Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, viễn thông, cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905667-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, viễn thông, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20200364344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 16:15:00 đến ngày 2020-09-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,818,575,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào bùn bằng máy đào 1.25m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,017 100m3
2 Đào đất hố móng xây tường bao bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,289 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng tường rào bằng đầm cóc, đầm chặt K90 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,127 100m3
4 Vận chuyển bùn thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,179 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,179 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,179 100m3
7 Đắp cát san nền bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 171,176 100m3
8 Đắp đất bao mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,344 100m3
B HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,19 m3
2 Xây thân tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,147 m3
3 Trát mặt tường bằng vữa xi măng M75, dày 2cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,172 m2
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,112 100m
5 Thi công lớp vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m2
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,5 m3
2 Phá dỡ móng gạch bằng máy đào 1.25m3; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 m3
3 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,745 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,745 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,745 100m3
6 Đàp đất hữu cơ, đào bùn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,799 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,799 100m3
8 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,799 100m3
9 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,799 100m3
10 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IV; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,061 100m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,061 100m3
12 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,061 100m3
13 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,061 100m3
14 Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,808 100m3
15 Đắp đất hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,309 100m3
16 Đắp cát hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,119 100m3
17 Đắp đất bao mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,607 100m3
18 Thi công lớp vải địa kỹ thuật gia cường, cường độ 25kNm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,703 100m2
19 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,153 100m3
20 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,211 100m3
21 Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kNm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,514 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,657 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,86 100m3
24 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,91 100m2
25 Thi công lớp BTN chặt C19, chiều dày lèn ép 6cm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,91 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,91 100m2
27 Thi công lớp BTN chặt C9.5, chiều dày lèn ép 4cm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,91 100m2
D HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,354 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,067 m3
3 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá 23x26x100cm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 825,51 m
4 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá 18x22x100cm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,6 m
5 Lắp dựng tấm đan BTXM vân đá, kích thước 30x50x6cm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 244,473 m2
6 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,49 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 163,922 m3
8 Lát hè bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.049,002 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bó gáy hè B7.5 (M100), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,645 m3
10 Xây thân bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,936 m3
11 Trát bó gáy bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 87,52 m2
12 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,299 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,992 m3
14 Lắp đặt viên bó gốc cây bằng BTXM vân đá, kích thước 10x15cm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 649,6 m
15 Đất màu bồi gốc cây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,112 m3
16 Cây Lát Hoa (D=>20cm, H=>3m trọn gói bao gồm cả cây chống theo thiết kế); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 116 cây
17 Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,358 100m3
18 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,486 100m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,358 100m3
20 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,358 100m3
21 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,358 100m3
22 Thi công cọc tre gia cố nền móng vào đất cấp I; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,691 100m
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,788 m3
24 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 100; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,675 m3
E HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 243,41 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,2 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (bao gồm Cột đỡ + Biển); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (bao gồm Cột đỡ + Biển) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại cột đèn tín hiệu; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cột
6 Lắp đặt móng cột đèn tín hiệu; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
7 Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn tín hiệu (tận dụng); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
8 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 km
F THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,303 100m3
2 Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,814 100m3
3 Lắp đặt đế cống D800, BTCT B15 (M200); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 461 1 cái
4 Lắp đặt ống cống D800 - HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 152 đoạn ống
5 Lắp đặt ống cống D800 - HL93, L=2.0m, BTCT B22.5 (M300); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 đoạn ống
6 Gioăng cao su D800 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 136 cái
7 Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 96 1 cái
8 Lắp đặt ống cống D400-HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 đoạn ống
9 Gioăng cao su D400 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông móng ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,128 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,731 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,011 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,702 tấn
14 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,299 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,374 m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,476 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,483 tấn
18 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn thân ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,052 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,369 m3
20 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,007 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
23 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,011 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,328 m3
25 Lắp dựng tấm đan nắp ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
26 Lắp dựng lưới chắn rác, kích thước 860x430mm, G=125kN; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 cấu kiện
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,225 m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,029 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,559 tấn
30 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,211 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,092 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,798 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=20mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,077 tấn
35 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,226 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,494 m3
37 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,176 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,378 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,81 tấn
40 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,237 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,604 m3
42 Lắp đặt tấm đan nắp ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 cấu kiện
43 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,078 tấn
45 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,061 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,595 m3
47 Lắp đặt nắp ga gang, kích thước 850x850mm, G=400kN; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cấu kiện
G HẠNG MỤC: TƯỜNG ĐẦU CỐNG
1 Đào đất khơi dòng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,354 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,354 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,354 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,354 100m3
5 Gia cống móng tường bằng cọc tre, đất cấp I; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,043 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,618 m3
7 Xây tường cánh, sân cống, tường đầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,023 m3
8 Gioăng cao su D800 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
9 Lưới chắn rác thép tròn d=8mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,08 kg
10 Thép bản dày 6mm làm khe phai; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,95 kg
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất hố móng rãnh thoát nước thải bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,805 100m3
2 Đắp cát mang rãnh thoát nước thải bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,506 100m3
3 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,337 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 114,513 m3
5 Xây thân rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 102,828 m3
6 Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 467,4 m2
7 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,232 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,856 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,13 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,644 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,493 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,74 m3
13 Lắp dựng tấm đan BTCT; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 779 cấu kiện
14 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,142 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,626 m3
16 Xây thân rãnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,462 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,042 m2
18 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,384 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,517 m3
20 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,031 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,051 tấn
22 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,019 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,576 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,084 tấn
26 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn thân ga; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,136 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,216 m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,028 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,063 tấn
31 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,019 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,194 m3
33 Lắp dựng tấm đan BTCT; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cấu kiện
34 Lắp dựng nắp ga gang, kích thước 850x850mm, G=125kN; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 cấu kiện
I CHIẾU SÁNG
1 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,999 100m3
2 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,526 100m3
3 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,473 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đô10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,526 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,526 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,526 100m3
7 Rài băng báo cáp; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,876 100m2
8 Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M16x240x240-525; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 bộ
9 Lắp dựng khung móng cột đa giác M24x8-1200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,288 m3
12 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
14 Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=8m; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cột
15 Lắp dựng cột đa giác H=12m; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cột
16 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 bảng
17 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cửa
18 Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
19 Lắp đặt choá đèn LED 75W-DIM; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 1 bộ
20 Lắp đặt xà bắt đèn pha; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt đèn pha LED 250W-DIM (bao gồm cả bóng); Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 1 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,38 100m
23 Lắp đặt ống thép D32; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 100m
24 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,972 100m
25 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,142 100m
26 Kéo rải dây đồng trần M10; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,113 100m
27 Kéo rải dây hoàn trả chiếu sáng trong ngõ, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 100m
28 Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,204 100m
29 Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x2.5+1x1.5mm2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,22 100m
30 Đóng cọc chống sét RC1; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 bộ
31 Thi công cọc tiếp địa lặp RC2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
32 Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
33 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây d=12mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 m
34 Đầu cốt đồng M16; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 1 đầu cáp
35 Đầu cốt đồng M10; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 1 đầu cáp
36 Đánh số cột thép; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 10 cột
J CÔNG TÁC ĐẤT
1 Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,8 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 100m3
4 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 100m3
6 Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,763 100m3
7 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,28 100m3
8 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,126 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông hoàn trả B20 (M250), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,8 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,638 100m3
11 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,638 100m3
12 Vận chuyển tiếp 2km bằng ô tô 7T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,638 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,08 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,63 100m
16 Lắp đặt cút PVC F61 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 cái
17 Nút bịt ống D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 132 cái
18 Bộ gá đỡ ống; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.219 cái
K HẠNG MỤC: BỂ CÁP VÀ GANIVO
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,843 m3
3 Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,707 m3
4 Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,971 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,486 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=12mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,097 tấn
8 Ke đỡ cáp thép mạ kẽm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,065 kg
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,095 m3
10 Lắp đặt tấm đan bể cáp, loại 2TG; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt tấm đan ganivo lớn hè; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt tấm đan ganivo nhỏ hè; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 cái
13 Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cọc
14 Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,5 m
15 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,64 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->