Gói thầu: Gói số 01: Thi công Cải tạo nâng cấp hệ thống hạ tầng điểm kho Vũ Thư (kho số 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CUC DU TRU NHA NUOC KHU VUC THAI BINH |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công Cải tạo nâng cấp hệ thống hạ tầng điểm kho Vũ Thư (kho số 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 07:42:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,158,147,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn khu vực S2, S3 bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | Mô tả tại chương V | 14,139 | 100m³ |
| 2 | Dọn mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤5 cây | Mô tả tại chương V | 66,04 | 100m² |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả tại chương V | 45,758 | 100m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả tại chương V | 131,03 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả tại Chương V | 12,127 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 8,2466 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 8,2466 | 100m³ |
| 8 | San đất màu trồng cây, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 2,6781 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 36,9 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 36,9 | 100m³/km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 54,911 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả tại Chương V | 9,3934 | 100m³ |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả tại Chương V | 5,0504 | 100m³ |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả tại Chương V | 3,0302 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 60,604 | m³ |
| 16 | Rải lớp nilon nền chống mất nước xi măng | Mô tả tại Chương V | 20,201 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 484,83 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,218 | 100m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 3,488 | m³ |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung, kích thước 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,393 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 83,93 | m² |
| 22 | Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tông | Mô tả tại Chương V | 210 | m |
| 23 | Gia công, lắp đặt khe ngang sân, bãi, đường bê tông | Mô tả tại Chương V | 221 | m |
| 24 | Gia công, lắp đặt khe co giãn sân, bãi, đường bê tông | Mô tả tại Chương V | 70 | m |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 28,121 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 2,0435 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 3,8498 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 3,0967 | 100m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả tại Chương V | 9,99 | m³ |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả tại Chương V | 559,44 | cấu kiện |
| 5 | Đế cống D400 | Mô tả tại Chương V | 559,44 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Mô tả tại Chương V | 79,92 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Mô tả tại Chương V | 79,92 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 3,5964 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,2637 | 100m² |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả tại Chương V | 2,69 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 5,4 | m³ |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, kích thước 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 13,8 | m³ |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 143,7 | m² |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 143,7 | m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,48 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 0,4304 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả tại Chương V | 10 | cấu kiện |
| 19 | Bộ ga thu trực tiếp | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp bộ ga thu trực tiếp | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đồng hồ áp lực | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bình nước mồi 100 lít | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 4 | Van khóa D100 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van một chiều D100 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Van khóa D25 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 7 | Rọ hút DN100 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 25mm2 + 1c x 16mm2 (nối từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) | Mô tả tại Chương V | 20 | md |
| 10 | Ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 | Mô tả tại Chương V | 3 | 100m |
| 12 | Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống D<100 | Mô tả tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Cút thép DN100 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 17 | Cút thép DN50 | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 18 | Cút thép DN25 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 19 | Tê thép DN100 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 20 | Tê thép DN100/50 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê thép DN25 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 22 | Măng sông 15 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Bích thép DN100; (kèm bulong và gioăng cao su) | Mô tả tại Chương V | 12 | cặp bích |
| 24 | Bích thép DN80; (kèm bulong và gioăng cao su) | Mô tả tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 25 | Lơ DN15 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 600x400x180 | Mô tả tại Chương V | 8 | hộp |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 28 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Khớp nối ren ngoài D50 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lăng phun D13 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 800x600x200 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Khớp nối ren ngoài D65 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lăng phun D19 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả tại Chương V | 16 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả tại Chương V | 8 | bình |
| 40 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Giá đựng bình chữa cháy kt: 600x350x180 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 42 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả tại Chương V | 80 | m2 |
| 43 | Vật tư phụ (que hàn, ty ren, quang treo..) (6% giá trị vật liệu chính) | Mô tả tại Chương V | 1 | lô |
| 44 | Kim thu sét sử dụng công nghệ phát tia tiên đạo sớm LAP - CX040, bán kính bảo vệ 62m | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo) | Mô tả tại Chương V | 1 | cột |
| 46 | Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sét | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 47 | Phụ kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sét | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 48 | Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 49 | Cọc thép mạ đồng ø 16,2x2,4m | Mô tả tại Chương V | 6 | cọc |
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả tại Chương V | 6 | mối |
| 51 | Hóa chất làm giảm điện trở xuất | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| 52 | Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32 | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 54 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, băng dính điện, thiếc hàn..) | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Đo kiểm tra điện trở xuất của đất | Mô tả tại Chương V | 1 | HT |
| 56 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả tại Chương V | 6 | 10 đầu |
| 57 | Chuông báo cháy | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 58 | Đèn báo cháy | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 59 | Nút ấn báo cháy | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 60 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháy | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 61 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả tại Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 62 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.100 | m |
| 63 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 chuyên dùng | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 64 | Ống gen mềm D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1.100 | m |
| 65 | Ống gen mềm D25 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 66 | Điện trở cuối kênh | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả tại Chương V | 1 | ht |
| 69 | Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 | Mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 71 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 72 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 73 | Attomat 1pha-10A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài công trình bằng dung dịch <br/>Lenfos 50EC hoặc tương đương, định mức 15 lít/m3 | Mô tả tại Chương V | 66,608 | m³ |
| 2 | Hào phòng mối bên trong công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC hoặc tương đương, định mức 15 lít/m3 | Mô tả tại Chương V | 33,23 | m³ |
| 3 | Xử lý phòng mối mặt nền công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC hoặc tương đương, định mức 3,0 lít/m2 | Mô tả tại Chương V | 1.204,2 | m² |
| 4 | Xử lý phòng mối tường móng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC hoặc tương đương, định mức 1,5 lít/m2 | Mô tả tại Chương V | 265,88 | m² |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHO | |||
| 1 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE 3x6+1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 136 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 3 | Aptomat 3 pha MCB-30A | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha MCB-40A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện 400x300x200mm | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Tủ điện 600x400x200mm | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Ống gen PVC D32mm | Mô tả tại Chương V | 136 | m |
| 8 | Ống HDPE D32/25mm | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 9 | Ổ cắm đơn 3 cực (3P+E) 16A-250V | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 11 | Băng tiếp địa thép dẹt 3x25mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa D16mm dài 2,5m | Mô tả tại Chương V | 8 | cọc |
| 13 | Tủ điện tổng 600x400x250mm | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện 500x350x180mm | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Tủ lắp Aptomat dự phòng 300x200x100mm | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Cầu chì kiểu xoáy 2A | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Đèn báo tín hiệu pha | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 40A MCB - 10kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 25A MCB - 10kA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 20A MCB - 10kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Aptomat loại 2 pha 2 cực 20A MCB - 10kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 6kA | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 24 | Contactor 40A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 26 | Đèn Neon T8 (1x40w)-220V máng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 56 | bộ |
| 27 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | Mô tả tại Chương V | 6 | cần đèn |
| 28 | Chóa cao áp 150W | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A-250V lắp nổi | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 320 | m |
| 32 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 161 | m |
| 33 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 34 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 360 | m |
| 35 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 785 | m |
| 36 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 640 | m |
| 37 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 340 | m |
| 38 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 360 | m |
| 39 | Ống gen PVC D20mm | Mô tả tại Chương V | 1.284 | m |
| 40 | Ống gen PVC D32mm | Mô tả tại Chương V | 501 | m |
| 41 | Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 42 | Băng tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả tại Chương V | 24 | m |
| 43 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả tại Chương V | 8 | cọc |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 9,6 | m³ |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 9,6 | m³ |
| 46 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi