Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 10:01:00 đến ngày 2020-09-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,803,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 4m | Theo yêu cầu chương V | 30,5704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 4m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu chương V | 5,9928 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1,4168 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất (phế thải) bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0613 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 2,2752 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V | 0,8068 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V | 1,1986 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V | 1,6968 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 16m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 14,5728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 3,7059 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V | 1,1921 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V | 2,9488 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V | 3,3437 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 31,1516 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 9,2709 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 104,2013 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V | 5,9155 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 1,24 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,1103 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,6992 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 22,8287 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,3349 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V | 0,3471 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,161 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,7533 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 95,1434 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 10,0051 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 10,4235 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 227,1 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 929,677 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 148,7596 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 139,258 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 421,5312 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 638,7755 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 796,496 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch 500x500), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 28,4208 | m2 |
| 38 | Đắp huỳnh nổi trang trí | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 32,88 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V | 5,1152 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 5,1152 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,9372 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 18m | Theo yêu cầu chương V | 0,0104 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V | 0,1135 | tấn |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 27,264 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kính phản quang | Theo yêu cầu chương V | 1,53 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 338,4954 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 72,15 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V | 72,15 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 2,6455 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 15,7808 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,16 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,4171 | tấn |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 98,4425 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 92,5 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 92,5 | m |
| 59 | Đắp chữ tường chương | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,3398 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,3398 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 149,168 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 3,7205 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cửa nắp tôn lên mái | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 65 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,0246 | tấn |
| 66 | Tôn úp nóc che khe nún | Theo yêu cầu chương V | 2,5 | m |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 (láng phần chênh cốt giữa nền và hiên tạo dốc) | Theo yêu cầu chương V | 357,7948 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (500x500), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 528,372 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 51,9632 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 25,3864 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 41,088 | m |
| 72 | Sản xuất lan can hành lang thép hộp 50x50x1,2 | Theo yêu cầu chương V | 24,99 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp 30x30x1,2 | Theo yêu cầu chương V | 5,4 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 30,39 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 30,39 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 23,946 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 51,3189 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 51,3189 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 52,3089 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 135,612 | m2 |
| 81 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 | Theo yêu cầu chương V | 80,6888 | m2 |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 2.323,01 | m2 |
| 83 | Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm III ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) | Theo yêu cầu chương V | 49,88 | m2 |
| 84 | Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm III, panô gỗ ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) | Theo yêu cầu chương V | 21,6 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ kết hợp pano kính ván dày 3cm, gỗ nhóm III (có bản lề ,ke,chốt dọc) | Theo yêu cầu chương V | 53,1 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ lật kính dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V | 1,68 | m2 |
| 87 | Sản xuất ánh sáng cửa khung gỗ, kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu chương V | 19,92 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu chương V | 3,84 | m2 |
| 89 | Sản xuất Khoá cửa | Theo yêu cầu chương V | 16 | Bộ |
| 90 | Sản xuất cửa song sắt | Theo yêu cầu chương V | 94,62 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 94,62 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 94,62 | m2 |
| 93 | Sơn gỗ 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 94,62 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu chương V | 194,76 | m2 cấu kiện |
| 95 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 10,5935 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 2,3439 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,654 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,698 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chương V | 1,5876 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V | 26 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 107 | Tủ điện tổng bằng kim loại đặt ngầm | Theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 108 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 900 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu chương V | 900 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 119 | Bu lông kẹp nối | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 120 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 9 | cọc |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 25,2 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 25,2 | m3 |
| 125 | chân bật ∅10 | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 126 | Kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V | 0,62 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu chương V | 1,35 | 100m |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 1,35 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,62 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khoá d32 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co d32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 139 | Hộp xà phòng | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam inok | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt tiểu nữ | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,88 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 150 | Tê 90 PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 151 | Tê 100 PVC D100 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 152 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 153 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 154 | Măng sông nối ống | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi