Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn K nớ 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904485-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Kim Hà Sáng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn K nớ 1
Số hiệu KHLCNT 20200818664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn Chương trình 135
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 12:46:00 đến ngày 2020-09-10 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,930,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,18 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II tính 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,045 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,644 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,109 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,293 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,162 100 m3
18 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,6 100 m3 đất nguyên thổ
19 Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,6 100 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,678 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,678 100 m3 đất nguyên thổ/1km
22 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,199 m3
B II/PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,31 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,031 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,98 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
15 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,892 m3
16 Xây tường dày 200mm bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,922 m3
17 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 200mm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,481 m3
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,64 m2
20 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,44 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,867 m2
C III/PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 tấn
3 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,973 100 m2
4 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,45 100 m2
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
D IV/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,34 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,36 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,684 m2
4 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m2
5 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,072 m2
6 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,024 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,06 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,024 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,06 m2
E V/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt đèn LED sát trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
12 Lắp đặt đế âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
13 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt tủ PCCC 02 bình bọt 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
F V. PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,076 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,96 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,703 100 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,812 m3
8 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,519 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,296 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,806 m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,571 100 m3
15 Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ (7.5 x 7.5 x 17.5) cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,707 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1 m2
17 Trát móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,311 m2
18 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,38 m
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,541 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,541 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,492 m2
23 Lắp dựng sắt thép cổng, hàng rào, khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 tấn
24 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,436 m2
25 Lắp dựng lưới B40 vào khung rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
G VI. MÓNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 100 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
8 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 m3
9 Bê tông sân vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
H VII. PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,127 m3
I VIII. PHẦN MÁI NHÀ VỆ SINH
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,325 100 m2
J IX. PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,88 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,27 m2
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m2
4 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 25x40 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,88 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,95 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,88 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,95 m2
K X. PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
4 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
L XI. PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100 m
2 Lắp đặt ống PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100 m
3 Lắp đặt ống PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100 m
4 Lắp đặt ống PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100 m
5 Lắp đặt ống PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100 m
6 Lắp đặt CO, TÊ D21,27,34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt CO, TÊ D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt CO, TÊ D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt Lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
M XII. PHẦN THÁP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100 m2
5 Bê tông cộ cột chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
10 Sản xuất cấu kiện sắt thép đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
11 Lắp dựng đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,845 m2
N XIII. PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,09 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
3 Xây tường bằng gạch (7.5x7.5x17.5)cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
5 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
O XIV. PHẦN SÂN, MƯƠNG BÊ TÔNG
1 Bê tông sân vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,98 m3
2 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,5 100 m
3 Đệm lớp đá, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,395 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,579 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 100 m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100 m3
P XV. PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,56 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,68 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,08 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,536 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->