Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885902-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn vốn sự nghiệp quốc phòng năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 22:13:00 đến ngày 2020-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,913,485,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường bắn Tam Phước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,558 | m3 |
| 3 | Đào móng và sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,183 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,677 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,248 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m đá 1x2 vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tôn nền công trình | 70,613 | m3 | |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,238 | m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,252 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can,... đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,669 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,987 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,052 | m3 |
| 39 | Xây hộp gen bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 40 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | m3 |
| 41 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,81 | m2 |
| 42 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,761 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,36 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,36 | m2 |
| 45 | Lát nền bằng gạch granite 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,78 | m2 |
| 46 | Lát nền bằng gạch granite 500x500 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,62 | m2 |
| 47 | Lát nền bằng gạch granite 300x300 nhám | 7,38 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, cột đá tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,724 | m2 |
| 51 | Làm trần thạch cao thả vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 5 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 55 | Cung cấp vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa, vách khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt khung nhôm bảo vệ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,181 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt khung sắt bảo vệ của sổ hộp 13x26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 60 | Gia công lan can sắt hộp, lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,963 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,54 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,14 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,56 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,5 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,92 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,54 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,14 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,56 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,7 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,54 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (06 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,828 | 100m2 |
| 75 | Dọn dẹp cỏ rác nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 100m2 |
| 76 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,384 | m3 |
| 77 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100m3 |
| 78 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,124 | m3 |
| 80 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,494 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,692 | m3 |
| 82 | Trát bó vỉa gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,05 | m2 |
| 83 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,05 | m2 |
| 84 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m3 |
| 85 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m3 |
| 86 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,653 | 10m |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 95 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 96 | Làm tầng lọc đá sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 97 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 98 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 104 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 111 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 112 | Bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 113 | Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,477 | m3 | |
| 114 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,592 | m2 |
| 118 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 122 | Đào móng và sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| 123 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 124 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 125 | Bê tông cổ cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m đá 1x2 vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 127 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | m3 |
| 129 | Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 130 | Bê tông dầm đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 131 | Bê tông sàn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 132 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can,... đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 151 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 153 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 156 | Lát nền bằng gạch granite 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 158 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 159 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 160 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 5 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 161 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 162 | Cung cấp vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cửa, vách khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | m2 |
| 166 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m2 |
| 167 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m2 |
| 171 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,21 | m2 |
| 172 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 173 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m2 |
| 180 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 182 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 183 | Làm tầng lọc đá sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 184 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 185 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 189 | Lắp đặt tủ điện phân phối Tole Sơn tĩnh điện, KT 600x400x250, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 194 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 195 | Lắp đặt cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 196 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 197 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp Compact 1x26W-AS Trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn Led ống 1200mm, gắn nổi 2x28W, máng Batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn Led ống 600mm, gắn nổi 1x14W, máng Batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt quạt trần 80W-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt automat loại 2P-100A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt automat loại 2P-32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt automat loại 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt automat loại 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 209 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | hộp |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x4 mm2 (vàng sọc xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x2.5 mm2 (vàng sọc xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x1.5 mm2 (vàng sọc xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 217 | Phụ kiện điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 218 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 219 | Lắp đặt Ổ Cắm mạng RJ45 (Đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 220 | Lắp đặt Cáp điện thoại đôi 2x2x0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 221 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 (Đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Tủ IDF 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 223 | Phụ kiện mạng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 224 | Phụ kiện điện thoại các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 225 | Lắp đặt kim thu sét Rp>=30m (Pittas hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 229 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 230 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bao |
| 231 | Hàn hóa nhiệt (CADWELD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mối |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa đk=40mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 60x3,2mm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 234 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 235 | Lắp đặt bản mã 200x200x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Phụ kiện các loại chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 244 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 247 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 253 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 254 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 255 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt Lavabol + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 257 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 258 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 260 | Phụ kiện nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 261 | Lắp đặt đèn Led ống 1200mm, gắn nổi 1x28W, máng Batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 262 | Lắp đặt đèn Led ống 600mm, gắn nổi 1x14W, máng Batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 263 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt automat loại 2P-32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt automat loại 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt automat loại 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x2.5 mm2 (vàng sọc xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn đơn, tiết diện 1x1.5 mm2 (vàng sọc xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa chìm D40 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 275 | Phụ kiện điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 281 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 283 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 289 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt Lavabol + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 292 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 293 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 294 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 295 | Phụ kiện nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | Cải tạo, sữa chữa các hạng mục Trường quân sự tỉnh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,366 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,584 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cv |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,469 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,485 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,955 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,666 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,36 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,13 | m2 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,18 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,88 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cv |
| 20 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,99 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,16 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,98 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,25 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,108 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,47 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,54 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,56 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,366 | m2 |
| 31 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,906 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,56 | m2 |
| 33 | Làm trần tấm thạch cao thả 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,98 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,606 | m2 |
| 35 | Quét chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,606 | m2 |
| 36 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 37 | Lát nền bằng gạch granite 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,2 | m2 |
| 38 | Lát nền bằng gạch granite 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,644 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,655 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,66 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,666 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,321 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,66 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,66 | m2 |
| 46 | Làm trần tấm thạch cao thả 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,36 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,13 | m2 |
| 48 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,13 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 5 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,98 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,38 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,78 | m2 |
| 60 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,38 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,78 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,1 | m2 |
| 63 | Lát nền bằng gạch granite 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,99 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 5 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,47 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,664 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,044 | m2 |
| 69 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,664 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,044 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,35 | m2 |
| 72 | Lát nền bằng gạch granite 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,25 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, dày 5 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn Led ống 1200mm, gắn nổi 2x28W, máng Batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn Led ống 1200mm, gắn nổi 2x28W, máng Batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Led ống 1200mm, gắn nổi 1x28W, máng Batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn Led ống 600mm, gắn nổi 1x14W, máng Batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt Lavabol + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| C | Cải tạo, Sửa chữa Đại đội pháo binh 8 (cũ) Ban chỉ huy quân sự huyện CĐ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% khối lượng sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,724 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% khối lượng sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,745 | m2 |
| 3 | Bả dặm vá bằng bột bả vào tường ngoài nhà (30% khối lượng sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,724 | m2 |
| 4 | Bả dặm vá bằng bột bả vào tường trong nhà (30% khối lượng sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,745 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,421 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,842 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường xây mới ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường xây mới trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,842 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,52 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,202 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sê nô trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m2 |
| 15 | Vệ sinh khung cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,6 | 1m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt kính trắng 5ly + phụ kiện liên kết (kính thường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính 8 ly (cửa mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ nền gạch bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,59 | m2 |
| 20 | Công tác đổ bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,059 | m3 |
| 21 | Lát nền kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,19 | m2 |
| 22 | Lát nền bằng gạch 300x300 nhám khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,265 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,265 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,265 | m3 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (30% khối lượng sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,274 | m2 |
| 28 | Bả dặm vá bằng bột bả vào tường ngoài nhà (30% khối lượng sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,204 | m2 |
| 29 | Bả dặm vá bằng bột bả vào tường trong nhà (30% khối lượng sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,68 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,9 | 1m2 |
| 32 | Vệ sinh sê nô trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | 1m2 |
| 34 | Vệ sinh khung cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | 1m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt kính trắng 5ly + phụ kiện liên kết (kính thường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 37 | Tháo dỡ gạch lát nền bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,25 | m2 |
| 38 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,725 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,25 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,181 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,181 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,181 | m3 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (30% khối lượng sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | m2 |
| 44 | Bả dặm vá bằng bột bả vào tường ngoài nhà (30% khối lượng sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (30% khối lượng sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | m2 |
| 48 | Vệ sinh, tạo nhám nền sân bê tông cũ trước khi dặm vá (20% diện tích sân hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,94 | m2 |
| 49 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,294 | m3 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,35 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,06 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,29 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,06 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,29 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị vệ sinh toàn bộ các khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1-16A, 6kA + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt ống luồn cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m - 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Lavabol + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống luồn cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1-16A, 6kA + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt ống luồn cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1-16A, 6kA + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt ống luồn cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| D | Sửa chữa hệ thống PCCC tại kho Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Ban chỉ huy quân sự huyện Côn Đảo | |||
| 1 | Sửa chữa máy bơm nước dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cao su chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt gioăn cao su chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt đầu nối hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bơm bể nước nhà kho (ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Sữa chữa, nạp hơi bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bình |
| E | Thiết bị xây dựng đài quan sát, chỉ huy bắn tại Trường Bắn Tam Phước | |||
| 1 | Bàn họp | - Bàn họp : Loại kích thước : D3000 x R1200 x C750m. Chất liệu gỗ tự nhiên sơn pu màu Hạt dẻ. | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế bàn họp | Ghế bàn họp : KT: cao 930 rộng 470 sâu 460, chất liệu gỗ sồi tự nhiên ,tạo dánh uốn cong . Mặt ngồi đệm mút bọc dả da, màu nâu. | 10 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc | - Bàn làm việc : Loại kích thước : W1200 x D450 x H750m, mặt trước có yếm lững và có đợt để tài liệu. Chất liệu gỗ tự nhiên sơn pu màu Hạt dẻ. | 2 | Bộ |
| 4 | Ghế ngồi bàn làm việc | Ghế bàn làm việc : KT: cao 930 rộng 470 sâu 460, chất liệu gỗ sồi tự nhiên ,tạo dánh uốn cong . Mặt ngồi đệm mút bọc dả da, màu nâu. | 2 | Cái |
| 5 | Ghế băng chờ | Ghế băng chờ 5 chỗ ngồi : KT: cao 770 rộng 2960 sâu 645, chất liệu: khung và tựa ghế làm bằng inox có đục lỗ, xà ghế làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chân và thay ghế làm bằng thép mạ. | 3 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ | - Tủ gỗ tự nhiên phun PU KT: 2.0*2.0*0.45m, 04 cánh lùa | 3 | Bộ |
| 7 | Máy bơm chìm Q=15m3/h, h=60m | Máy bơm chìm Q=15m3/h, h=60m | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi