Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200906544-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200852984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 11:13:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,782,339,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,243 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,498 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,811 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,364 m2
5 Vận chuyển tôn mái, xà gồ mái, cửa, khuôn cửa cũ,.. xuống kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,406 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,527 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,734 m2
9 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,339 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,943 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,022 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,838 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,936 m2
15 Vận chuyển đất, phế thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤4km - Đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3/1km
17 Lợp mái che tường bằng tôn mát dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 100m2
18 Tôn úp nóc nước khổ 400, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m
19 Tôn 3 lớp, tôn bề mặt + lớp PU cách âm, cách nhiệt, mặt Alufilm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,498 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
23 Lát nền, sàn gạch granite- Tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,014 m2
24 Láng lót tam cấp, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,959 m2
25 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,959 m2
26 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 m
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,181 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,06 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,86 m2
30 Trụ cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ nhóm II, KT 60x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,335 m
32 Sơn gỗ 3 nước 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 1m2
33 Mua thép hộp dày 1.4mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,646 kg
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,462 m2
35 Sản xuất lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
36 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,805
37 Mua Inox 304 dày 1.4-1.5mm làm lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,925 kg
38 Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m2
39 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,634 m2
41 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,535 m2
42 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,473 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,236
44 Sơn tĩnh điện hoa sắt bằng màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,6 kg
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,049 100m2
B Hạng mục 2: Nhà vệ sinh
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m3
2 Ván khuôn móng- Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,959 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m2
6 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,763 m3
12 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,685 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 - tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
15 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,285 m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3/1km
18 Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước ĐK 10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
29 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,763 m3
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,392 m3
32 Bê tông lanh tô,liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,461 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,626 m3
35 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,352 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,322 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,864 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m
40 Vét chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
41 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,322 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,064 m2
43 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m2
44 Khóa tay bẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Cửa sổ 1 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
46 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
47 Vách ngăn vệ sinh Compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,064 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m2
51 Đắp cát tân nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
52 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt Công tắc 2hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
57 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt ống PPR - dài 6m,Đường kính 32mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
60 Lắp đặt ống PPR -dài 6m, Đường kính 25mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
61 Lắp đặt ống PPR -dài 6m, Đường kính 20mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
62 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, ĐK 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
65 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt tê PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
82 Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - ĐK110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
98 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 Lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
101 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
103 Máy bơm ly tâm, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H=23m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
105 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Măng sông nối ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
110 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
111 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
112 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
113 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
115 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
116 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
117 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 m3
118 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 m3
119 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m2
120 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,311 m2
121 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,506 m2
122 Đánh bóng bể phốt bằng XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,817 m2
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
124 Gia công, lắp đặt tấm đan D6,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
125 SX và lắp dựng BT tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
C Hạng mục 3: Nhà xe
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
3 Ván khuôn móng- Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,441 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
6 Ván khuôn móng- Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
13 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
14 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,776 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,776 m2
18 Mua thép fi 16-18 làm khung nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,544 kg
19 Mua thép ống đen làm khung nhà xe hệ số hao hụt 1,02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,018 kg
20 Mua thép bản hệ số hao hụt 1,05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,932 kg
21 Mua thép hộp đen hệ số hao hụt 1,02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,93 kg
22 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
23 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
24 SX vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
26 Mua thép hộp làm xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng chiều dày 1.7ly hệ số hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,108 kg
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
29 Mua bulong M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,94 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
D Hạng mục 4: Sân khấu ngoài trời
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,153 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12-16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 m3
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,889 m3
10 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,934 m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m3
12 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,267 m3
13 Ván khuôn tường, cột vuông, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
15 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
22 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,233 m3
27 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,401 m3
28 Ốp tường KT gạch 240x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,335 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,101 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,286 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,128 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,515 m2
33 Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,388 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,071 m2
35 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,071 m2
36 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9 m
37 Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,982 m3
38 Mua bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Mua thép ống đen làm vì kèo hệ số hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 kg
40 Mua thép bản dày 6-8-10 hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,731 kg
41 Mua thép bản dày 16 hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,903 kg
42 Mua thép hộp đen làm nan trang trí hệ số hao hụt 1.02 (Thép hộp 20x20x1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,266 kg
43 Mua thép hộp đen làm nan trang trí hệ số hao hụt 1.02 (Thép hộp 200x100x3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,776 kg
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
46 SX nan treo trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
47 Lắp dựng nan treo trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m2
48 Mua thép hộp làm xà gồ thép chiều dày 2ly hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,021 kg
49 Mua thép bản hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,433 kg
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
52 Mua bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
53 Sơn sắt thép cá loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,422 1m2
54 Sơn tính điện thép hộp trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,125 kg
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 100m2
E Hạng mục 5: Các hạng mục phụ trợ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,721 m2
4 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,529 m2
7 Mua thép hộp đen dày 3ly làm cánh cổng phụ, hệ số hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
8 Mua thép tấm làm lập là cổng dày 5ly hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,637 kg
9 Thép đặc tròn D16 làm nan cổng, (trọng lượng 1.58kg/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,994 kg
10 Tôn dày 0.42ly bịt cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,474 m2
11 Sơn tĩnh điện cánh cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,63 kg
12 SX cổng, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m2
14 Mua thép hình L50x50x5 làm biển hiệu hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,712 kg
15 Mua thép 16x16 làm biển hiệu ( trọng lượng 2.01kg/md ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,974 kg
16 Mua thép hộp 80x80x3 làm biển hiệu hệ số hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,672 kg
17 Bịt tôn dày 0.45ly làm biển hiệu nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
18 Chữ nổi Inox mà màu vàng chiều cao 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
19 SX biển cổng nhà văn hóa, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
20 Lắp dựng biển khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,586 1m2
22 Mua thép hình L63x5mm làm đường ray cổng hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,812 kg
23 Bản lề gông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Bộ then cửa TC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,346 100m3
28 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,32 100m
29 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
30 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,411 m3
31 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,755 m3
32 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
35 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,812 m3
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 100m3
38 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
39 Bơm nước chuẩn bị mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
40 Mua tre làm cọc bờ vây ĐK cọc 60-80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,66 m
41 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 100m
42 SX Lắp dựng cốt thép làm giằng kè bờ vây, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
43 Mua bạt chắn sạt lở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,05 m2
44 Mua phên nứa kè chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,05 m2
45 Đắp đất nền móng, độ chặt YC K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,406 m3
46 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3/1km
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,113 m3
52 Mua thép D120x3 làm cột lan can hệ số hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.278,166 kg
53 Mua thép bản làm thép lập là lan can chiều dày 5ly hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.371,151 kg
54 Bu lông 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
55 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,511 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,971 m2
57 Lớp lót nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.574,6 m2
58 Bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,397 m3
59 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,46 m3
60 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,06 10m
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,297 m3
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,946 m2
F Hạng mục 6: Cấp điện chiếu sáng nhà văn hóa
1 Lắp đặt automat MCB 63A 2P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt automat MCB 16A 1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt automat MCB 10A 1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
6 Dây CU/PVC 1x10mm2 (PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
7 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 m
8 Ống luồn dây PVC - D 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
9 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
10 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Phụ kiện ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Lắp đặt đèn led tuýp 1x18W gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt đèn led panel 600x600-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
15 Đèn led ốp trần D320 – 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Công tắc đơn 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Công tắc ba 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Ổ cắm đôi ba chấu 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Ổ cắm đơn ba chấu 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt đé âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
21 Đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
22 Cáp đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Kéo rải dây đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
25 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài 0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
27 Mũ tôn chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Kẹp định vị cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 điện cực
30 Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
G Hạng mục 7: Điều hòa, thông gió nhà văn hóa
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, dài 2m - Đường kính 9,5mm (tính 3m/ máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, dài 2m - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
5 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
H Hạng mục 8: Cấp điện, chiếu sáng nhà xe, wc, sân khấu
1 Lắp đặt aptomat MCB 25A 2P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt tủ KT 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Dây CU/PVC 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
8 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
9 Lắp đặt đèn led hightbay 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Công tắc đôi 220V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
13 Lắp đặt đèn led tuýp 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Công tắc đơn 220V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
16 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
17 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
18 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
19 Đèn led ốp trần 300x300-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Công tắc đôi 220V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
22 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Hạng mục 9: Cấp điện ngoài nhà
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 100m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100 m
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 100m3
5 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
6 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
7 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 (PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
8 Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Hạng mục 10: Chiếu sáng ngoài nhà - Phần xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 1m3
2 Ván khuôn móng cột, tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
4 Khung móng cột 10m: M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 100m3
6 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100 m
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m3
9 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 1m3
10 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m3
K Hạng mục 11: Chiếu sáng ngoài nhà - Phần lắp đặt
1 Làm tiếp địa T1C-2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
2 Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác 10m dày 3.5mm-D78 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
3 Lắp xà bắt đèn pha trên cột 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
4 Lắp đèn pha 150W trên xà bắt đèn cột 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
5 Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
6 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
7 Rải dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
8 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp
9 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cột
10 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bảng
11 Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
L Hạng mục 12: Thiết bị
1 Ghế ngồi (Ghế gấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Bộ
2 Bàn họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
4 Bàn làm việc (đã qua xử lý công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
6 Bục để tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Bục đứng phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Hoa lụa bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Hoa sen tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,562 m2
11 Yếm nhung hội trường khu sân khấu màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,548 m2
12 Rèm nhung đỏ sau tượng Bác Hồ khổ 1,5m cao 3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
13 Biểu tượng ngôi sao vàng búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Bảng khẩu hiệu: Đảng CSVN quang vinh muôn năm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m
15 Khăn trải bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
16 Tủ rack 12U có ngăn mixer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
17 Máy điều hòa không khí một chiều 24000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->