Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ GPMB + chi phí của VTQN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 09:10:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,240,770,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cáp đồng và cáp quang (A) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 1000x2 (loại cáp đồng cống 600x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 500x2 (loại cáp đồng cống 400x2 và 500x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 200x2 (loại cáp đồng cống 200x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 100x2 (loại cáp đồng cống 100x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | km |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo 12fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống > 48 sợi (cáp quang 96Fo và 60Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống <= 48 sợi (cáp quang 24Fo và 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,126 | km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống <= 16 sợi (cáp 12Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,478 | km |
| 10 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 700x2 trong cống bể (cáp 600x2 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 500x2 trong cống bể (cáp 400x2 và 500x3 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | km cáp |
| 12 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (cáp 200x2 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | km cáp |
| 13 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (cáp 100x2 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (cáp 50x2 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi (cáp 60Fo và 96Fo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi (cáp 48Fo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi (cáp 24Fo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi (cáp 12Fo cống tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,478 | km cáp |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi (cáp 12Fo treo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | km cáp |
| 20 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi (Loại cáp quang cống 96 sợi cấp bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 48 sợi cấp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | km cáp |
| 22 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi cấp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km cáp |
| 23 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ măng xông |
| 24 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ măng xông |
| 25 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (96 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=48 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ MX |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 Fo ( 24 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 28 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO (12 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ MX |
| 29 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cáp |
| 30 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cáp |
| 31 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ cáp |
| 32 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ cáp |
| B | Phần cống bể ( B) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (đào đất thu hồi ống, tính 30% khối lượng thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,9 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại <= F114, số lượng ống <= 9 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,04 | 100 m |
| 3 | ống PVC F110 (thay thế cho những ống bị vỡ trong quá trình dịch chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.722 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (đào đất lắp đặt lại ống, tính 30% khối lượng thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,9 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (tuyến 06 ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 100 m ống |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (tuyến 04 ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | 100 m ống |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (tuyến 03 ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | 100 m ống |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (tuyến 01 ống nhựa xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100 m ống |
| 9 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789 | bộ |
| 10 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | m3 |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (Đào đất xây bể cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,06 | m3 |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | nắp đan |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 7 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 7 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 7 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 17 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 7 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 7 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | nắp đan |
| 20 | Xây bể cáp thông tin (bể 6 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 21 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 6 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 22 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 6 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 23 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 6 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 6 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 25 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 26 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 27 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 28 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 30 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | bể |
| 31 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | bể |
| 32 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | bể |
| 33 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | bể |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | bể |
| 35 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 36 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 37 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 38 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 40 | Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 - Xây trên hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 41 | Đổ bê tông bệ tủ, hộp cáp phối. Loại bệ tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bệ tủ |
| 42 | Lắp đặt hộp, tủ bệ, loại tủ, hộp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m - 6,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cột |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6m - 6,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 3 (Đào đất thu hồi cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m3 |
| 46 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi