1 Hệ
10 Máy thổi khí Chương V 2 Cái
11 Đĩa phân phối khí mịn Chương V 1 Hệ
12 Hệ thống ống trung tâm Chương V 1 Bộ
13 Hệ tấm răng cưa thu nước và tấm chắn bọt Chương V 1 Bộ
14 Bơm tuần hoàn và xả bùn Chương V 1 Cái
15 Xích Inox kéo bơm 3mm; Chương V 2 Bộ
16 Bơm định lượng Chương V 1 Cái
17 Bồn chứa hóa chất Chương V 1 Cái
18 Bơm nước thải sau xử lý Chương V 2 Cái
19 Phao báo mức cho bơm Chương V 1 Bộ
20 Xích Inox kéo bơm 3mm; Chương V 2 Bộ
21 Hệ thống điện, tự động hóa Chương V 1 Hệ
22 Dây điện kết nối nội vi trạm xử lý Chương V 1 Hệ
23 Vận hành chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ Chương V 1 Hệ
24 Lấy mẫu phân tích Chương V 1 Hệ
25 Nuôi cấy vi sinh khởi động hệ thống Chương V 1 Hệ
26 Hóa chất chạy thử Chương V 1 Hệ
27 Vận chuyển thiết bị Chương V 1 Hệ
28 Nhân công lắp đặt thiết bị Chương V 1 Hệ
AS Thang máy
1 Thang máy Chương V 4 Chiếc
AT Máy phát điện
1 Máy phát điện Chương V 1 Chiếc
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->