Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200908365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Vạn Đại |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 10:54:00 đến ngày 2020-09-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,144,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà làm việc 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 177,012 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,648 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,033 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112,212 | m3 |
| B | Hội trường 250 chỗ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (20% thủ công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,74 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,628 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,019 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,457 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cờ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép chờ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,586 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,787 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng chân tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,06 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,475 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,369 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,11 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,346 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,561 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,883 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,699 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,609 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,441 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,441 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 231,187 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn, lớp PU dày 18mm (tỷ trọng 35-40kg/m3), tôn 11 sóng dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,924 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,84 | m |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,991 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,194 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,303 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 431,747 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 446,044 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 162,255 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,588 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156,81 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156,14 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,764 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 228,6 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,18 | m |
| 61 | Kẻ chỉ âm rộng 2cm, sâu 1cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105,4 | m |
| 62 | Đắp vữa XM mác 75 viên khóa đỉnh vòm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Đắp vữa XM, gờ chỉ trang trí tường đỉnh mái trục 9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | công |
| 64 | Ốp gạch thẻ chân tường, kích thước gạch 60x240mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,411 | m2 |
| 65 | Sản xuất hoa sắt lan can bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,182 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,081 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 306,424 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (quét 2 lượt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 268,193 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 917,716 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 473,632 | m2 |
| 72 | Làm trần thạch cao tấm thả khung xương nổi, tấm thả phủ nhựa màu trắng, kích thước 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 231,309 | m2 |
| 73 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ 4400, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ 4400, kính trắng dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 78 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,619 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian sử dụng gián giáo 3 tháng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,358 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian sử dụng giàn giáo 3 tháng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,359 | 100m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,742 | m3 |
| 85 | Xây tường cánh bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 86 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 87 | Trát tường cánh bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,021 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,021 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu đen/đỏ rubi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,036 | m2 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,306 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 92 | Xây tường cánh bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 93 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 94 | Trát tường cánh bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,629 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,629 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu đen/đỏ rubi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,676 | m2 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 99 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,719 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu vàng đậm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,109 | m2 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 103 | Xây tường cánh bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 104 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,107 | m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu vàng đậm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,322 | m2 |
| 109 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,454 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,99 | m2 |
| 111 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite tự nhiên màu vàng đậm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,268 | m2 |
| 113 | Tủ điện tổng âm tường, mặt nhựa, đế kim loại 8-12 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A-10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần KT 600x600, 220V/40W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Đèn tube led dài 1,2m 220V/1x18W, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 220V/18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Công tắc đơn đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 220V/16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 128 | Đế âm chống cháy cho công tắc và ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 129 | Lắp đặt cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 265 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 345 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển cải tiến, bán kính bảo vệ R = 15m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | m |
| 138 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 140 | Đắp đất rãnh tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 141 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lần |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,903 | m3 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 144 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,812 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m2 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,269 | m3 |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,495 | m3 |
| 151 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,75 | m2 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,725 | m3 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160, nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,198 | m3 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 160 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 161 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| C | Nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,549 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,958 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,579 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,621 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,56 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 32 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,94 | m2 |
| 33 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,048 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,156 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,292 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,41 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (quét 2 lượt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95,669 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 450, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ 4400, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 42 | Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,92 | m2 |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V/18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 48 | Đế âm chống cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80% bằng máy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (20% thủ công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,973 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,954 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,309 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,509 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 65 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa + chân treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Giá treo khăn inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Khay đựng xà phòng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lô đựng giấy vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu PPR 50/32 bằng p/p hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu PPR 32/20 bằng p/p hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20x1/2" bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 97 | Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Phao cơ DN15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Van cổng PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu PVC 110/60 nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu PVC 90/60 nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu PVC 60/48 nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu PVC 60/48 nối bằng p/p dán keo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi