Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 08:27:00 đến ngày 2020-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,123,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,847,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu tám trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6157 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,93 | 1m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2338 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,19 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,807 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường bê tông cũ đã hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6141 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,181 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6292 | 100m3 |
| 9 | Tạm tính mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.158,42 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7362 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1667 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1817 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,46 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,78 | m3 |
| D | Vuốt ngõ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| E | Gia cố taluy: | |||
| 1 | Đào móng gia cố taluy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1709 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,25 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây chân khay, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,4 | m3 |
| 4 | Gia cố taluy Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,19 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m3 |
| F | Rãnh dọc B400: | |||
| 1 | Đào rãnh nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,323 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7166 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,27 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng chèn, chát mối nối vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5117 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 13 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 1cấu kiện |
| G | Hố Ga | |||
| 1 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 4 | ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thep tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 10 | Láng đáy hố ga, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| H | Cống tròn D800 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6541 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,21 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối nối |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng đầu cống, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hèm phai, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m3 |
| I | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Đào móng cống băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 9 | Xây móng cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 10 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| J | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu kênh gạch cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 2 | Đào móng cống băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| K | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7866 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7216 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m3 |
| L | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | 7,55 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | 4 | cái | |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | 2 | bộ | |
| 4 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | 200 | m | |
| 5 | Bóng điện 100W | 6 | bộ | |
| 6 | Điện năng | 864 | kWh | |
| 7 | Người điều khiển giao thông | 90 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi