Gói thầu: Thi công xây lắp gồm: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; Nhà bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; Nhà xe 02 bánh; Bể nước ngầm; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ; Cây xanh thảm cỏ; Kè đá; San nền; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Phá dỡ công trình cũ + Cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Gia Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp gồm: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ; Nhà bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; Nhà xe 02 bánh; Bể nước ngầm; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ; Cây xanh thảm cỏ; Kè đá; San nền; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Phá dỡ công trình cũ + Cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 09:37:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,567,481,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,3297 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 48,1075 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 22,6896 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 85,2024 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,132 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,0625 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7,006 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,6975 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,32 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 71,6584 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5,8379 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,2841 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,4779 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,3766 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,5423 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 40,6331 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,2841 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,8545 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,5561 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,4074 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,7102 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 35,852 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,3982 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7,381 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,7148 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,837 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,4652 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,6763 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,4185 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,2676 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11,9507 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 33,4416 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,1469 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,4938 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,8811 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,4244 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 12,0474 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1051 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,583 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,3735 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,0715 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 61,2101 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,2221 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,468 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6,0432 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5,2975 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 149,025 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 15,5798 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,4251 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 14,1121 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6,6547 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,0438 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,5546 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5,8696 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,2424 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,2539 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,8991 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 14,681 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 130,5365 | m3 |
| 60 | Xây gạch rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 36,0929 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 59,6411 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 940,4444 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1.236,6022 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 104,643 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 172,9992 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 94,9172 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1.000,0179 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 185,59 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 146,2 | m |
| 70 | Đắp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | tb |
| 71 | Quét 4 lớp Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 445,1973 | m2 |
| 72 | Lớp bê tông cát vàng trộn Sika chống thấm mác 200 dày 3cm, lưới mắt cáo D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 21,386 | m2 |
| 73 | Trát thành và lòng sê nô bằng VXM mác 75 trộn Sika dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 423,8113 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 21,386 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Granit men khô 300x600 mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 116,07 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 610,0476 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 600x600mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 37,6123 | m2 |
| 78 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 17,0728 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 10,5812 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 47,5875 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá Mable chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,6269 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 73,7762 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11,21 | m2 |
| 84 | Kẻ vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 423,28 | m |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 21,386 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 400,8366 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt bàn đá đỡ Lavabo bao gồm cả hệ khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,6505 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 12,753 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang Inox, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 26,13 | md |
| 90 | Trụ chân thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,8232 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,8232 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 99,684 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,8287 | 100m2 |
| 95 | Tôn ốp nóc + ốp sườn B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 37,1 | md |
| 96 | Dán ngói 10 v/m2 trên mái nghiêng (bao gồm hệ xương thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 199,7832 | m2 |
| 97 | Khuôn cửa gỗ khuôn kép gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 71,7 | md |
| 98 | Nẹp khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 143,4 | md |
| 99 | Cửa đi pa nô gỗ kính lim bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 32,0854 | m2 |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 71,7 | m cấu kiện |
| 101 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 32,0854 | m2 cấu kiện |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi chống cháy đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 10,56 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi chống cháy đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 18 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa chống cháy đôi (tay co, tay đẩy, khóa, kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa chống cháy đơn (tay co, tay đẩy, khóa, kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5 | bộ |
| 106 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính dán phản quang 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7,04 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính dán phản quang 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 83,73 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính dán phản quang 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 24,067 | m2 |
| 109 | Cung cấp vách kính cố định, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính dán phản quang 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 84,7092 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt cửa thủy lực liền vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 10,85 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 112 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm, tay vịn gỗ D60, kẹp, trụ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 29,78 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1.214,0232 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1.490,9843 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 929,234 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2.705,0075 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11,4853 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7,6245 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,5415 | 100m2 |
| 120 | Đèn Led Panel âm trần 300x1200mm 54W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 23 | bộ |
| 121 | Đèn Led Panel 36W-300x1200mm-6000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 18 | bộ |
| 122 | Đèn chống cháy nổ 2x40W - 1.5m đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | bộ |
| 123 | Đèn ốp trần Led 18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11 | bộ |
| 124 | Đèn dowlight Led 20W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 12 | bộ |
| 125 | Đèn dowlight Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 60 | bộ |
| 126 | Đèn ốp trần Led 22W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8 | bộ |
| 127 | Đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 75 | m |
| 128 | Đèn gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | bộ |
| 129 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 21 | bộ |
| 130 | Đèn chùm 8 tay, công suất 8x5W-3000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3 | bộ |
| 131 | Quạt hút mùi ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11 | cái |
| 136 | Công tắc đơn đổi chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6 | cái |
| 137 | Chiết áp đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 60 | cái |
| 139 | Quạt thông gió, hút mùi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 13 | cái |
| 153 | Thanh cái đồng 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3 | kg |
| 154 | Tủ điện 800x600x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | tủ |
| 155 | Tủ điện 400x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 10 | tủ |
| 156 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 157 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế (0-500A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (0-500V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 160 | Bộ chuyển mạch vôn 7 cấp độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 40 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 150 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 180 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 220 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 550 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1.650 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 70 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 520 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 650 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 15 | m |
| 172 | Lắp đặt máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 50 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2.250 | m |
| 174 | Cọc tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6 | cọc |
| 175 | Băng đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 30 | m |
| 176 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 159 | hộp |
| 177 | Hộp đấu nối dây 160x160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 50 | hộp |
| 178 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 64 | m3 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 13 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 51 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,13 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,13 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,13 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 14 | máy |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 186 | Vật tư phụ điều hòa ( ống đồng, bảo ôn...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 14 | máy |
| 187 | Cọc tiếp địa L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6 | cọc |
| 188 | Cáp đồng trần bện M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 86 | m |
| 189 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 27 | m |
| 190 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 30m + phụ kiện (tăng đơ, ốc siết, chân đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 191 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | bộ |
| 192 | Van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 193 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3 | cái |
| 194 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,43 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,38 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,26 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,63 | 100m |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 36 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 18 | cái |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11 | bộ |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | bể |
| 219 | Cáp điều khiển và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | Tb |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | bộ |
| 224 | Thoát sàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt phễu thu D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 16 | cái |
| 226 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 227 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,62 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,78 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,17 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 233 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 20 | cái |
| 241 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 12 | cái |
| 245 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 22,4127 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,841 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0116 | 100m2 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,029 | m3 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0808 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,077 | tấn |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0408 | 100m2 |
| 252 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,21 | m3 |
| 253 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 40,68 | m2 |
| 254 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 23,4 | m2 |
| 255 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,95 | m2 |
| 256 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 23,4 | m2 |
| 257 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,729 | m3 |
| 258 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0541 | tấn |
| 259 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0378 | 100m2 |
| 260 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 10 | cái |
| 261 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7,29 | m2 |
| 262 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0918 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1323 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1323 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1323 | 100m3 |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,6249 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6,9441 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8,4363 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 22,231 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,664 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,7165 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1855 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,6963 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 16,1269 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,8973 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1217 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1725 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,3541 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1318 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1318 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1318 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,5165 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7,6085 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,3063 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,2451 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,2687 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,5773 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,7027 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,9118 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,2694 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,9627 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,6726 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 16,2476 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,1307 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,8073 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,7139 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0495 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1212 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 36,67 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7,0912 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,4943 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 156,0675 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 318,048 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 22,5468 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 180,73 | m2 |
| 41 | Đắp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | tb |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 177,28 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 22,725 | m |
| 44 | Quét 4 lớp Sika chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 56,8029 | m2 |
| 45 | Lớp vữa xi măng cát vàng dày 2m mác 75 trộn Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 56,8029 | m2 |
| 46 | Lớp bê tông cát vàng trộn Sika chống thấm mác 200 dày 3cm, lưới mắt cáo D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,7104 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,7984 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 28 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Granit 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 46 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 70,5836 | m2 |
| 51 | Lát nền bằng gạch terazo 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 18,48 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11,2785 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,928 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp đặt bàn đá đỡ Lavabo bao gồm cả hệ khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,78 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,496 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quay, nhôm, kính dán mờ 2 lớp 6.38mm SDB, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 15,06 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm kính mở trượt, nhôm, kính dán mờ 2 lớp 6.38mm SDB, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 36,06 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 9,2625 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa cuốn (bộ tời, lưu điện, điều khiển...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,6154 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,6154 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 78,4 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,4228 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc B400 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 38,22 | md |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 244,048 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 203,2768 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 159,1075 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 447,3248 | m2 |
| 69 | Đèn tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 52W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 9 | bộ |
| 70 | Đèn ốp trần gắn nổi Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7 | bộ |
| 71 | Đèn ốp trần gắn nổi Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | máy |
| 74 | Quạt hút mùi, thông gió gắn tường 35W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 16 | cái |
| 78 | Tủ điện 450x350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat MCB - 3P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 82 | Tủ điện mặt nhựa chứa 6-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 320 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 380 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 125 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 35 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 245 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 150 | m |
| 92 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 20 | hộp |
| 93 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,27 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu bếp Inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 117 | Thoát sàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 118 | Thoát nước mưa D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 119 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 120 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 14,014 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,616 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,8715 | m3 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0744 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0203 | 100m2 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,4112 | m3 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 27,308 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 13,968 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,1144 | m2 |
| 148 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 13,968 | m2 |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,52 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,054 | tấn |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5 | cái |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5,2 | m2 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0585 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0816 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0816 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0816 | 100m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 14,7233 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,0296 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,8637 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,5391 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,8712 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0267 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1269 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0792 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8,2395 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6,2489 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,5808 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0242 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,124 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0528 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,7442 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,3309 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,315 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,2574 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0198 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0406 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 42,1952 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 31,29 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 31,5 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 17,88 | m |
| 25 | Đắp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 26 | Kẻ lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 105,48 | m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,423 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,9486 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 9,6844 | m2 |
| 30 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 13,4421 | m2 |
| 31 | Trát thành và lòng sê nô bằng VXM cát mịn mác 75 trộn Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 13,4421 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1048 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1048 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8,904 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,3886 | 100m2 |
| 36 | Tôn ốp diềm B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 12,8 | md |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quay, nhôm, kính dán mờ 2 lớp 8.38mm SDB, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm kính mở trượt, nhôm, kính dán mờ 2 lớp 8.38mm SDB, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7,8 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 73,4852 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 30,6861 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 42,1952 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 61,9761 | m2 |
| 43 | Đèn Led Panel 36W-300x1200mm-6000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 27 | m |
| 51 | Tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN + MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 20,2111 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,4134 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5,227 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,173 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,2329 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0442 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1571 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1121 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11,1922 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0902 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0902 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0902 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 9,3468 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,8219 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,039 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1373 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0747 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,1454 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,2952 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,3556 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,3718 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0069 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0409 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0651 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 44,064 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 71,152 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 31,592 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 20,84 | m |
| 29 | Đắp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,2619 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,2619 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 12,3008 | m2 |
| 33 | Sơn nền bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 12,3008 | m2 |
| 34 | Quét 4 lớp Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 32,7056 | m2 |
| 35 | Lớp xi măng cát mịn mác 75 dày 2cm trộn Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 32,3344 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm mác 200 trộn phụ gia chống thấm, đặt lưới thép D4 A200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 16,4104 | m2 |
| 37 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 16,4104 | m2 |
| 38 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 16,4104 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0923 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,36 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 9,6 | m2 |
| 43 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ chớp kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 44,064 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 102,744 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,4582 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,097 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0388 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh cáp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1848 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,68 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0998 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0072 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cấu kiện |
| E | NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH CHO KHÁCH VÀ CBCNV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 14,0608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,832 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,015 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0279 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0718 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,174 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0986 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0594 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0108 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 12,3211 | m3 |
| 11 | Rải Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,4093 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6,1389 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 40,926 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,6869 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0937 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0937 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0937 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,2946 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,2946 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1611 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1611 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,217 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,217 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 36,0878 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,4902 | 100m2 |
| 26 | Tôn ốp diềm B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11,4 | md |
| 27 | Máng nước bằng tôn B600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11,4 | md |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,4519 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 16,1321 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6,2047 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11,7041 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0153 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,5638 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0697 | 100m2 |
| 8 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 42,34 | m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 24,8464 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,829 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,4441 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,0885 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 10,0945 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0299 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,4043 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,5462 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 112,786 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 98,394 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 98,394 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm thành và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 148,4466 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 50,0526 | m2 |
| 22 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 98,394 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 57,7106 | m2 |
| 24 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,4393 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,1739 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,1739 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,1739 | 100m3 |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,9903 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 24,7598 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 9,523 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 21,651 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,5605 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,8411 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,1891 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 24,6474 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,1727 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0652 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0652 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0652 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5,2514 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,001 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 44,3977 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,2854 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,3221 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 646,5479 | m2 |
| 19 | Đắp nổi trang trí, dày 3 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 113,648 | m2 |
| 20 | Đắp nổi trang trí, dày 1.5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,368 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 18,3712 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 721,9767 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt hàng rào thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 36,729 | m2 |
| 24 | Hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 42,21 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 16,478 | m2 |
| 26 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5 | bộ |
| 27 | Ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5,835 | md |
| 28 | Mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | bộ |
| 29 | Lu lèn lại mặt sân trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8,604 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 86,04 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 27,0329 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,5245 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7,5345 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 54,53 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 13,3 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá bóc màu ánh kim đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 13,965 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 17,5101 | m3 |
| 38 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 42 | m3 |
| 39 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,2 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0952 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0952 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0952 | 100m3 |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,5474 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 34,95 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0676 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5,825 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 104,1842 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,7156 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1398 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0601 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,3252 | tấn |
| 10 | Rọ đá dăm lưới mắt cáo D10 chống chảy cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0303 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0774 | 100m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 254,74 | m3 |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,6353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,6353 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 263,53 | m3 |
| J | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6,4064 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,448 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Bộ khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7 | cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7 | 1 đầu cáp |
| 12 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 10,7975 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 14 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 116,16 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 23,595 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 92,565 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,236 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,236 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,236 | 100m3 |
| 20 | Gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2.904 | viên |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 363 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,84 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 470 | m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bơm ly tâm trục ngang Q=4m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao thủy lực D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,67 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,34 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,34 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,17 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8 | cái |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 70,7746 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 9,18 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 9,732 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 21,5572 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 102,1536 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 34,92 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,8257 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,3488 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,498 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 182 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 11 | đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 10 | mối nối |
| 75 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 22 | 1 cái |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 10 | đoạn ống |
| 77 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 9 | mối nối |
| 78 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 20 | 1 cái |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 32,9309 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,5908 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,5908 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,5908 | 100m3 |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào kết cấu móng đến cos sân Trừ phần kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,281 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 71,5614 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 20,664 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 95,5222 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 111,236 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 96,7407 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,0151 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 228,0955 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,1259 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,1259 | 100m3 |
| 11 | Đào kết cấu móng đến cos sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,5985 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 46,6529 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 23,7699 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 66,096 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 52,28 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 95,522 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,5151 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 142,7184 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,9189 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,9189 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 17,072 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 24,84 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 84,6252 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,1027 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 203,5802 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,017 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,017 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,017 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,936 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 2,1067 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5,085 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 8,775 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 7,5735 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,05 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 15,984 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,157 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,157 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 6,6199 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,8778 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,306 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 22,08 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,075 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,075 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 4,3064 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 5,3596 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0967 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,0967 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 10,1919 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 103,5513 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 0,4835 | tấn |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,1374 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,1374 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1,1374 | 100m3 |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và TKBVTC | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi