Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoa Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 16:59:00 đến ngày 2020-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,064,408,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà hiệu bộ cũ bằng máy kết hợp thủ công | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Nhà hiệu bộ: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,5458 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, bằng thủ công-đất cấp I | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 118,05 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 21,75 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,6632 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,5563 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,9704 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,4101 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 72,8718 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,9216 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,7127 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5,7016 | m3 |
| 13 | Xây tường móng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 42,7895 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,1717 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,3741 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4,221 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,5943 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,5802 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,4002 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 16,3592 | m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,0293 | 100m3 |
| 22 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 24,1785 | m2 |
| C | Nhà hiệu bộ: Cột | |||
| 1 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 24,1785 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2336 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,0624 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,9856 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5,4208 | m3 |
| D | Nhà hiệu bộ: Dầm | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,5589 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,3977 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12,0666 | m3 |
| E | Nhà hiệu bộ: Lanh tô | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 4 | Bê tông, lanh tô, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,2287 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| F | Nhà hiệu bộ: Sàn mái | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,337 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3,0782 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 34,2546 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,316 | tấn |
| G | Nhà hiệu bộ: Xà gồ mái | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,316 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 89,6256 | 1m2 |
| H | Nhà hiệu bộ: Phần kiến trúc - Xây trát | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 63,6323 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 13,4152 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 244,4808 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 462,38 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 108,5388 | m2 |
| 6 | Trang trí chân, đầu cột | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 147,9322 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 307,804 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 19,944 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 80,88 | m |
| I | Nhà hiệu bộ: Phần kiến trúc - Nền | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 24,0854 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 256,792 | m2 |
| J | Nhà hiệu bộ: Phần kiến trúc - Mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 320,8032 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,5518 | 100m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,0478 | m |
| K | Nhà hiệu bộ: Phần kiến trúc - Cửa, hoa sắt, vách ngăn | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay gỗ lim | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 24 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay gỗ lim | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay gỗ lim Nam Phi kính dày 6,38mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 4 | Hoa sắt cửa các loại(thép hộp 26x13x1.4) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 5 | Vách ngăn Alu (giá bao gồm cả phụ kiện và hoàn thiện) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8,725 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 244,4808 | m2 |
| L | Nhà hiệu bộ: Phần kiến trúc - Sơn | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1.026,655 | m2 |
| 2 | Đắp chữ "NHÀ HIỆU BỘ" | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | t bộ |
| M | Nhà hiệu bộ: Phần kiến trúc - Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,1582 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 7,8533 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,728 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,728 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 25,578 | m2 |
| N | Nhà hiệu bộ: Phần kiến trúc - Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,3454 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,6727 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1,3129 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 14,322 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 12,152 | m2 |
| O | Nhà hiệu bộ: Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 50 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 420 | m |
| P | Nhà hiệu bộ: Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5,355 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 5,355 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Dây tiếp địa 40x4 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Gia đỡ dây D10 L=150 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 20 | Bộ |
| Q | Nhà hiệu bộ: Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| R | Nhà hiệu bộ: Phần kiến trúc - Xây trát | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | Hộp |
| S | Nhà hiệu bộ: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | Bình |
| T | Nhà hiệu bộ: Rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công-đất cấp II | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 54,4301 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 7,7899 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2051 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,1814 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 6,2662 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 75,8856 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 34,104 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2697 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,2422 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 0,3656 | tấn |
| 11 | Tạo lỗ D34 trên nắp tấm đan (nhân công 3/7) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | Công |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 96 | cái |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2,7552 | m3 |
| U | Hạng mục phụ trợ: Sân lát gạch | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 255 | m2 |
| V | Hạng mục phụ trợ: Tường rào cải tạo, cổng phụ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 454,96 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 429 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M50 | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 25,96 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 454,96 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cánh cống phụ thép hộp (Giá bao gồm gia công, hoàn thiện và lắp đặt) | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 3 | m2 |
| W | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh tiểu học 2 ghế rời. Chất liệu: Gỗ ghép thanh, khung sắt hộp. KT(120x40x70)cm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 32 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên có hộc: Gỗ ghép thanh. KT (1200x600x760)mm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa KT (300x125)cm | Có BVTKTC kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| X | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Theo quy định | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi