Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Quan đoạn từ Đầm Lau đi thôn 8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200908611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Quan đoạn từ Đầm Lau đi thôn 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 11:31:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,219,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 651,4539 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp IV | 6,5145 | 100m3 | |
| 3 | Đào vét bùn - đất cấp I | 9,8638 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 4km, đất cấp I | 9,8638 | 100m3 | |
| 5 | Đào bóc hữu cơ nền đường | 1,6138 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 508,638 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=5Km, đất cấp II | 6,7002 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,9451 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,295 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤ 25cm, M250, đá 2x4 | 529,4977 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 3,3708 | 100m2 | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 2.871,338 | m3 | |
| 2 | Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 19,3415 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <= 4Km, đất cấp II | 28,7134 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 852,5 | 100m | |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | 136,4 | m3 | |
| 6 | Ni lông lót đáy | 1.364 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 291,4 | m3 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 27,9888 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng | 2,3056 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 517 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 | 29,04 | m3 | |
| 12 | Cốt thép xà mũ rãnh, đường kính <=18 mm | 2,4044 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà mũ rãnh | 3,52 | 100m2 | |
| 14 | Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | 1.288 | m2 | |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 74,586 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | 1,28 | 100m | |
| 17 | Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật | 80 | m | |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 300 | 194,0736 | m3 | |
| 19 | Cốt thép tấm đan rãnh đổ tại chỗ, ĐK >10mm | 26,2198 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn tấm đan rãnh đổ tại chỗ | 2,5977 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan rãnh | 150 | cái | |
| 22 | Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M300 | 39,9 | m3 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan rãnh đúc sẵn | 6,6975 | tấn | |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 2,5785 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 1,896 | 100m2 | |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre làm kênh dẫn dòng, chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 66 | 100m | |
| 2 | Tháo dỡ cọc tre | 66 | 100m | |
| 3 | Phên nứa (lắp dựng + tháo dỡ) | 880 | m2 | |
| 4 | Bạt dứa (lắp dựng + tháo dỡ) | 880 | m2 | |
| 5 | Bơm nước hố móng | 50 | ca | |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 9,78 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 9,78 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | 89,22 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=3Km, đất cấp II | 0,8922 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 33,74 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất cấp II | 14,6875 | 100m | |
| 7 | Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6 | 2,794 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng cống, M250, đá 1x2 | 7,698 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cống | 0,2206 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây trả tường kênh hiện trạng, vữa XM mác 75 | 2,1384 | m3 | |
| 11 | Trát tường kênh xây gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | 9,27 | m2 | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | 25 | đoạn | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | 6 | đoạn | |
| 14 | Nối ống bê tông, ĐK 600mm | 21 | mối nối | |
| 15 | Nối ống bê tông, ĐK 800mm | 5 | mối nối | |
| E | Vận chuyển gạch không nung từ nhà máy tại Kim Động đến chân công trình 20km | |||
| 1 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 285,526 | 1000v | |
| 2 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | 285,526 | 1000v | |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại - cự ly vận chuyển ≤ 20km | 82,8025 | 10 tấn/1km | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi