Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 01:09:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,851,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Điểm Mường Nhé đến Nậm Pồ | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,827 | 100m3 |
| 2 | BT lót, M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,722 | m3 |
| 3 | Cốt thép đài móng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,254 | tấn |
| 4 | Cốt thép đài móng đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,203 | tấn |
| 5 | Cốt thép đài móng đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,777 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK <=10mm, cao <=6m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,081 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,809 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,225 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,814 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,702 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,27 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đài móng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 70,2 | m3 |
| 14 | BTCT cổ cột, đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,047 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông dầm móng 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,86 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,589 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,094 | m3 |
| 18 | Bê tông đổ bù, đá 2x4, M150 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 18,576 | m3 |
| 19 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,322 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,322 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,481 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,481 | 100m3 |
| 23 | SX-LD cốt thép cột, d<=10mm, h<=28m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,145 | tấn |
| 24 | SX-LD cốt thép cột, d>18mm, | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,101 | tấn |
| 25 | SX-LD cốt thép dầm, d<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,161 | tấn |
| 26 | SX-LD cốt thép dầm, d>18mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,671 | tấn |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,246 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,413 | 100m2 |
| 29 | BTCT cột, đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,198 | m3 |
| 30 | BTCT dầm, đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,4 | m3 |
| 31 | Gia công thép khung biển | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,101 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép khung biển | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,101 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 84,6 | m2 |
| 34 | Bọc tấm nhôm hỗn hợp aluminium, dày 4mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,044 | 100m2 |
| 35 | Phông nền, dán ảnh quảng bá nét đặc trưng | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | Bộ |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,165 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 23,748 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 72,5 | m2 |
| 39 | Bê tông sân, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 24,458 | m3 |
| 40 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 97,93 | m |
| 41 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,177 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,512 | m3 |
| 43 | BT lót, đá 1x2, M100 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,256 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,223 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép giằng tường, d<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,149 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép giằng tường, d<=18mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,198 | tấn |
| 47 | BTCT giằng, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,575 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,188 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,532 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 94,247 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 94,247 | m2 |
| 52 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,54 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất đê, K=0,9 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,8 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ đê | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,26 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,438 | 100m3 |
| 56 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 37 | rọ |
| 57 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,257 | 100m3 |
| B | Điểm Mường Nhé đến Mường Tè | |||
| 1 | Đào đá cấp 4, nền đường làm mới cự ly <=300m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,819 | 100m3 |
| 2 | BT lót, đá 1x2, M100 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,382 | m3 |
| 3 | Cốt thép đài móng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,114 | tấn |
| 4 | Cốt thép đài móng đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,043 | tấn |
| 5 | Cốt thép đài móng đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,906 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK <=10mm, cao <=6m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,001 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,001 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,075 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,271 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,421 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đài móng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 35,775 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,103 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông dầm móng 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,62 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,589 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,094 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,48 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,528 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,528 | 100m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, d<=10mm, h<=28m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,157 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, d>18mm, h<=28m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,222 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm, d<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,161 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép dầm, d>18mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,671 | tấn |
| 25 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,271 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,413 | 100m2 |
| 27 | BTCT cột, đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,192 | m3 |
| 28 | BTCT dầm, đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,4 | m3 |
| 29 | Gia công thép khung biển | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,101 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép khung biển | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,101 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 84,602 | m2 |
| 32 | Tấm nhôm hỗn hợp aluminium dày 4mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,044 | 100m2 |
| 33 | Phông nền, dán ảnh quảng bá nét đặc trưng | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1 | Bộ |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,598 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 17,813 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 85,2 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,012 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sân, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 40,958 | m3 |
| 39 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 101,82 | m |
| 40 | Đệm cát sạn | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12,264 | m3 |
| 41 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,744 | m3 |
| 42 | BT lót, đá 1x2, M100 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,484 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,222 | 100m2 |
| 44 | SXLD cốt thép giằng tường, d<=10mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,149 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép giằng tường, d<=18mm | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,198 | tấn |
| 46 | BTCT giằng, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,575 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,468 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,75 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,012 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 150,767 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 150,767 | m2 |
| 52 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,446 | 100m3 |
| 53 | Đào đá cấp 4, nền đường làm mới. Cự ly <=300m | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 13,015 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,446 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,025 | 100m3 |
| 56 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 37 | rọ |
| 57 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V phần II trong HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,257 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi