Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200892260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200892240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 15:38:00 đến ngày 2020-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,622,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 (Cả đắp mương ao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7733 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,95 (Cả đắp cát hoàn trả hố khoan đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4076 | 100m3 |
| 4 | Đào lòng đường khai thác đất để đắp lề đường, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3507 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M.150 (Móng trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo (Tên đường + tải trọng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 7 | BTCT M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm nylon lót dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4225 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,75 | 10m |
| 11 | Đóng cọc tràm; Lngập đất > 2,5m; đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9583 | 100m |
| 12 | Cấp phối đá dăm 0-4cm (Loại Dmax = 37,5mm), độ chặt K > 0,98 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0366 | 100m3 |
| 13 | Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | Kg |
| C | CẦU QUA KÊNH K0+4,5 | |||
| 1 | Gia công+ lắp đặt cốt thép mặt cầu: - F = 6mm: 0,00640 tấn, - F = 8mm: 0,00138 tấn, - F = 10mm: 0,67428 tấn, - F = 12mm: 0,16304 tấn, - F = 16mm: 0,02083 tấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8659 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép tấm dày 3li -:- 6li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm dày 3li -:- 6li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | Tấn |
| 4 | Sản xuất ống STK f76, dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | Tấn |
| 5 | Sản xuất ống STK f88, dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | Tấn |
| 6 | Sản xuất ống STK f60, dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt cầu M.300, đá 1x2 (Cả tường đầu + gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông dầm ngang M.300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dầm I40 cấp tải 3,5T vào vị trí, L = 9m/dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Dầm |
| 11 | Sơn trắng đỏ gờ lan can + trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt cầu (Cả tường đầu + gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt gối cầu 30x15x3,9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Trám khe bằng mastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 16 | Dầm I40 cấp tải 3,5T, L = 9m/dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Dầm |
| 17 | Gia công+ lắp đặt cốt thép mố cầu: - F = 8mm: 0,11010 tấn, - F = 10mm: 0,15583 tấn, - F = 12mm: 0,13432 tấn, - F = 16mm: 0,13224 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5325 | Tấn |
| 18 | Đổ bê tông mũ mố cầu M.300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót đáy bệ mố cầu mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 20 | Đắp cát lót đáy bệ mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Đóng cừ tràm đất cấp 1, Lngập đất > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | 100m |
| 23 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt K > 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 25 | Phá dỡ cũ (Mặt cầu, dầm cầu và mố cầu, ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 26 | Sản xuất thép hình L75x75x7 (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình L75x75x7 (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | Tấn |
| D | HẠNG MỤC: CẦU QUA KÊNH K0+809,18 | |||
| 1 | Gia công+ lắp đặt cốt thép mặt cầu: - F = 6mm: 0,00640 tấn, - F = 8mm: 0,00138 tấn, - F = 10mm: 0,67428 tấn, - F = 12mm: 0,16304 tấn, - F = 16mm: 0,02083 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8659 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép tấm dày 3li -:- 6li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm dày 3li -:- 6li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | Tấn |
| 4 | Sản xuất ống STK f76, dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | Tấn |
| 5 | Sản xuất ống STK f88, dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | Tấn |
| 6 | Sản xuất ống STK f60, dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt cầu M.300, đá 1x2 (Cả tường đầu + gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông dầm ngang M.300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dầm I40 cấp tải 3,5T vào vị trí, L = 9m/dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Dầm |
| 11 | Sơn trắng đỏ gờ lan can + trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt cầu (Cả tường đầu + gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt gối cầu 30x15x3,9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Trám khe bằng mastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 16 | Dầm I40 cấp tải 3,5T, L = 9m/dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Dầm |
| 17 | Gia công+ lắp đặt cốt thép mố cầu: - F = 8mm: 0,11010, - F = 10mm: 0,15583, - F = 12mm: 0,13432, - F = 16mm: 0,13224 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5325 | Tấn |
| 18 | Đổ bê tông mũ mố cầu M.300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót đáy bệ mố cầu mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 20 | Đắp cát lót đáy bệ mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Đóng cừ tràm đất cấp 1, Lngập đất > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | 100m |
| 23 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt K > 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 25 | Phá dỡ cũ (Mặt cầu, dầm cầu và mố cầu, ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 26 | Sản xuất thép hình L75x75x7 (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình L75x75x7 (Khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi