Gói thầu: Gói thâu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thâu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 22:24:00 đến ngày 2020-09-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,138,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,271 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,2313 | 100m3 |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | gốc |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,271 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,97 | m3 |
| 6 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,33 | m3 |
| 7 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,15 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,9 | m2 |
| 9 | Đào bồn cây, thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,66 | m3 |
| 10 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2026 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,67 | m3 |
| 12 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,52 | m3 |
| 13 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,09 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,86 | m2 |
| 15 | Đào bồn cây, thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,05 | m3 |
| 16 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,21 | m3 |
| 18 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,06 | m3 |
| 19 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,46 | m2 |
| 20 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,2 | m2 |
| 21 | Đào bồn cây, thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3701 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,06 | m3 |
| 24 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | m3 |
| 25 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,8 | m2 |
| 26 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,28 | m2 |
| 27 | Đào bồn cây, thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,68 | m3 |
| 28 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,99 | m3 |
| 30 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,26 | m3 |
| 31 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,66 | m2 |
| 32 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,25 | m2 |
| 33 | Đào bồn cây, thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2 | m3 |
| 34 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,72 | m3 |
| 36 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,91 | m3 |
| 37 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,85 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,75 | m2 |
| 39 | Lát gạch block dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,75 | m2 |
| 40 | Bê tông lót nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,41 | m3 |
| 41 | Đệm cát | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,41 | m3 |
| 42 | Đào bồn cây, thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,16 | m3 |
| 43 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2644 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,27 | m3 |
| 45 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,79 | m3 |
| 46 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,02 | m2 |
| 47 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,4 | m2 |
| 48 | Đào bồn cây, thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,65 | m3 |
| 49 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,61 | m3 |
| 51 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,33 | m3 |
| 52 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,76 | m2 |
| 53 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,13 | m2 |
| 54 | Đào bồn cây, thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,61 | m3 |
| 55 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | m3 |
| 57 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,81 | m3 |
| 58 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,39 | m2 |
| 59 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,45 | m2 |
| 60 | Đào bồn cây, thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,25 | m3 |
| 61 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,83 | m3 |
| 63 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 64 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,48 | m2 |
| 65 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,53 | m2 |
| 66 | Đào bồn cây, thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,28 | m3 |
| 67 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 69 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,22 | m3 |
| 70 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,76 | m2 |
| 71 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,94 | m2 |
| 72 | Đào bồn cây, thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,44 | m3 |
| 73 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1351 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,77 | m3 |
| 75 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,41 | m3 |
| 76 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144,24 | m2 |
| 77 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 133,14 | m2 |
| 78 | Đào bồn cây, thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,82 | m3 |
| 79 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3957 | 100m3 |
| 80 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,44 | m3 |
| 81 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,88 | m2 |
| 82 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,1 | m2 |
| 83 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2012 | 100m3 |
| 84 | Mua đất màu đắp bồn cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 259,4536 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất ra bãi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất đào | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,862 | 100m3 |
| 86 | Công tác trồng lại cây (đã bao gồm di chuyển cây) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | công |
| 87 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,54 | m3 |
| 88 | Xây bó vỉa gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,37 | m3 |
| 89 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,36 | m2 |
| 90 | Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,02 | m2 |
| 91 | Đào đất | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,09 | m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,15 | m3 |
| 94 | Xây bó vỉa gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,77 | m3 |
| 95 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,97 | m2 |
| 96 | Đào đất | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,25 | m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 98 | Xây bó vỉa gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 99 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2 | m2 |
| 100 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,64 | m3 |
| 101 | Cấp phối đá dăm móng đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1464 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2439 | 100m3 |
| 103 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 104 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 121,97 | m2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,83 | m3 |
| 106 | Cấp phối đá dăm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,054 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8783 | 100m3 |
| 108 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8783 | 100m3 |
| 109 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 878,3 | m2 |
| 110 | Lát nền sân gạch Terrazoo 40x40x3cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.676,6 | m2 |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 117,362 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 111,87 | m3 |
| 113 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.795,3 | m2 |
| 114 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2872 | m3 |
| 115 | Đệm cát | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,43 | m3 |
| 116 | Xây tường rãnh gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,4476 | m3 |
| 117 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 226,32 | m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4992 | m3 |
| 119 | Ván khuôn tấm đan rãnh mới | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép tấm đan rãnh mới | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0476 | tấn |
| 121 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 160 | 1cấu kiện |
| 122 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,888 | m3 |
| 123 | Bê tông cột cờ, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2125 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ cột cờ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 125 | Xây cột cờ gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8875 | m3 |
| 126 | Ốp đá granit cột cờ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,25 | m2 |
| 127 | Công tháo dỡ lắp dựng lại ống thép cột cờ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | công |
| 128 | Phá dỡ cấp 4, phá dỡ nhà 2 tầng, bồn cây, tường rào cũ (ca máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | ca |
| 129 | Ca xe 5T vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | ca |
| 130 | Vệ sinh công trình | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,7955 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3532 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0976 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0157 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0905 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,704 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2836 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền công trình | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7942 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,156 | m3 |
| 12 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,845 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,845 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,0114 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0088 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1298 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2131 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0608 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1366 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9536 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5632 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9593 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0726 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,36 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0726 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1637 | 100m2 |
| 30 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9436 | m2 |
| 31 | Trát thành sê nô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,6744 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,7204 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,686 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,4316 | m2 |
| 35 | Trát hèm bậu cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 36 | Lát sàn, gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,8961 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1865 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,68 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,152 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,0404 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,89 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ và ô gió bằng thép vuông 12x12 (đã sơn 3 nước) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 44 | Khoá cửa đi | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Chốt cửa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 49 | Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp điện, kích thước <=400x400mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,148 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,231 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bu lông neo móng chữ L, D14 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,75 | m3 |
| 7 | Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,6 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,301 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,301 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,37 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,37 | tấn |
| 17 | Gia công bãn mã chân cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,105 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,026 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão tiêu chuẩn 4cái/1m2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 410,4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TỪ ỦY BAN RA SÔNG LÝ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (95%KL đào) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6205 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (5%KL đào) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,266 | m3 |
| 3 | Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 7 | Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,92 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104,55 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3337 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông đáy, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 14 | Bê tông gối đệm M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thành hố ga | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0124 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0124 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng cống, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C4 (95%KL đào) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1738 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cống bằng thủ công, đất C4 (5%KL đào) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,178 | m3 |
| 25 | Đắp cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9805 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 (ra bãi thải) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2551 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0226 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <= 18 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5575 | tấn |
| 30 | Bê tông đáy, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,67 | m3 |
| 31 | Bê tông sân TL, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,39 | m3 |
| 32 | Bê tông tường cánh+tường đầu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,45 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sân TL | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường cánh+tường đầu, dày <= 45 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 36 | Đệm cát | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,69 | m3 |
| 37 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 38 | Bê tông bù mặt đường, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0843 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,425 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d800mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | mối nối |
| 41 | Bê tông dàn đóng mở M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 42 | Bê tông cửa van mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 43 | Ván khuôn dàn đóng mở | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở ĐK <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0033 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở ĐK <= 18 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0336 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cửa van | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 47 | Thép tròn cửa van | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0126 | tấn |
| 48 | Thép hình cửa van | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0188 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cửa van trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng ổ khóa V1 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0656 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M 100 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0744 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9351 | m3 |
| 7 | Xây bao móng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0649 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0111 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0572 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4554 | m3 |
| 13 | Xây trụ gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0204 | m3 |
| 14 | Trát cổng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,58 | m2 |
| 15 | Sơn cổng không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,58 | m2 |
| 16 | Kẻ join tường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m |
| 17 | Thép hình | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0196 | tấn |
| 18 | Quả cầu giả đèn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | quả |
| 19 | Làm biển hiệu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sản xuất hệ khung cửa thép hộp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1523 | tấn |
| 21 | Sản xuất nan cửa thép hộp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0459 | tấn |
| 22 | Sản xuất tôn bịt cửa 1,4 ly | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,7071 | Kg |
| 23 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,455 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,625 | 1m2 |
| 25 | Thép ray cửa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0905 | tấn |
| 26 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 27 | Bánh xe đẩy ở cổng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Đào móng băng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (hệ số ta luy 1,1), 95%KL đào | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C3 (hệ số ta luy 1,1), 5% Kl đào | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3187 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5795 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,793 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4636 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0084 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0383 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2003 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,887 | m2 |
| 38 | Sơn cổng không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 493,585 | m2 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông H7,5B | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cột |
| 3 | Vận chuyển, bốc dỡ cột điện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | ca |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Đắp trả hố móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 9 | Thanh xà L63x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,25 | Kg |
| 10 | Bu lông đai ốc D16x300 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Gu dông đai ốc D16x300 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Rông đen M16 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 13 | Dây nối đất D10 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,15 | Kg |
| 14 | Cờ bắt tiếp địa L50x5 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Kg |
| 15 | Tấm ốp L63x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Kg |
| 16 | Sứ cách điện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 17 | Đào rãnh cáp nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,59 | m3 |
| 18 | Đào rãnh cáp nền đất | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,75 | m3 |
| 19 | Bê tông bù mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 25/32 luồn dây điện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 439,3 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 23 | Đai ôm ống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi