Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình: Điểm định canh định cư khu xóm Phắt xã Lai Đồng (Hệ thống nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903772-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình: Điểm định canh định cư khu xóm Phắt xã Lai Đồng (Hệ thống nước)
Số hiệu KHLCNT 20200866248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 18:55:00 đến ngày 2020-09-13 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,236,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN KHU XỬ LÝ
1 Đường công vụ phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 toàn bộ
2 Đào san đất bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,84 100m3
3 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 178,105 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,621 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,654 m3
6 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,654 m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,8 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,56 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,574 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 31,98 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,756 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 54 cái
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,3615 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,015 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,1171 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0323 100m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,8655 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,633 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 474,608 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23,936 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 481,544 m2
D CỔNG RA VÀO
1 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0432 tấn
2 Sản xuất khung cổng bằng sắt hộp 40x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 49,7 Kg
3 Tôn dày 3 ly dập huỳnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,36 m2
4 Bản lề + Goong cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 Bộ
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,76 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,76 m2
7 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
E BỂ CHỨA 60M3 - PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,486 m3
2 Bê tông móng M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19,772 m3
3 Bê tông tường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,022 m3
4 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,02 m3
5 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 188,7419 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 60,9728 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,075 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 114,58 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1663 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,022 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7372 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3188 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3478 tấn
14 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0978 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7869 100m2
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3748 100m2
F BỂ CHỨA 60M3 - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,03 100m
2 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,008 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,08 100m
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,02 100m
13 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
16 Nắp tôn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
17 Khóa D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
18 Tôn chống thấm qua tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
G BỂ LẮNG 45M3 - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,576 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,576 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,568 m3
4 Bê tông tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26,792 m3
5 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 340,508 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 103,84 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 40 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9356 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0797 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,9459 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9813 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0364 tấn
13 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0864 100m2
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,6384 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0504 100m2
16 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,504 m3
H BỂ LẮNG 45M3 - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,012 100m
2 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,008 100m
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
I NHÀ XỬ LÝ NƯỚC - PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,4976 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,458 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,6632 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,079 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,108 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0249 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1346 tấn
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,644 m3
J NHÀ XỬ LÝ NƯỚC - PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,2032 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1597 m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,688 m3
4 Bê tông nền M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,3527 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 84,826 m2
6 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 81,702 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,904 m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0204 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0107 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0748 m3
11 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 84,826 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 81,702 m2
13 Sản xuất cửa đi bằng nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,616 m2
14 Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,86 0.0
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,476 m2
16 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
K NHÀ XỬ LÝ NƯỚC - PHẦN MÁI
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1071 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,842 m2
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,8685 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32,352 m2
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1071 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,8685 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,49 100m2
8 Gia công lắp dựng tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 m
9 Gia công lắp đặt tôn úp sườn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,8 m
L NHÀ XỬ LÝ NƯỚC - ĐIỆN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 m3
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 500 m
3 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 80 m
4 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 m3
5 Dây inox treo móc cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 22 cái
6 Tấm móc treo ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11 cái
7 Kẹp siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
8 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều <=100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
M MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 518,085 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,64 m3
4 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,64 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 513,03 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,67 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,98 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,75 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,28 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,75 100 m
11 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 82 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 85 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
25 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,07 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,4 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,75 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,28 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,75 100m
30 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
N HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4232 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1411 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0423 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1406 m3
5 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,08 m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0021 100m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0247 m3
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0038 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 100m
12 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25,8242 m3
19 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,4125 m3
20 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,5215 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 170,4298 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,8768 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 42,5708 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 469,1481 m2
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0823 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1026 100m2
27 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,5434 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 85 cái
29 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 85 cái
30 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 85 cái
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 85 bộ
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,36 100m
33 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 170 cái
34 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 170 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 85 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 85 cái
O BỂ THU NƯỚC
1 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30 m3
2 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 84 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,387 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6774 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,089 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4612 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5657 100m2
8 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0626 m3
9 Bê tông tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,1015 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0191 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,021 100m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,375 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
14 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0682 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,5 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,25 m2
17 Bơm nước hố móng máy bơm 15 cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 ca
18 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4 100m
19 Phên nứa hộ bờ quai thi công cao 1,5m, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30 m2
P THIẾT BỊ - HỆ THỐNG BƠM LỌC VÀ SỤC RỬA
1 Bơm đầu chìm cấp nguồn Q=7,2-24m3/h, H=82 - 3m, 5,5HP, 380v/50Hz. Thân bơm Inox. Sản xuất Matra/Italy hoặc tương đương 2 cái
2 Phụ kiện bơm, dây điện, dây bọc Van, cút, T, chõ bơm, van một chiều … Chất liệu uPVC, đồng, kẽm, HDPE 1 bộ
Q THIẾT BỊ - HỆ THỐNG OXI HÓA
1 Tháp làm thoáng Công suất 10 - 12m3/h. Kích thước D400*1500. Vật liệu: SUS 304: 1,2mm. Sản xuất Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
2 Bộ chân giá đỡ Inox Chất liệu SUS 304 1 bộ
3 Bộ phụ kiện Kết nối với đường giếng khoan tại vị trí tháp 1 bộ
R THIẾT BỊ - HỆ THỐNG HÓA CHẤT
1 Bơm định lượng dạng pít tông châm hóa chất Điều chỉnh theo lưu lượng. Sản xuất OBL/Italy hoặc tương đường 2 cái
2 Bơm định lượng dạng màng châm hóa chất Điều chỉnh theo lưu lượng. Sản xuất Trung Quốc hoặc tương đường 1 cái
3 Motor cánh khuấy 0,22Kw Đảo trộn đều hóa chất lắng cặn. Sản xuất Đài Loan hoặc tương đường 3 cái
4 Bộ khuấy Chất liệu Inox bọc nhựa chống ăn mòn. Sản xuất Việt Nam hoặc tương đương 3 bộ
5 Hóa chất trợ lắng chạy thử và dự phòng PAC trợ lắng 500 kg
6 Hóa chất diệt rêu tảo dự phòng Clorin. Sản xuất Nhật Bản hoặc tương đương 180 kg
7 Hóa chất CroraminB dự phòng Croramin B. Sản xuất Tiệp Khắc hoặc tương đương 90 kg
8 Hóa chất nâng PH dự phòng NaOH. Sản xuất Trung Quốc hoặc tương đương 200 kg
9 Bồn nhựa Chứa dung dịch đựng hóa chất 3 cái
10 Khung giá đỡ Chất liệu SUS 304 3 bộ
S THIẾT BỊ - HỆ THỐNG BƠM LỌC VÀ SỤC RỬA
1 Bơm đầu đẩy áp lực Q=21-78m3/h, H=25,2 - 16,2m, 7HP, 380v/50Hz. Kiểu bơm trục ngang, buồng gang, cánh Inox. Sản xuất Pentax/Italy hoặc tương đương 2 cái
2 Phụ kiện bơm Van, cút, T, chõ bơm, van một chiều… Chất liệu uPVC, đồng, kẽm, PPR 1 bộ
T THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ ĐO LƯỜNG
1 Hệ thống tủ điện điều khiển Tủ sơn tĩnh điện, cách điện. Hệ thống cảnh báo chống mất pha, đảo pha. Rơ le trung gian điều khiển, đèn báo, công tắc dừng khẩn. Hệ thống cài đặt chạy bơm, cảnh báo sự cố hệ thống. Sử dụng cốt nối các đầu dây, khoảng cách hợp lý. Sản xuất Hàn Quốc, Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
2 Thiết bị đo lưu lượng Đồng hồ nước kiểu mặt bích 2 đầu. Đường ống DN50, áp suất 16bar. Sản xuất Đài Loan hoặc tương đương 1 cái
3 Thiết bị đo áp suất Đồng hồ áp chấn đứng, áp suất 7kg/cm2. Sản xuất Trung Quốc hoặc tương đương 3 cái
U THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CỘT LỌC ÁP LỰC ĐA TẦNG MMF1
1 Cột lọc đa tầng MMF1 Công suất 10-12m3/h. KT D800*H2450*D2mm. Vật liệu SUS 304. Sản xuất Việt Nam hoặc tương đương 1 cột
2 Vật liệu lọc Sỏi đỡ KT 3-5mm. Cát thạch anh. Hạt đa năng, khử sắt, mangan. Sản xuất Việt Nam hoặc tương đương 1 bộ
3 Van lọc, sục rủa cột Kiểu: truyền động tư động, chức năng: Đóng, mở, làm sạch cột. Lưu lượng: 10 - 12m3/h. Sản xuất Runxin hoặc tương tương 1 cái
4 Hệ ban by pass Giúp bỏ qua cột khi cần (van PPR) 3 cái
V THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CỘT LỌC ÁP LỰC ĐA TẦNG MMF2
1 Cột lọc đa tầng MMF2 Công suất 10-12m3/h. KT D800*H2450*D2mm. Vật liệu SUS 304. Sản xuất Việt Nam hoặc tương đương 1 cột
2 Vật liệu lọc Sỏi đỡ KT 3-5mm. Cát thạch anh. Hạt khử Asen, than trà Bắc. Sản xuất Việt Nam hoặc tương đương 1 bộ
3 Van lọc, sục rủa cột Kiểu: truyền động tư động, chức năng: Đóng, mở, làm sạch cột. Lưu lượng: 10 - 12m3/h. Sản xuất Runxin hoặc tương tương 1 cái
4 Hệ ban by pass Giúp bỏ qua cột khi cần (van PPR) 3 cái
W THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CỘT LỌC ÁP LỰC ĐA TẦNG MMF3
1 Cột lọc đa tầng MMF3 Công suất 10-12m3/h. KT D800*H2450*D2mm. Vật liệu SUS 304. Sản xuất Việt Nam hoặc tương đương 1 cột
2 Vật liệu lọc Sỏi đỡ KT 3-5mm. Cát thạch anh. Than Antransite. Than hoạt tính trà Bắc. Than hoạt tính SN- Ấn độ Iodine &gt;750 hoặc tương đương 1 bộ
3 Van lọc, sục rủa cột Kiểu: truyền động tư động, chức năng: Đóng, mở, làm sạch cột. Lưu lượng: 10 - 12m3/h. Sản xuất Runxin hoặc tương tương 1 cái
4 Hệ ban by pass Giúp bỏ qua cột khi cần (van PPR) 3 cái
X THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CỘT LỌC CARTRIDGE
1 Fil cartridge filter 7 cartridge 40'' Công suất 12m3/h, chất liệu SUS 304 1 cái
2 Lõi lọc tinh dạng sợi Lõi lọc Polypropylene 40inch 200 cái
Y THIẾT BỊ - HỆ THỐNG DIỆT KHUẨN
1 Đèn UV diệt khuẩn Bộ đèn 60GPM, vở SUS 304. Bóng Thạch anh, bóng UV tạo tia cực tím 1 bộ
2 Bóng đèn dự phòng Bóng UV tạo tia cực tím 20 cái
3 Aractor dự phòng Bóng UV tạo tia cực tím 8 cái
Z THIẾT BỊ - KHÁC
1 Hệ thống đường ống, van, phụ kiện Phụ kiện đấu nối đường ống vào các máy bơm (Cut, T, Zen… bằng kẽm, đồng, PPR, PVC). Đường ống nội tuyến (Ống kẽm, cút, T, Zác co, Zen… bằng PPR). Hệ nước thải (PVC, C2) 1 toàn bộ
2 Chi phí kiểm nghiệm nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 toàn bộ
3 Chi phí chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ sử dụng hệ thống cho đơn vị vận hành, bảo trì 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->