Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 11:13:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,782,339,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,243 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,498 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,811 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,364 | m2 |
| 5 | Vận chuyển tôn mái, xà gồ mái, cửa, khuôn cửa cũ,.. xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,406 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,527 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,734 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,339 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,943 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,022 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,838 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,936 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤4km - Đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3/1km |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn mát dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc nước khổ 400, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m |
| 19 | Tôn 3 lớp, tôn bề mặt + lớp PU cách âm, cách nhiệt, mặt Alufilm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,498 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granite- Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,014 | m2 |
| 24 | Láng lót tam cấp, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,959 | m2 |
| 25 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,959 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,181 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,06 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,86 | m2 |
| 30 | Trụ cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ nhóm II, KT 60x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,335 | m |
| 32 | Sơn gỗ 3 nước 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | 1m2 |
| 33 | Mua thép hộp dày 1.4mm làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,646 | kg |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,462 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,805 | m² |
| 37 | Mua Inox 304 dày 1.4-1.5mm làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,925 | kg |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 39 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | m2 |
| 41 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,535 | m2 |
| 42 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,473 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,236 | m² |
| 44 | Sơn tĩnh điện hoa sắt bằng màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,6 | kg |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng- Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,763 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 - tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước ĐK 10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô,liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,626 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,352 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,322 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,864 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m |
| 40 | Vét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,322 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,064 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m2 |
| 44 | Khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 46 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,064 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m2 |
| 51 | Đắp cát tân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Công tắc 2hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 57 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PPR - dài 6m,Đường kính 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PPR -dài 6m, Đường kính 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PPR -dài 6m, Đường kính 20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Máy bơm ly tâm, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H=23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 117 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,311 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,506 | m2 |
| 122 | Đánh bóng bể phốt bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,817 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 125 | SX và lắp dựng BT tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng- Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng- Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m2 |
| 18 | Mua thép fi 16-18 làm khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,544 | kg |
| 19 | Mua thép ống đen làm khung nhà xe hệ số hao hụt 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,018 | kg |
| 20 | Mua thép bản hệ số hao hụt 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,932 | kg |
| 21 | Mua thép hộp đen hệ số hao hụt 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,93 | kg |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 24 | SX vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 26 | Mua thép hộp làm xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng chiều dày 1.7ly hệ số hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,108 | kg |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 29 | Mua bulong M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,94 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,153 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12-16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,267 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường, cột vuông, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,401 | m3 |
| 28 | Ốp tường KT gạch 240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,335 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,101 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,286 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,128 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,515 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,388 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,071 | m2 |
| 35 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,071 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m |
| 37 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m3 |
| 38 | Mua bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Mua thép ống đen làm vì kèo hệ số hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | kg |
| 40 | Mua thép bản dày 6-8-10 hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,731 | kg |
| 41 | Mua thép bản dày 16 hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,903 | kg |
| 42 | Mua thép hộp đen làm nan trang trí hệ số hao hụt 1.02 (Thép hộp 20x20x1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,266 | kg |
| 43 | Mua thép hộp đen làm nan trang trí hệ số hao hụt 1.02 (Thép hộp 200x100x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,776 | kg |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 46 | SX nan treo trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 47 | Lắp dựng nan treo trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 48 | Mua thép hộp làm xà gồ thép chiều dày 2ly hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,021 | kg |
| 49 | Mua thép bản hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,433 | kg |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 52 | Mua bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép cá loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,422 | 1m2 |
| 54 | Sơn tính điện thép hộp trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,125 | kg |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,721 | m2 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,529 | m2 |
| 7 | Mua thép hộp đen dày 3ly làm cánh cổng phụ, hệ số hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 8 | Mua thép tấm làm lập là cổng dày 5ly hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,637 | kg |
| 9 | Thép đặc tròn D16 làm nan cổng, (trọng lượng 1.58kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,994 | kg |
| 10 | Tôn dày 0.42ly bịt cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,474 | m2 |
| 11 | Sơn tĩnh điện cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,63 | kg |
| 12 | SX cổng, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m2 |
| 14 | Mua thép hình L50x50x5 làm biển hiệu hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,712 | kg |
| 15 | Mua thép 16x16 làm biển hiệu ( trọng lượng 2.01kg/md ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,974 | kg |
| 16 | Mua thép hộp 80x80x3 làm biển hiệu hệ số hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,672 | kg |
| 17 | Bịt tôn dày 0.45ly làm biển hiệu nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 18 | Chữ nổi Inox mà màu vàng chiều cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 19 | SX biển cổng nhà văn hóa, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 20 | Lắp dựng biển khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,586 | 1m2 |
| 22 | Mua thép hình L63x5mm làm đường ray cổng hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,812 | kg |
| 23 | Bản lề gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Bộ then cửa TC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | 100m |
| 29 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,411 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,755 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,812 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 39 | Bơm nước chuẩn bị mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 40 | Mua tre làm cọc bờ vây ĐK cọc 60-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,66 | m |
| 41 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | 100m |
| 42 | SX Lắp dựng cốt thép làm giằng kè bờ vây, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 43 | Mua bạt chắn sạt lở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,05 | m2 |
| 44 | Mua phên nứa kè chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,05 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng, độ chặt YC K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,406 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3/1km |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,113 | m3 |
| 52 | Mua thép D120x3 làm cột lan can hệ số hao hụt 1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,166 | kg |
| 53 | Mua thép bản làm thép lập là lan can chiều dày 5ly hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.371,151 | kg |
| 54 | Bu lông 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 55 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,971 | m2 |
| 57 | Lớp lót nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,6 | m2 |
| 58 | Bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,397 | m3 |
| 59 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,46 | m3 |
| 60 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | 10m |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,297 | m3 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,946 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cấp điện chiếu sáng nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCB 63A 2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat MCB 16A 1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat MCB 10A 1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 1x10mm2 (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC - D 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 9 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 10 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Phụ kiện ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt đèn led tuýp 1x18W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 15 | Đèn led ốp trần D320 – 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Công tắc đơn 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tắc ba 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi ba chấu 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Ổ cắm đơn ba chấu 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt đé âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 21 | Đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 22 | Cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Kéo rải dây đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 27 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | điện cực |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Điều hòa, thông gió nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, dài 2m - Đường kính 9,5mm (tính 3m/ máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| H | Hạng mục 8: Cấp điện, chiếu sáng nhà xe, wc, sân khấu | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 25A 2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Dây CU/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn led hightbay 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Công tắc đôi 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn led tuýp 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Công tắc đơn 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 16 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 19 | Đèn led ốp trần 300x300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Công tắc đôi 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục 9: Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100 m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Hạng mục 10: Chiếu sáng ngoài nhà - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Khung móng cột 10m: M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100 m |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Chiếu sáng ngoài nhà - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Làm tiếp địa T1C-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác 10m dày 3.5mm-D78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Lắp xà bắt đèn pha trên cột 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đèn pha 150W trên xà bắt đèn cột 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 5 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 7 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bảng |
| 11 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| L | Hạng mục 12: Thiết bị | |||
| 1 | Ghế ngồi (Ghế gấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 2 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 4 | Bàn làm việc (đã qua xử lý công nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bục để tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bục đứng phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hoa lụa bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hoa sen tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,562 | m2 |
| 11 | Yếm nhung hội trường khu sân khấu màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | m2 |
| 12 | Rèm nhung đỏ sau tượng Bác Hồ khổ 1,5m cao 3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 13 | Biểu tượng ngôi sao vàng búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bảng khẩu hiệu: Đảng CSVN quang vinh muôn năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m |
| 15 | Khăn trải bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 16 | Tủ rack 12U có ngăn mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Máy điều hòa không khí một chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi