Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885902-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200885728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn vốn sự nghiệp quốc phòng năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 22:13:00 đến ngày 2020-09-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,913,485,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường bắn Tam Phước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,558 m3
3 Đào móng và sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,183 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,677 m3
5 Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,248 m3
6 Bê tông cổ cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m đá 1x2 vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,624 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 100m3
9 Đắp đất tôn nền công trình 70,613 m3
10 Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,238 m3
11 Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,448 m3
12 Bê tông dầm đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 m3
13 Bê tông sàn đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,252 m3
14 Bê tông lanh tô, ô văng, lan can,... đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m3
15 Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,981 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,937 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,669 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,795 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,987 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,052 m3
39 Xây hộp gen bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 m3
40 Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,087 m3
41 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,81 m2
42 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,761 m3
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,36 m2
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,36 m2
45 Lát nền bằng gạch granite 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,78 m2
46 Lát nền bằng gạch granite 500x500 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,62 m2
47 Lát nền bằng gạch granite 300x300 nhám 7,38 m2
48 Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m2
50 Ốp chân tường, cột đá tự nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,724 m2
51 Làm trần thạch cao thả vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
52 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 m2
53 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 5 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
54 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
55 Cung cấp vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
56 Lắp dựng cửa, vách khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6 m2
57 Cung cấp lắp đặt khung nhôm bảo vệ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,181 m2
58 Cung cấp và lắp đặt khung sắt bảo vệ của sổ hộp 13x26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
60 Gia công lan can sắt hộp, lam sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,963 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,54 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,14 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,56 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,5 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,92 m
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,54 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,14 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,56 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 947,7 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,54 m2
74 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (06 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,828 100m2
75 Dọn dẹp cỏ rác nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 100m2
76 Đào móng bó vỉa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,384 m3
77 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 100m3
78 Lu lèn lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 100m2
79 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,124 m3
80 Xây bó vỉa bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,494 m3
81 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,692 m3
82 Trát bó vỉa gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,05 m2
83 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,05 m2
84 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m3
85 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m3
86 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,653 10m
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 m3
89 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 m3
90 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 m3
91 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 m2
93 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
95 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
96 Làm tầng lọc đá sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
97 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
98 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
100 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
101 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m3
103 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
104 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
111 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
112 Bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
113 Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,477 m3
114 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
116 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,592 m2
118 Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
119 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
120 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
122 Đào móng và sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,022 m3
123 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
124 Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 m3
125 Bê tông cổ cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m đá 1x2 vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
127 Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 m3
128 Bê tông lót móng đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 m3
129 Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
130 Bê tông dầm đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,316 m3
131 Bê tông sàn đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
132 Bê tông lanh tô, ô văng, lan can,... đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
133 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
134 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
135 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
136 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
137 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
139 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
151 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
152 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 m3
153 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
154 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
155 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
156 Lát nền bằng gạch granite 300x300 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 m2
157 Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
158 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
159 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
160 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 5 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
161 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
162 Cung cấp vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
163 Lắp dựng cửa, vách khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m2
164 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
165 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,38 m2
166 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,83 m2
167 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m
168 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
169 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,38 m2
170 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,83 m2
171 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,21 m2
172 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
173 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m2
174 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
175 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 m3
176 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 m3
177 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 m3
178 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
179 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 m2
180 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
181 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
182 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
183 Làm tầng lọc đá sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
184 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
185 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 m3
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
187 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
188 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
189 Lắp đặt tủ điện phân phối Tole Sơn tĩnh điện, KT 600x400x250, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
192 Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
193 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
194 Đóng cọc sắt mạ đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
195 Lắp đặt cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
196 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
197 Lắp đặt đèn ốp trần có chụp Compact 1x26W-AS Trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
198 Lắp đặt đèn Led ống 1200mm, gắn nổi 2x28W, máng Batten Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
199 Lắp đặt đèn Led ống 600mm, gắn nổi 1x14W, máng Batten Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
200 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
201 Lắp đặt quạt trần 80W-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
202 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
203 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
204 Lắp đặt automat loại 2P-100A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
205 Lắp đặt automat loại 2P-32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
206 Lắp đặt automat loại 1P-16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
207 Lắp đặt automat loại 1P-10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
208 Lắp đặt ống nhựa chìm D20 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
209 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 hộp
210 Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
211 Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
212 Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
213 Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
214 Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x4 mm2 (vàng sọc xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
215 Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x2.5 mm2 (vàng sọc xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
216 Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x1.5 mm2 (vàng sọc xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
217 Phụ kiện điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
218 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
219 Lắp đặt Ổ Cắm mạng RJ45 (Đế âm + mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
220 Lắp đặt Cáp điện thoại đôi 2x2x0,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
221 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 (Đế âm + mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
222 Lắp đặt Tủ IDF 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
223 Phụ kiện mạng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
224 Phụ kiện điện thoại các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
225 Lắp đặt kim thu sét Rp>=30m (Pittas hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
228 Đóng cọc sắt mạ đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
229 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
230 Hóa chất giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bao
231 Hàn hóa nhiệt (CADWELD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mối
232 Lắp đặt ống nhựa đk=40mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
233 Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 60x3,2mm, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
234 Hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
235 Lắp đặt bản mã 200x200x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
236 Lắp đặt bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
237 Phụ kiện các loại chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
244 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
245 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
246 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
247 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
248 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
249 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
250 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
251 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
252 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
253 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
254 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
255 Lắp đặt van khóa đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
256 Lắp đặt Lavabol + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
257 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
258 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
259 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
260 Phụ kiện nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
261 Lắp đặt đèn Led ống 1200mm, gắn nổi 1x28W, máng Batten Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
262 Lắp đặt đèn Led ống 600mm, gắn nổi 1x14W, máng Batten Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
263 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
264 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
265 Lắp đặt automat loại 2P-32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
266 Lắp đặt automat loại 1P-16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
267 Lắp đặt automat loại 1P-10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
268 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
269 Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
270 Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
271 Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x2.5 mm2 (vàng sọc xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
272 Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x1.5 mm2 (vàng sọc xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
273 Lắp đặt ống nhựa chìm D20 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
274 Lắp đặt ống nhựa chìm D40 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
275 Phụ kiện điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
276 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
277 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
278 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
279 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
280 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
281 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
282 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
283 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
284 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
285 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
286 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
287 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
288 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
289 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
290 Lắp đặt van khóa đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
291 Lắp đặt Lavabol + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
292 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
293 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
294 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
295 Phụ kiện nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
B Cải tạo, sữa chữa các hạng mục Trường quân sự tỉnh
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,1 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,366 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,98 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,584 m2
5 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cv
6 Phá dỡ nền gạch ceramic cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,469 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,485 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061,955 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,666 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,36 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,13 m2
12 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 m3
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,18 m2
14 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 tấn
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,88 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cv
20 Phá dỡ nền gạch ceramic cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,99 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,16 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,98 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
24 Phá dỡ nền gạch ceramic cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,25 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,108 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,47 m2
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,54 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,56 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,366 m2
31 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,906 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,56 m2
33 Làm trần tấm thạch cao thả 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,98 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,606 m2
35 Quét chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,606 m2
36 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
37 Lát nền bằng gạch granite 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,2 m2
38 Lát nền bằng gạch granite 300x300 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
39 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,644 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,655 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,66 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,666 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,321 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,66 m2
45 Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,66 m2
46 Làm trần tấm thạch cao thả 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,36 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,13 m2
48 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,13 m2
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,782 100m2
52 Cung cấp, lắp đặt rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3 m2
53 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
54 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 5 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
55 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
56 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,98 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,38 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,78 m2
60 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,38 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,78 m2
62 Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,1 m2
63 Lát nền bằng gạch granite 300x300 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,99 m2
64 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 5 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
65 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,47 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,664 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,044 m2
69 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,664 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,044 m2
71 Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,35 m2
72 Lát nền bằng gạch granite 300x300 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,25 m2
73 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 5 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
74 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
75 Lắp đặt đèn Led ống 1200mm, gắn nổi 2x28W, máng Batten Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
77 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
78 Lắp đặt đèn Led ống 1200mm, gắn nổi 2x28W, máng Batten Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
79 Lắp đặt đèn Led ống 1200mm, gắn nổi 1x28W, máng Batten Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
80 Lắp đặt đèn Led ống 600mm, gắn nổi 1x14W, máng Batten Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
82 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Lắp đặt Lavabol + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
84 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
86 Lắp đặt đèn Led bóng tròn 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm D20 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
89 Lắp đặt đèn Led bóng tròn 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm D20 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
C Cải tạo, Sửa chữa Đại đội pháo binh 8 (cũ) Ban chỉ huy quân sự huyện CĐ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% khối lượng sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,724 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% khối lượng sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,745 m2
3 Bả dặm vá bằng bột bả vào tường ngoài nhà (30% khối lượng sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,724 m2
4 Bả dặm vá bằng bột bả vào tường trong nhà (30% khối lượng sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,745 m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,421 m3
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,44 m2
8 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,842 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường xây mới ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,44 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường xây mới trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,842 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,52 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,202 m2
13 Vệ sinh sê nô trước khi xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m2
15 Vệ sinh khung cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,6 1m
16 Cung cấp, lắp đặt kính trắng 5ly + phụ kiện liên kết (kính thường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
17 Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
18 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính 8 ly (cửa mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
19 Tháo dỡ nền gạch bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,59 m2
20 Công tác đổ bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,059 m3
21 Lát nền kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,19 m2
22 Lát nền bằng gạch 300x300 nhám khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
23 Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,265 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,265 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,265 m3
27 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (30% khối lượng sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,274 m2
28 Bả dặm vá bằng bột bả vào tường ngoài nhà (30% khối lượng sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,204 m2
29 Bả dặm vá bằng bột bả vào tường trong nhà (30% khối lượng sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,07 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,68 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,9 1m2
32 Vệ sinh sê nô trước khi xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 1m2
34 Vệ sinh khung cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2 1m
35 Cung cấp, lắp đặt kính trắng 5ly + phụ kiện liên kết (kính thường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
36 Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
37 Tháo dỡ gạch lát nền bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,25 m2
38 Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,725 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,25 m2
40 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,181 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,181 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,181 m3
43 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (30% khối lượng sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,76 m2
44 Bả dặm vá bằng bột bả vào tường ngoài nhà (30% khối lượng sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (30% khối lượng sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 1m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2 m2
48 Vệ sinh, tạo nhám nền sân bê tông cũ trước khi dặm vá (20% diện tích sân hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,94 m2
49 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,294 m3
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,35 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,06 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,29 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,06 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,29 m2
55 Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị vệ sinh toàn bộ các khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
58 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt MCB 1-16A, 6kA + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
63 Lắp đặt ống luồn cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
64 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m - 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt Lavabol + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt ống luồn cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
73 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt MCB 1-16A, 6kA + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
78 Lắp đặt ống luồn cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
79 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
80 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt MCB 1-16A, 6kA + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
85 Lắp đặt ống luồn cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
D Sửa chữa hệ thống PCCC tại kho Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Ban chỉ huy quân sự huyện Côn Đảo
1 Sửa chữa máy bơm nước dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,96 m2
4 Cung cấp lắp đặt cao su chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cung cấp lắp đặt gioăn cao su chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Cung cấp lắp đặt vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
7 Lắp đặt đầu nối hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ống bơm bể nước nhà kho (ống thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
9 Sữa chữa, nạp hơi bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bình
E Thiết bị xây dựng đài quan sát, chỉ huy bắn tại Trường Bắn Tam Phước
1 Bàn họp - Bàn họp : Loại kích thước : D3000 x R1200 x C750m. Chất liệu gỗ tự nhiên sơn pu màu Hạt dẻ. 1 Bộ
2 Ghế bàn họp Ghế bàn họp : KT: cao 930 rộng 470 sâu 460, chất liệu gỗ sồi tự nhiên ,tạo dánh uốn cong . Mặt ngồi đệm mút bọc dả da, màu nâu. 10 Cái
3 Bàn làm việc - Bàn làm việc : Loại kích thước : W1200 x D450 x H750m, mặt trước có yếm lững và có đợt để tài liệu. Chất liệu gỗ tự nhiên sơn pu màu Hạt dẻ. 2 Bộ
4 Ghế ngồi bàn làm việc Ghế bàn làm việc : KT: cao 930 rộng 470 sâu 460, chất liệu gỗ sồi tự nhiên ,tạo dánh uốn cong . Mặt ngồi đệm mút bọc dả da, màu nâu. 2 Cái
5 Ghế băng chờ Ghế băng chờ 5 chỗ ngồi : KT: cao 770 rộng 2960 sâu 645, chất liệu: khung và tựa ghế làm bằng inox có đục lỗ, xà ghế làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chân và thay ghế làm bằng thép mạ. 3 Cái
6 Tủ hồ sơ - Tủ gỗ tự nhiên phun PU KT: 2.0*2.0*0.45m, 04 cánh lùa 3 Bộ
7 Máy bơm chìm Q=15m3/h, h=60m Máy bơm chìm Q=15m3/h, h=60m 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->