Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án CSSP xã Nhạn Môn, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD, Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 10:50:00 đến ngày 2020-09-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,931,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7191 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3381 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7329 | 100m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3528 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1391 | 100m3 |
| 6 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6304 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC B=40 CỌC 2 LÝ TRÌNH KM0+9.5 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC D75 TẠI CỌC 12 LÝ TRÌNH KM0+295.73 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | 100m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 6 | Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 12 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m2 |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC D75 TẠI CỌC P14 LÝ TRÌNH KM0+367.44 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 6 | Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | 100m2 |
| 11 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0425 | m2 |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC TC35 LÝ TRÌNH KM0+926.75 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 6 | Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 11 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m2 |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi