Gói thầu: Phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 09:38:00 đến ngày 2020-09-14 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,686,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống cứu hỏa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 226 | cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 226 | 1cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6747 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,774 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2258 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép không gỉ đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,96 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,96 | 100m |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | vòi |
| 15 | Lắp đặt côn 100/50 bằng thép không rỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt T 100 bằng thép không rỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 100 bằng thép không rỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 50 bằng thép không rỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê 50 bằng thép không rỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt ống thép không gỉ đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 23 | Bê tông móng trụ cứu hỏa M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 24 | Ván khuôn trụ cứu hỏa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| B | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5 mm2. lõi đồng, chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Rải ống HDPE d30/25 bảo vệ cáp tín hiệu (HDPE D32x3,6 PN 20) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| C | Hệ thống PCCC trong nhà – phần báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy đầu báo khói | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 121 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy đế báo khói | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 121 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.970 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.970 | m |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vỏ đựng tổ hợp linh kiện báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.910 | m |
| 9 | Dây tín hiệu 3x2x0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.910 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn exit, sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | đèn |
| 12 | Đèn chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | đèn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy MFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92 | bình |
| 18 | Cuộn vòi D50 8bar 20m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cuộn |
| 19 | Lăng phun nước D50 bằng hợp kim nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Khớp nối vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600*500*180mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Nội quy tiêu lênh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,599 | 1m2 |
| D | Hệ thống PCCC trong nhà – phần cầu thang thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ đất phần đất thừa không tận dụng cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7736 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k90 (tận dụng đất đào) cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M200 cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0875 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng sảnh thang cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9555 | m3 |
| 11 | Dải vải bạt xác dắn chống thấm sảnh thang cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0084 | m2 |
| 12 | Bê tông sảnh thang M150 cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3008 | m3 |
| 13 | Xây móng bậc tam cấp vữa XM M50 cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9888 | m3 |
| 14 | Lát sảnh thang gạch viên 60x60cm cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2224 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 16 | Gia công cầu thang thép cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3859 | tấn |
| 17 | Lắp cầu thang thép cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3859 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng dầm ngang cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3426 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng dầm dọc cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5249 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng thang sắt cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2733 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng hệ sàn đạo sàn thao tác cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4967 | tấn |
| 23 | Bulong M20x400 cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Bulong M20x50 cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | bộ |
| 25 | Gia công lan can cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2943 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,94 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cầu thang sắt 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 121,8935 | 1m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ đất cấp III cầu thang thép số 2 bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất thừa cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7736 | m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt K90 (tận dụng đất đào) cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn lót móng cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cổ cột cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng M100 cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 36 | Bê tông móng M200 cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0875 | m3 |
| 37 | Đắp sảnh thang cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7761 | m3 |
| 38 | Dải vải bạt xác dắn chống thấm sảnh thang cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7324 | m2 |
| 39 | Bê tông sảnh thang M150 cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2732 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M50 cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9888 | m3 |
| 41 | Lát sảnh thang gạch viên 60x60cm cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8584 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3859 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng dầm ngang cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3366 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng dầm dọc cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5176 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng thang sắt cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2733 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng hệ sàn đạo sàn thao tác cầu thang sắt 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4826 | tấn |
| 49 | Bulong M20x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Bulong M20x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | bộ |
| 51 | Gia công lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2909 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,7725 | 1m2 |
| E | Hệ thống PCCC trong nhà – phần Hành lang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất thừa không tận dụng hết – Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3648 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k90 – Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M200 - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cầu thép - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6539 | tấn |
| 11 | Gia công , lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng dầm ngang - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6515 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng dầm dọc - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1905 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt thang sắt - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt hệ sàn đạo sàn thao tác - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3674 | tấn |
| 16 | Bulong M20x400 - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Bulong M20x50 - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 18 | Gia công lan can - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Hàng lang cầu số 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102,8117 | 1m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất thừa không tận dụng - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3648 | m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt K90 (tận dụng đất đào)- Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn lót móng - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cổ cột - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng M100 - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 29 | Bê tông móng M200 - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cầu thép - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3724 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng dầm ngang - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng dầm dọc- Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0421 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng thang sắt - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1962 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng hệ sàn đạo sàn thao tác - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5652 | tấn |
| 36 | Bulong M20x400 - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 37 | Bulong M20x50 - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | bộ |
| 38 | Gia công lan can - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2117 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Hàng lang cầu số 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 207,7716 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi