Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200908365-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Vạn Đại
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200908259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 10:54:00 đến ngày 2020-09-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ nhà làm việc 1 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 177,012 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,374 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,4 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,648 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 64,033 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,395 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 112,212 m3
B Hội trường 250 chỗ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80% bằng máy) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,11 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (20% thủ công) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,74 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,628 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,019 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,294 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,049 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,89 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,457 m3
9 Lắp dựng cốt thép cờ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,069 tấn
10 Lắp dựng cốt thép chờ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,586 tấn
11 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,456 100m2
12 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,672 m3
13 Ván khuôn gỗ dầm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,031 100m2
14 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,182 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,871 tấn
16 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,586 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,787 m3
18 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,106 tấn
19 Ván khuôn gỗ giằng chân tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,169 100m2
20 Bê tông giằng chân tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,862 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,06 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,475 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,115 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,141 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,369 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,11 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,275 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,901 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,223 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,168 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,346 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,561 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,883 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,699 m3
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,101 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,305 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,512 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,609 m3
39 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,441 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,441 tấn
41 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,05 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,05 tấn
43 Gia công giằng mái thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,078 tấn
44 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,078 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 231,187 1m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn, lớp PU dày 18mm (tỷ trọng 35-40kg/m3), tôn 11 sóng dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,924 100m2
47 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,84 m
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 86,991 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,13 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,194 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,303 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 431,747 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 446,044 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 162,255 m2
55 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,588 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 156,81 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 156,14 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,764 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 228,6 m
60 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,18 m
61 Kẻ chỉ âm rộng 2cm, sâu 1cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 105,4 m
62 Đắp vữa XM mác 75 viên khóa đỉnh vòm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
63 Đắp vữa XM, gờ chỉ trang trí tường đỉnh mái trục 9 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 công
64 Ốp gạch thẻ chân tường, kích thước gạch 60x240mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,411 m2
65 Sản xuất hoa sắt lan can bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,024 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,182 1m2
67 Lắp dựng hoa sắt lan can Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,081 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 306,424 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (quét 2 lượt) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 268,193 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 917,716 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 473,632 m2
72 Làm trần thạch cao tấm thả khung xương nổi, tấm thả phủ nhựa màu trắng, kích thước 600x600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 231,309 m2
73 Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,7 m2
74 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,12 m2
75 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,41 m2
76 Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ 4400, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40 m2
77 Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ 4400, kính trắng dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,72 m2
78 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,759 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,619 1m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian sử dụng gián giáo 3 tháng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,358 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian sử dụng giàn giáo 3 tháng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,359 100m2
83 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,782 m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,742 m3
85 Xây tường cánh bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,583 m3
86 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,75 m3
87 Trát tường cánh bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,021 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,021 m2
89 Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu đen/đỏ rubi) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,036 m2
90 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,306 m3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,961 m3
92 Xây tường cánh bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,597 m3
93 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,67 m3
94 Trát tường cánh bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,629 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,629 m2
96 Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu đen/đỏ rubi) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,676 m2
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,744 m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,31 m3
99 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,719 m3
100 Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu vàng đậm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,109 m2
101 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,942 m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,477 m3
103 Xây tường cánh bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,701 m3
104 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,107 m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,009 100m3
106 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,09 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,09 m2
108 Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu vàng đậm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,322 m2
109 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,454 m3
110 Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu đen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,99 m2
111 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,334 m3
112 Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu vàng đậm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,268 m2
113 Tủ điện tổng âm tường, mặt nhựa, đế kim loại 8-12 modul Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-10kA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-10kA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
116 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-10kA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
117 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-10kA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt đèn LED panel âm trần KT 600x600, 220V/40W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45 bộ
119 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
120 Đèn tube led dài 1,2m 220V/1x18W, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
121 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 220V/18W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 bộ
122 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
124 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
125 Công tắc đơn đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
126 Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 220V/16A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 cái
128 Đế âm chống cháy cho công tắc và ổ cắm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23 cái
129 Lắp đặt cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
130 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25 m
131 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 80 m
132 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 265 m
133 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 345 m
134 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25 m
135 Lắp đặt kim thu sét cổ điển cải tiến, bán kính bảo vệ R = 15m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
136 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,78 m3
137 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 42 m
138 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 m
139 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,5m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cọc
140 Đắp đất rãnh tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,78 m3
141 Đo điện trở tiếp địa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 lần
142 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,903 m3
143 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,27 m3
144 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,812 m3
145 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27 m2
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,039 100m2
147 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,058 tấn
148 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,807 m3
149 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 35,269 m3
150 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,495 m3
151 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,38 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 79,75 m2
153 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,179 100m2
154 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,219 tấn
155 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,725 m3
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D160, nối bằng p/p dán keo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,292 100m
157 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,198 m3
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,54 100m
159 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 nối bằng p/p dán keo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
160 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 cái
161 Quả cầu chắn rác Inox D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
C Nhà vệ sinh chung
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,456 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,749 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,084 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,043 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,025 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,686 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,004 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,121 tấn
9 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,037 100m2
10 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,203 m3
11 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,027 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,161 tấn
13 Ván khuôn gỗ dầm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,131 100m2
14 Bê tông xà dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,443 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,554 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,549 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,015 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,135 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,174 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,958 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,027 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,161 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,131 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,962 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,356 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,345 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,579 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,835 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 83,621 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,56 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,58 m2
32 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20,94 m2
33 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,048 m2
34 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 51,156 m2
35 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,292 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 46,41 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (quét 2 lượt) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70,56 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 95,669 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 47,08 m2
40 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 450, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,36 m2
41 Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ 4400, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,2 m2
42 Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox 304 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,92 m2
43 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V/18W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40 m
46 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 m
47 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25 m
48 Đế âm chống cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80% bằng máy) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,119 100m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (20% thủ công) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,973 m3
51 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,954 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,624 m3
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,118 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,103 tấn
55 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,036 100m2
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,988 m3
57 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,886 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,309 m2
59 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,509 m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,06 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,039 100m2
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,248 m3
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,66 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,085 m3
65 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,187 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,8 m2
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,003 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,039 tấn
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,054 m3
70 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bể
71 Lắp đặt chậu rửa + chân treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
73 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
75 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
77 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
78 Giá treo khăn inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
79 Khay đựng xà phòng inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
80 Lô đựng giấy vệ sinh inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
81 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,32 100 m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,06 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,18 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,12 100m
86 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
90 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 cái
92 Lắp đặt côn thu PPR 50/32 bằng p/p hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
93 Lắp đặt côn thu PPR 32/20 bằng p/p hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14 cái
94 Măng sông PPR D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
95 Măng sông PPR D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
96 Lắp đặt cút PPR ren trong D20x1/2" bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 cái
97 Đầu nối ren ngoài PPR D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
98 Phao cơ DN15 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
99 Van cổng PPR D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,24 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,12 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,12 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,04 100m
105 Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
106 Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
107 Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
108 Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
109 Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
114 Lắp đặt côn thu PVC 110/60 nối bằng p/p dán keo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt côn thu PVC 90/60 nối bằng p/p dán keo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt côn thu PVC 60/48 nối bằng p/p dán keo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
117 Lắp đặt côn thu PVC 60/48 nối bằng p/p dán keo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->