Gói thầu: Gói số 01: Thi công Cải tạo nâng cấp hệ thống hạ tầng điểm kho Vũ Thư (kho số 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200906345-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CUC DU TRU NHA NUOC KHU VUC THAI BINH
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công Cải tạo nâng cấp hệ thống hạ tầng điểm kho Vũ Thư (kho số 3)
Số hiệu KHLCNT 20200905489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 07:42:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,158,147,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào bùn khu vực S2, S3 bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng Mô tả tại chương V 14,139 100m³
2 Dọn mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤5 cây Mô tả tại chương V 66,04 100m²
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả tại chương V 45,758 100m³
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả tại chương V 131,03
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả tại Chương V 12,127
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 8,2466 100m³
7 Đắp đất hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 8,2466 100m³
8 San đất màu trồng cây, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 2,6781 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 36,9 100m³
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả tại Chương V 36,9 100m³/km
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 54,911 100m³
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả tại Chương V 9,3934 100m³
13 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả tại Chương V 5,0504 100m³
14 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả tại Chương V 3,0302 100m³
15 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 60,604
16 Rải lớp nilon nền chống mất nước xi măng Mô tả tại Chương V 20,201 100m²
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả tại Chương V 484,83
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,218 100m²
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả tại Chương V 3,488
20 Xây móng bằng gạch không nung, kích thước 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 8,393
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 83,93
22 Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tông Mô tả tại Chương V 210 m
23 Gia công, lắp đặt khe ngang sân, bãi, đường bê tông Mô tả tại Chương V 221 m
24 Gia công, lắp đặt khe co giãn sân, bãi, đường bê tông Mô tả tại Chương V 70 m
25 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 28,121 100m³
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 2,0435 100m³
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V 3,8498 100m³
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 3,0967 100m³
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả tại Chương V 9,99
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả tại Chương V 559,44 cấu kiện
5 Đế cống D400 Mô tả tại Chương V 559,44 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm Mô tả tại Chương V 79,92 1 đoạn ống
7 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm Mô tả tại Chương V 79,92 1 mối nối
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả tại Chương V 3,5964
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,2637 100m²
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả tại Chương V 2,69
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả tại Chương V 5,4
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, kích thước 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 13,8
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 143,7
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 143,7
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả tại Chương V 2,48
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả tại Chương V 0,006 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả tại Chương V 0,4304 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả tại Chương V 10 cấu kiện
19 Bộ ga thu trực tiếp Mô tả tại Chương V 10 bộ
20 Lắp bộ ga thu trực tiếp Mô tả tại Chương V 10 cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả tại Chương V 1 tủ
2 Đồng hồ áp lực Mô tả tại Chương V 3 cái
3 Bình nước mồi 100 lít Mô tả tại Chương V 1 bể
4 Van khóa D100 Mô tả tại Chương V 2 cái
5 Van một chiều D100 Mô tả tại Chương V 2 cái
6 Van khóa D25 Mô tả tại Chương V 3 cái
7 Rọ hút DN100 Mô tả tại Chương V 2 cái
8 Khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả tại Chương V 4 cái
9 Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 25mm2 + 1c x 16mm2 (nối từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) Mô tả tại Chương V 20 md
10 Ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu Mô tả tại Chương V 20 m
11 Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 Mô tả tại Chương V 3 100m
12 Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 Mô tả tại Chương V 0,24 100m
13 Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 Mô tả tại Chương V 0,06 100m
14 Thử áp lực đường ống D100 Mô tả tại Chương V 0,03 100m
15 Thử áp lực đường ống D<100 Mô tả tại Chương V 0,01 100m
16 Cút thép DN100 Mô tả tại Chương V 20 cái
17 Cút thép DN50 Mô tả tại Chương V 24 cái
18 Cút thép DN25 Mô tả tại Chương V 5 cái
19 Tê thép DN100 Mô tả tại Chương V 15 cái
20 Tê thép DN100/50 Mô tả tại Chương V 8 cái
21 Tê thép DN25 Mô tả tại Chương V 5 cái
22 Măng sông 15 Mô tả tại Chương V 3 cái
23 Bích thép DN100; (kèm bulong và gioăng cao su) Mô tả tại Chương V 12 cặp bích
24 Bích thép DN80; (kèm bulong và gioăng cao su) Mô tả tại Chương V 1 cặp bích
25 Lơ DN15 Mô tả tại Chương V 3 cái
26 Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 600x400x180 Mô tả tại Chương V 8 hộp
27 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m Mô tả tại Chương V 8 cái
28 Khớp nối ren trong D50 Mô tả tại Chương V 8 cái
29 Khớp nối ren ngoài D50 Mô tả tại Chương V 16 cái
30 Lăng phun D13 Mô tả tại Chương V 8 cái
31 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả tại Chương V 8 cái
32 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 800x600x200 Mô tả tại Chương V 1 hộp
33 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m Mô tả tại Chương V 2 cái
34 Khớp nối ren trong D65 Mô tả tại Chương V 2 cái
35 Khớp nối ren ngoài D65 Mô tả tại Chương V 4 cái
36 Lăng phun D19 Mô tả tại Chương V 2 cái
37 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 Mô tả tại Chương V 1 cái
38 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả tại Chương V 16 bình
39 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả tại Chương V 8 bình
40 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả tại Chương V 8 cái
41 Giá đựng bình chữa cháy kt: 600x350x180 Mô tả tại Chương V 8 cái
42 Sơn đường ống chữa cháy Mô tả tại Chương V 80 m2
43 Vật tư phụ (que hàn, ty ren, quang treo..) (6% giá trị vật liệu chính) Mô tả tại Chương V 1
44 Kim thu sét sử dụng công nghệ phát tia tiên đạo sớm LAP - CX040, bán kính bảo vệ 62m Mô tả tại Chương V 1 cái
45 Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo) Mô tả tại Chương V 1 cột
46 Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sét Mô tả tại Chương V 25 m
47 Phụ kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sét Mô tả tại Chương V 30 cái
48 Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địa Mô tả tại Chương V 15 m
49 Cọc thép mạ đồng ø 16,2x2,4m Mô tả tại Chương V 6 cọc
50 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả tại Chương V 6 mối
51 Hóa chất làm giảm điện trở xuất Mô tả tại Chương V 1 gói
52 Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụng Mô tả tại Chương V 1 hộp
53 Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32 Mô tả tại Chương V 15 m
54 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, băng dính điện, thiếc hàn..) Mô tả tại Chương V 1 Bộ
55 Đo kiểm tra điện trở xuất của đất Mô tả tại Chương V 1 HT
56 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả tại Chương V 6 10 đầu
57 Chuông báo cháy Mô tả tại Chương V 0,8 5 chuông
58 Đèn báo cháy Mô tả tại Chương V 0,8 5 đèn
59 Nút ấn báo cháy Mô tả tại Chương V 0,8 5 nút
60 Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháy Mô tả tại Chương V 4 hộp
61 Đèn báo cháy phòng Mô tả tại Chương V 1,6 5 đèn
62 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả tại Chương V 1.100 m
63 Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 chuyên dùng Mô tả tại Chương V 100 m
64 Ống gen mềm D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả tại Chương V 1.100 m
65 Ống gen mềm D25 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả tại Chương V 100 m
66 Điện trở cuối kênh Mô tả tại Chương V 1 hộp
67 Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Mô tả tại Chương V 1 hộp
68 Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành Mô tả tại Chương V 1 ht
69 Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) Mô tả tại Chương V 1 hộp
70 Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 Mô tả tại Chương V 300 m
71 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả tại Chương V 300 m
72 Ổ cắm đơn gồm đế + mặt Mô tả tại Chương V 16 cái
73 Attomat 1pha-10A Mô tả tại Chương V 1 cái
74 Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn Mô tả tại Chương V 8 bộ
75 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả tại Chương V 8 bộ
D HỆ THỐNG CHỐNG MỐI
1 Hào phòng mối bên ngoài công trình bằng dung dịch <br/>Lenfos 50EC hoặc tương đương, định mức 15 lít/m3 Mô tả tại Chương V 66,608
2 Hào phòng mối bên trong công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC hoặc tương đương, định mức 15 lít/m3 Mô tả tại Chương V 33,23
3 Xử lý phòng mối mặt nền công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC hoặc tương đương, định mức 3,0 lít/m2 Mô tả tại Chương V 1.204,2
4 Xử lý phòng mối tường móng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC hoặc tương đương, định mức 1,5 lít/m2 Mô tả tại Chương V 265,88
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHO
1 Cáp điện Cu/PVC/XLPE 3x6+1x4mm2 Mô tả tại Chương V 136 m
2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả tại Chương V 50 m
3 Aptomat 3 pha MCB-30A Mô tả tại Chương V 4 cái
4 Aptomat 3 pha MCB-40A Mô tả tại Chương V 1 cái
5 Tủ điện 400x300x200mm Mô tả tại Chương V 4 hộp
6 Tủ điện 600x400x200mm Mô tả tại Chương V 1 hộp
7 Ống gen PVC D32mm Mô tả tại Chương V 136 m
8 Ống HDPE D32/25mm Mô tả tại Chương V 50 m
9 Ổ cắm đơn 3 cực (3P+E) 16A-250V Mô tả tại Chương V 8 cái
10 Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm Mô tả tại Chương V 6 m
11 Băng tiếp địa thép dẹt 3x25mm Mô tả tại Chương V 30 m
12 Cọc tiếp địa D16mm dài 2,5m Mô tả tại Chương V 8 cọc
13 Tủ điện tổng 600x400x250mm Mô tả tại Chương V 1 hộp
14 Tủ điện 500x350x180mm Mô tả tại Chương V 3 hộp
15 Tủ lắp Aptomat dự phòng 300x200x100mm Mô tả tại Chương V 4 hộp
16 Cầu chì kiểu xoáy 2A Mô tả tại Chương V 12 cái
17 Đèn báo tín hiệu pha Mô tả tại Chương V 12 bộ
18 Aptomat loại 3 pha 3 cực 40A MCB - 10kA Mô tả tại Chương V 1 cái
19 Aptomat loại 3 pha 3 cực 25A MCB - 10kA Mô tả tại Chương V 6 cái
20 Aptomat loại 3 pha 3 cực 20A MCB - 10kA Mô tả tại Chương V 3 cái
21 Aptomat loại 2 pha 2 cực 20A MCB - 10kA Mô tả tại Chương V 1 cái
22 Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 6kA Mô tả tại Chương V 4 cái
23 Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 6kA Mô tả tại Chương V 16 cái
24 Contactor 40A Mô tả tại Chương V 1 cái
25 Đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V Mô tả tại Chương V 24 bộ
26 Đèn Neon T8 (1x40w)-220V máng tôn sơn tĩnh điện Mô tả tại Chương V 56 bộ
27 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m Mô tả tại Chương V 6 cần đèn
28 Chóa cao áp 150W Mô tả tại Chương V 6 bộ
29 Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A-250V lắp nổi Mô tả tại Chương V 16 cái
30 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện Mô tả tại Chương V 4 cái
31 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả tại Chương V 320 m
32 Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả tại Chương V 161 m
33 Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả tại Chương V 20 m
34 Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 360 m
35 Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 785 m
36 Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 640 m
37 Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 340 m
38 Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả tại Chương V 360 m
39 Ống gen PVC D20mm Mô tả tại Chương V 1.284 m
40 Ống gen PVC D32mm Mô tả tại Chương V 501 m
41 Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm Mô tả tại Chương V 5 m
42 Băng tiếp địa thép dẹt 40x4mm Mô tả tại Chương V 24 m
43 Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m Mô tả tại Chương V 8 cọc
44 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 9,6
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 9,6
46 Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép Mô tả tại Chương V 13 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->