Gói thầu: Sửa chữa cải tạo Trụ sở làm việc và Khu phụ trợ Bảo hiểm xã hội Huyện Ba Chẽ, Huyện Đầm Hà.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo Trụ sở làm việc và Khu phụ trợ Bảo hiểm xã hội Huyện Ba Chẽ, Huyện Đầm Hà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 08:53:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 924,426,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC VÀ KHU PHỤ TRỢ BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN BA CHẼ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,93 | m |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, thiết bị vệ sinh cũ hỏng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,164 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4284 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,584 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,164 | m2 |
| 9 | Cạo, vệ sinh lớp sơn tường, trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432,837 | m2 |
| 10 | Cạo, vệ sinh lớp sơn dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,791 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0554 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0554 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0554 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,445 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | m3 |
| 17 | Cốt thép Lanh tô cửa đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100kg |
| 18 | Ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Láng nền sàn, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,164 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75, gạch 30x30cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,464 | 1m2 |
| 22 | Thi công vách 2 mặt bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,318 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,6464 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 662,699 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi mở quay nhôm hệ dày 1.2-1.8ly, kính an toàn 6.38 ly (chưa bao gồm khóa) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi, cửa khóa chìm tay nắm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ dày 1.2-1.8ly, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,165 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,415 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống lạnh PPR, đường kính ống 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống nóng PPR, đường kính ống 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa hàn, đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt giây cấp thiết bị các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 52 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | gốc cây |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2158 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8711 | 1 m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7126 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3465 | m3 |
| 57 | Bê tông nền sân, vữa BT M150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7252 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9392 | 1 m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3912 | m3 |
| 60 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9528 | 100kg |
| 61 | Cốt thép Lanh tô cửa đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0868 | 100kg |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,514 | 1m2 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,509 | m3 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,718 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,972 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,5225 | m2 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, đắp tôn nền | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1855 | m3 |
| 70 | Đất, cát tôn nền | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1855 | m3 |
| 71 | Lớp vữa lót nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,3931 | 1m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75, gạch 50x50cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8431 | 1m2 |
| 73 | Lát đá granite mặt bếp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 74 | Thi công trần khung xương nổi bằng tấm thạch cao thường kích thước 600x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,3931 | 1m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,972 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,972 | 1m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,5225 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi mở quay nhôm hệ dày 1.2-1.8ly, kính an toàn 6.38 ly (chưa bao gồm khóa) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 80 | Khóa cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 81 | Gia công xà gồ, vì kèo thép mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3656 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3656 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8256 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái tôn múi, tấm tôn mạ mầu khổ 1080, dày 0,45mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,3068 | 1m2 |
| 85 | Lắp đặt máng thu nước mái chiều dày 0,45mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,255 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt rọ chắn rác ống thu nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6266 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 94 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống lạnh PPR, đường kính ống 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống lạnh PPR, đường kính ống 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=25/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D76/42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa bếp INOX | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt tê, kép inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC VÀ KHU PHỤ TRỢ BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN ĐẦM HÀ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0347 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0627 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lòng seno láng xi măng trên mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,96 | m2 |
| 4 | Xây các thành trong seno bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,347 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,844 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông, đục nhám seno mái để chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,96 | m2 |
| 7 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1455 | m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,216 | 1m2 |
| 9 | Láng seno tạo dốc, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,216 | 1m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép bổ sung | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6125 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0627 | tấn |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,2525 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,5656 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi, tấm tôn mạ mầu khổ 1080, dày 0,45mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,4687 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt rọ chắn rác ống thu nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ để vận chuyển | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7688 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7688 | m3 |
| 20 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0627 | tấn |
| 21 | Vận chuyển mái tôn và phụ kiện lợp mái lên cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0347 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7688 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7688 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,475 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa cuốn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,77 | m2 |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 28 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ để vận chuyển | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3561 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3561 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3561 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3561 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 33 | Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1131 | 100kg |
| 34 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | 1m2 |
| 35 | Xây tường bể, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8316 | m3 |
| 36 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan để cắm dâu thép, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Cốt thép liên kết giữa tường cũ và tường mới, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0987 | 100kg |
| 38 | Trát căn chỉnh tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,965 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,593 | m2 |
| 40 | Trát căn chỉnh tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,965 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,745 | m2 |
| 42 | Đắp bù nền sụt lún trung bình 5cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,403 | 1m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75, gạch lát 40x40cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5944 | 1m2 |
| 44 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350,0266 | m2 |
| 45 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 319,41 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,5984 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 372,6196 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 340,155 | m2 |
| 49 | Cạo, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,2915 | m2 |
| 50 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên hoa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,89 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,182 | 1m2 |
| 52 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,89 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,595 | m2 cấu kiện |
| 55 | Sản xuất cửa đi, cửa chớp nan chớp gỗ, gỗ nhóm II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 56 | Sản xuất khuôn cửa kép, gỗ nhóm II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | md |
| 57 | Sản xuất nẹp cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2 | md |
| 58 | Sản xuất cửa đi mở quay hai cánh, cửa nhôm hệ dày 1.2-1.8ly, kính an toàn 6.38 ly (đã bao gồm PKKK) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.2-1.8ly, kính an toàn 6.38 ly (đã bao gồm PKKK) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 60 | Sẳn xuất vách kính cố định che cửa sổ, kính 6.38 mầu trắng đục cho kho tài liệu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,032 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4448 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt giá để tài liệu, giá khung bằng sắt hộp mạ kẽm, đợt để hàng bằng thép tấm mạ kẽm uốn gờ, sơn màu 03 lớp, giá dạng tháo lắp, gồm 05 tầng để tài liệu ( Theo mẫu quy định) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi