Gói thầu: Gói thâu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907366-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn
Tên gói thầu Gói thâu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200907345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 22:24:00 đến ngày 2020-09-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,138,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,271 100m3
2 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,2313 100m3
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 gốc
4 Vận chuyển đất phong hóa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,271 100m3
5 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,97 m3
6 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,33 m3
7 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55,15 m2
8 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,9 m2
9 Đào bồn cây, thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,66 m3
10 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2026 100m3
11 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,67 m3
12 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,52 m3
13 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 68,09 m2
14 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,86 m2
15 Đào bồn cây, thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,05 m3
16 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1823 100m3
17 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,21 m3
18 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,06 m3
19 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 83,46 m2
20 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 64,2 m2
21 Đào bồn cây, thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,4 m3
22 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3701 100m3
23 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,06 m3
24 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,43 m3
25 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,8 m2
26 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,28 m2
27 Đào bồn cây, thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,68 m3
28 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0483 100m3
29 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,99 m3
30 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,26 m3
31 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,66 m2
32 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,25 m2
33 Đào bồn cây, thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,2 m3
34 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,045 100m3
35 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,72 m3
36 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,91 m3
37 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,85 m2
38 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,75 m2
39 Lát gạch block dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 68,75 m2
40 Bê tông lót nền, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,41 m3
41 Đệm cát Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,41 m3
42 Đào bồn cây, thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,16 m3
43 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2644 100m3
44 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,27 m3
45 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,79 m3
46 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,02 m2
47 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,4 m2
48 Đào bồn cây, thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,65 m3
49 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,205 100m3
50 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,61 m3
51 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,33 m3
52 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,76 m2
53 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,13 m2
54 Đào bồn cây, thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,61 m3
55 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1474 100m3
56 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,82 m3
57 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,81 m3
58 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,39 m2
59 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,45 m2
60 Đào bồn cây, thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,25 m3
61 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1137 100m3
62 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,83 m3
63 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,82 m3
64 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,48 m2
65 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,53 m2
66 Đào bồn cây, thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,28 m3
67 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,114 100m3
68 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,98 m3
69 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,22 m3
70 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,76 m2
71 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,94 m2
72 Đào bồn cây, thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,44 m3
73 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1351 100m3
74 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,77 m3
75 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,41 m3
76 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 144,24 m2
77 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 133,14 m2
78 Đào bồn cây, thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,82 m3
79 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3957 100m3
80 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,44 m3
81 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,88 m2
82 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,1 m2
83 Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2012 100m3
84 Mua đất màu đắp bồn cây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 259,4536 m3
85 Vận chuyển đất ra bãi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất đào Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,862 100m3
86 Công tác trồng lại cây (đã bao gồm di chuyển cây) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 công
87 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,54 m3
88 Xây bó vỉa gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,37 m3
89 Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,36 m2
90 Ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường bó vỉa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,02 m2
91 Đào đất Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,09 m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0801 100m3
93 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,15 m3
94 Xây bó vỉa gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,77 m3
95 Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,97 m2
96 Đào đất Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,25 m3
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0596 100m3
98 Xây bó vỉa gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,21 m3
99 Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,2 m2
100 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,64 m3
101 Cấp phối đá dăm móng đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1464 100m3
102 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2439 100m3
103 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,122 100m3
104 Ni lông tái sinh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 121,97 m2
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 87,83 m3
106 Cấp phối đá dăm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,054 100m3
107 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8783 100m3
108 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8783 100m3
109 Ni lông tái sinh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 878,3 m2
110 Lát nền sân gạch Terrazoo 40x40x3cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.676,6 m2
111 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 117,362 m3
112 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 111,87 m3
113 Ni lông tái sinh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.795,3 m2
114 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2872 m3
115 Đệm cát Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,43 m3
116 Xây tường rãnh gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,4476 m3
117 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 226,32 m2
118 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4992 m3
119 Ván khuôn tấm đan rãnh mới Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0292 100m2
120 Cốt thép tấm đan rãnh mới Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0476 tấn
121 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 160 1cấu kiện
122 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,888 m3
123 Bê tông cột cờ, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2125 m3
124 Ván khuôn gỗ cột cờ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m2
125 Xây cột cờ gạch bê tông 10,5x13x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8875 m3
126 Ốp đá granit cột cờ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,25 m2
127 Công tháo dỡ lắp dựng lại ống thép cột cờ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 công
128 Phá dỡ cấp 4, phá dỡ nhà 2 tầng, bồn cây, tường rào cũ (ca máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 ca
129 Ca xe 5T vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 ca
130 Vệ sinh công trình Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 gói
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,7955 m3
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3532 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,0976 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,48 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0157 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0905 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,064 100m2
8 Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,704 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2836 m3
10 Đắp đất nền công trình Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,7942 m3
11 Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,156 m3
12 Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,845 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,845 m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,0114 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0248 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0088 tấn
17 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1298 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2131 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0512 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0608 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,09 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1366 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9536 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5632 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9593 m3
26 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0726 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,36 1m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0726 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1637 100m2
30 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,9436 m2
31 Trát thành sê nô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,6744 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,7204 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,686 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,4316 m2
35 Trát hèm bậu cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,864 m2
36 Lát sàn, gạch 300x300mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,8961 m2
37 Công tác ốp gạch ngưỡng cửa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1865 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,68 m
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,152 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,0404 m2
41 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,89 m2
42 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,2 m2
43 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ và ô gió bằng thép vuông 12x12 (đã sơn 3 nước) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,2 m2
44 Khoá cửa đi Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
45 Chốt cửa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,035 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
48 Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,072 m3
49 Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6 m2
50 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6 m2
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt đèn ốp trần Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
60 Lắp đặt hộp điện, kích thước <=400x400mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
61 Lắp đặt hộp nối dây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,148 m3
2 Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,72 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,231 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m2
5 Bu lông neo móng chữ L, D14 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,75 m3
7 Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,076 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,6 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 81 m2
10 Ni lông tái sinh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 81 m2
11 Gia công cột bằng thép ống Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,075 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,075 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,301 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,301 tấn
15 Gia công xà gồ thép hộp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,37 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,37 tấn
17 Gia công bãn mã chân cột Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,106 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,105 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,026 100m2
20 Ke chống bão tiêu chuẩn 4cái/1m2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 410,4 cái
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TỪ ỦY BAN RA SÔNG LÝ
1 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (95%KL đào) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6205 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (5%KL đào) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,266 m3
3 Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4286 100m3
4 Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2246 100m3
5 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,61 m3
6 Ván khuôn gỗ đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0615 100m2
7 Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,92 m3
8 Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 104,55 m2
9 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,46 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1394 100m2
11 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3337 tấn
12 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41 1cấu kiện
13 Bê tông đáy, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,34 m3
14 Bê tông gối đệm M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,26 m3
15 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,22 m3
16 Ván khuôn đáy Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,009 100m2
17 Ván khuôn gỗ thành hố ga Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0628 100m2
18 Ván khuôn gỗ gối đệm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0281 100m2
19 Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0124 tấn
20 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,002 100m2
21 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0124 tấn
22 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 1cấu kiện
23 Đào móng cống, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C4 (95%KL đào) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1738 100m3
24 Đào móng cống bằng thủ công, đất C4 (5%KL đào) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,178 m3
25 Đắp cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9805 100m3
26 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 (ra bãi thải) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2551 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8 m3
28 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0226 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <= 18 mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5575 tấn
30 Bê tông đáy, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,67 m3
31 Bê tông sân TL, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,39 m3
32 Bê tông tường cánh+tường đầu, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,45 m3
33 Ván khuôn gỗ đáy cống Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0975 100m2
34 Ván khuôn gỗ sân TL Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0663 100m2
35 Ván khuôn gỗ tường cánh+tường đầu, dày <= 45 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,323 100m2
36 Đệm cát Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,69 m3
37 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0404 100m3
38 Bê tông bù mặt đường, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0843 m3
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,425 1 đoạn ống
40 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d800mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 mối nối
41 Bê tông dàn đóng mở M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,09 m3
42 Bê tông cửa van mác 200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,05 m3
43 Ván khuôn dàn đóng mở Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0252 100m2
44 Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở ĐK <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0033 tấn
45 Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở ĐK <= 18 mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0336 tấn
46 Ván khuôn cửa van Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,002 100m2
47 Thép tròn cửa van Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0126 tấn
48 Thép hình cửa van Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0188 tấn
49 Lắp đặt cửa van trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 1cấu kiện
50 Lắp dựng ổ khóa V1 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
E HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0656 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M 100 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,363 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0036 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0744 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,024 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9351 m3
7 Xây bao móng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0649 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0027 100m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0111 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0572 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0828 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4554 m3
13 Xây trụ gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,0204 m3
14 Trát cổng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,58 m2
15 Sơn cổng không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,58 m2
16 Kẻ join tường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,2 m
17 Thép hình Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0196 tấn
18 Quả cầu giả đèn Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 quả
19 Làm biển hiệu Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
20 Sản xuất hệ khung cửa thép hộp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1523 tấn
21 Sản xuất nan cửa thép hộp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0459 tấn
22 Sản xuất tôn bịt cửa 1,4 ly Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,7071 Kg
23 Lắp dựng cửa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,455 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,625 1m2
25 Thép ray cửa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0905 tấn
26 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
27 Bánh xe đẩy ở cổng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
28 Đào móng băng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (hệ số ta luy 1,1), 95%KL đào Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0606 100m3
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C3 (hệ số ta luy 1,1), 5% Kl đào Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3187 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5795 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,793 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4636 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0211 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0084 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0383 tấn
36 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2003 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,887 m2
38 Sơn cổng không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 493,585 m2
39 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0155 100m3
40 Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0483 100m3
F HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cột
2 Cột bê tông H7,5B Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cột
3 Vận chuyển, bốc dỡ cột điện Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 ca
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,42 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,52 m3
6 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,114 100m2
7 Đào móng bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,04 m3
8 Đắp trả hố móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1 m3
9 Thanh xà L63x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,25 Kg
10 Bu lông đai ốc D16x300 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
11 Gu dông đai ốc D16x300 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
12 Rông đen M16 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
13 Dây nối đất D10 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,15 Kg
14 Cờ bắt tiếp địa L50x5 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Kg
15 Tấm ốp L63x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 Kg
16 Sứ cách điện Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
17 Đào rãnh cáp nền bê tông Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,59 m3
18 Đào rãnh cáp nền đất Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,75 m3
19 Bê tông bù mặt đường, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,84 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,545 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 25/32 luồn dây điện Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 439,3 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
23 Đai ôm ống Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->