Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 15:19:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,825,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ GƯƠL: PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 3,619 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 52,709 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 53,63 | m³ |
| 4 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Tập II/E-HSMT | 21,55 | m³ |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Tập II/E-HSMT | 29,11 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Tập II/E-HSMT | 1,17 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Tập II/E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Tập II/E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 9 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | 16,3 | m³ | |
| 10 | Ván khuôn kim loại - ván khuôn giằng móng | Tập II/E-HSMT | 1,62 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 1,98 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 1,6 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,46 | 100m³ | |
| 15 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Tập II/E-HSMT | 5,43 | m³ |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Tập II/E-HSMT | 7,7 | m³ |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | 11,97 | m³ | |
| 3 | Sản xuất ván khuôn bằng ván ép phủ phim - ván khuôn cột, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất ván khuôn bằng ván ép phủ phim - ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Tập II/E-HSMT | 37,43 | m³ |
| 8 | Sản xuất ván khuôn bằng ván ép phủ phim - ván khuôn dầm, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất ván khuôn bằng ván ép phủ phim - ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | 2,05 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 5,32 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Tập II/E-HSMT | 44,98 | m³ |
| 13 | Sản xuất ván khuôn bằng ván ép phủ phim - ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 6,13 | tấn |
| 15 | Bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Tập II/E-HSMT | 1,25 | m³ |
| 16 | Sản xuất ván khuôn bằng ván ép phủ phim - ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 22,65 | m³ |
| 20 | Xây gạch ốp trụ tròn D670 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 29,78 | m³ |
| 21 | Xây bậc cấp cầu thang gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 1,57 | m³ |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 150,98 | m² |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 164,42 | m² |
| 3 | Trát trụ cột tạo hình tròn D670 | Tập II/E-HSMT | 213,32 | m² |
| 4 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 107,6 | m² |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 194,06 | m² |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 374,88 | m² |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Tập II/E-HSMT | 74,4 | m² |
| 8 | Lát nền gạch porcelain giả gỗ 1200x200 | Tập II/E-HSMT | 469,59 | m² |
| 9 | Ốp chân tường gạch porcelain giả gỗ KT 1200x100 | Tập II/E-HSMT | 8,62 | m² |
| 10 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Tập II/E-HSMT | 14,85 | m² |
| 11 | GCLD trần phên nhân tạo | Tập II/E-HSMT | 94,5 | m² |
| 12 | GCLD trần ốp cói | Tập II/E-HSMT | 1.046,3 | m² |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Tập II/E-HSMT | 5,22 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tập II/E-HSMT | 5,22 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép, cầu phong, li tô | Tập II/E-HSMT | 7,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Tập II/E-HSMT | 7,79 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tập II/E-HSMT | 1.103,23 | 1m² |
| 18 | Bu lông M16x350 | Tập II/E-HSMT | 180 | bộ |
| 19 | Lợp mái rơm nhân tạo | Tập II/E-HSMT | 1.225,24 | m² |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 0,45 mm | Tập II/E-HSMT | 12,25 | 100m² |
| 21 | GCLD hoa văn trang trí đỉnh mái | 22 | m | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 99 | m |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp sơn giả gỗ, tay vịn KT: 150x100; lam sắt trang trí KT 40x40 | Tập II/E-HSMT | 28,54 | m² |
| 24 | Gia công và lắp dựng cửa đi , khung nhôm xingfa sơn giả gỗ, ốp phên nhân tạo 2 bên | Tập II/E-HSMT | 31 | m² |
| 25 | Gia công và lắp dựng vách kính , khung nhôm xingfa sơn giả gỗ, kính dày 5mm | Tập II/E-HSMT | 74,7 | m² |
| 26 | Gia công và lắp dựng trụ sứ trang trí cửa cao 300 | Tập II/E-HSMT | 89 | m² |
| 27 | Gia công và lắp dựng lam sắt hộp sơn giả gỗ KT 50x100 | Tập II/E-HSMT | 32,4 | m² |
| 28 | Ốp phên nhân tạo vào tường ngoài nhà | Tập II/E-HSMT | 122,76 | m² |
| 29 | Bả bằng matit vào tường | Tập II/E-HSMT | 192,64 | m² |
| 30 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Tập II/E-HSMT | 835,42 | m² |
| 31 | Sơn giả gỗ | Tập II/E-HSMT | 236,83 | m² |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập II/E-HSMT | 791,23 | m² |
| 33 | Sơn giả đá | Tập II/E-HSMT | 12,21 | m² |
| E | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tập II/E-HSMT | 13,93 | 100m² |
| F | NHÀ GƯƠL: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ nhựa âm tường, chứa 12 module | Tập II/E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A/4,5kA | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A/4,5kA | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A/4,5kA | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn mây tre có bóng công suất từ 15W: 18W | Tập II/E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Đèn trang trí gắn tường công suất từ 7W: 12W | Tập II/E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đèn trang trí gắn trần công suất từ 7W: 12W | Tập II/E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A+ hộp đế + mặt nạ | Tập II/E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Mặt nạ che 1 lỗ 1 công tắc 1 chiều + hộp, đế, mặt nạ | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mặt nạ che 2 lỗ 2 công tắc 1 chiều + hộp, đế, mặt nạ | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây Cu/Pvc - 2.5mm2 | Tập II/E-HSMT | 540 | m |
| 12 | Ống PVC D20 chống cháy | Tập II/E-HSMT | 230 | m |
| 13 | Giếng khoan 12m chôn cọc, D100 | Tập II/E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Dây nối tiếp địa CU/PVC 50mm2 | Tập II/E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Tập II/E-HSMT | 5 | cọc |
| G | NHÀ GƯƠL: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng D16, L=800mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Dây thu sét mạ kẽm nhúng nóng D16 | Tập II/E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm 63x63x6, L=2.5m | Tập II/E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Chân đỡ dây thép D8, L=200mm | Tập II/E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Que hàn | Tập II/E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Sơn chống rỉ | Tập II/E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Ống nhựa D21 | Tập II/E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 8 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 8,64 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Tập II/E-HSMT | 8,64 | m³ |
| H | CỔNG CHÀO: PHẦN XÂY LẮP | |||
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 0,486 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 1,054 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 2,72 | m³ |
| 4 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Tập II/E-HSMT | 2,14 | m³ |
| 5 | Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tập II/E-HSMT | 20,42 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Tập II/E-HSMT | 0,28 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Tập II/E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Tập II/E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 9 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Tập II/E-HSMT | 0,65 | m³ |
| 10 | Ván khuôn kim loại - ván khuôn giằng móng | Tập II/E-HSMT | 0,07 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 0,13 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập II/E-HSMT | 0,3 | 100m³ |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Tập II/E-HSMT | 44,21 | m³ |
| 2 | Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tập II/E-HSMT | 18,2 | m³ |
| 3 | Sản xuất ván khuôn bằng ván ép phủ phim - ván khuôn cột, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất ván khuôn bằng ván ép phủ phim - ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 2,12 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 7 | Bê tông thủ công, bê tông xà dầm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Tập II/E-HSMT | 6,29 | m³ |
| 8 | Sản xuất ván khuôn bằng ván ép phủ phim - ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 11 | Bê tông thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Tập II/E-HSMT | 1,57 | m³ |
| 12 | Sản xuất ván khuôn bằng ván ép phủ phim - ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tập II/E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 14 | Bê tông thủ công, bê tông lam, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Tập II/E-HSMT | 2,44 | m³ |
| 15 | Sản xuất ván khuôn bằng ván ép phủ phim - ván khuôn lam, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 0,25 | tấn |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 249,06 | m² |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 33,66 | m² |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tập II/E-HSMT | 15,72 | m² |
| 4 | Bả bằng matit vào cột, dầm, lam đứng | Tập II/E-HSMT | 282,72 | m² |
| 5 | Sơn giả gỗ dầm, cột, lam đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Tập II/E-HSMT | 282,72 | m² |
| 6 | Ốp đá sa thạch băm màu xám ghi vào tường | Tập II/E-HSMT | 32,44 | m² |
| 7 | GCLD trần gỗ màu nâu | Tập II/E-HSMT | 18,58 | m² |
| 8 | Chẻ rãnh KT50x40 | Tập II/E-HSMT | 54,3 | m |
| 9 | Gia công lắp dựng chữ nổi inox màu cam gạch ' KHU BẢO TỒN VĂN HÓA B'HNONG" | Tập II/E-HSMT | 1,43 | m2 |
| 10 | Phù điêu trang trí đúc bê tông | Tập II/E-HSMT | 1 | bộ |
| L | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tập II/E-HSMT | 5,37 | 100m² |
| M | CỔNG CHÀO: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện DB3 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, phụ kiện KT 300x200x200, ngoài trời gắn tường | Tập II/E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A/4,5kA | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A/4,5kA | Tập II/E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn pha led chiếu sáng bảng hiệu 1x20W, IP6X | Tập II/E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Đèn lon gắn nổi 1x12W, IP 6X | Tập II/E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Dây Cu/Pvc - 2.5mm2 | Tập II/E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Ống PVC D20 chống cháy | Tập II/E-HSMT | 30 | m |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 118,44 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 22,9 | m³ |
| 3 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Tập II/E-HSMT | 16,86 | m³ |
| 4 | Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tập II/E-HSMT | 14,1 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Tập II/E-HSMT | 1,5 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Tập II/E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Tập II/E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 8 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Tập II/E-HSMT | 8,81 | m³ |
| 9 | Ván khuôn kim loại - ván khuôn giằng móng | Tập II/E-HSMT | 1,17 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tập II/E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập II/E-HSMT | 1,01 | 100m³ |
| 13 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng >100kg | Tập II/E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 14 | Lắp đặt mặt bích đặc trọng lượng ≤50kg/cái | Tập II/E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn thép ống tường rào | Tập II/E-HSMT | 9,34 | tấn |
| 16 | Lắp đặt hệ khung thép hàng rào | Tập II/E-HSMT | 9,34 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép cột tường rào giả tre 3 nước | Tập II/E-HSMT | 873,03 | 1m² |
| 18 | Bu lông neo M12x250 | Tập II/E-HSMT | 752 | bộ |
| O | CÂY NÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 2,55 | m³ |
| 2 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Tập II/E-HSMT | 0,1 | m³ |
| 3 | Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,7 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Tập II/E-HSMT | 0,04 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Tập II/E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập II/E-HSMT | 1,75 | m³ |
| 7 | GCLD cây nêu gỗ gia công sơn bóng, D300 nhỏ dần, cao 8,5m | Tập II/E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Đan dây thành từng thớ, kết thành hoa văn trang trí | Tập II/E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thanh gỗ gia công có đầu móc, gắn hoa văn, cờ hội | Tập II/E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tấm vải hoa văn trang trí | Tập II/E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Kết hoa văn thành từng dây | Tập II/E-HSMT | 14 | dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi