Gói thầu: Thi công xây dựng: Kiên cố hóa kênh mương từ Sống Trâu đi Đập Tỏ (Kênh mương từ Sống Trâu đi Đập Tỏ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901603-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Mỹ Lợi
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Kiên cố hóa kênh mương từ Sống Trâu đi Đập Tỏ (Kênh mương từ Sống Trâu đi Đập Tỏ)
Số hiệu KHLCNT 20200901576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 10:43:00 đến ngày 2020-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,615,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí xây dựng
B 1. Kênh mương:
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,155 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I.Vận chuyển ra đất bãi thải. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,155 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I. Vận chuyển 4 km. Vận chuyển ra đất bãi thải. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,155 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV. (90% KL đấp thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,107 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,927 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II. Đất đắp khai thác cách công trình khoảng 6 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,765 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,765 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. Vận chuyển tiếp 4 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,765 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. Vận chuyển 1 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,765 100m3/1km
11 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,088 100m2
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,88 m3
13 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,88 m3
14 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo. Vận chuyển 500 m, trừ 30 m trong phạm vi công trình và 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,88 m3
15 Bơm nước thi công động cơ Diezel 10 cv (Dự trù) nghiệm thu theo thực tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 ca
16 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,149 100m2
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,19 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. (Vật liệu đã trừ phần xi măng tính hỗ trợ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,154 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40. (Vật liệu đã trừ phần xi măng tính hỗ trợ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,743 m3
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,023 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác. Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 tấn
24 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) .Vật liệu đã trừ phần xi măng tính hỗ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,369 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg. Thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 453 cái
C 2. Công trình trên kênh:
D 2.1. Cửa lấy nước: 5 cái
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,395 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. Vận chuyển tiếp 4 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II.Vận chuyển 1km tiếp theo: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3/1km
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,691 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,062 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,324 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m3
E 2.2 Dàn đóng mở: (SL = 10)
1 Gia công các kết cấu thép cửa van + dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,777 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép cửa van + dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,777 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 1m2
4 Cung cấp bu long M16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Máy đóng mở V1.0, ty van D 28, L=2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
F 2.3 Tấm đan (sl= 30 tấm)
1 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
H Hạng mục 2: Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố công việc phát sinh khối lượng ≤ 5% x chi phí xây dựng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->