Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905598-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200882628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 16:10:00 đến ngày 2020-09-10 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,541,520,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (2 TẦNG)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 113,835 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 366,55 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 176,05 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,938 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,52 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,21 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.186,428 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 377,62 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,875 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,265 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 31,292 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 31,292 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,1 m3
18 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,05 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,513 m3
20 GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,49 m2
21 GCLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,48 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,48 m2
23 Hoa sắt cửa sắt hộp 14*14 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,48 m2
24 GCLD cửa cổng sắt 4 cánh mở Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,56 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 366,55 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,34 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 343,21 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,21 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 58,84 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,21 m2
31 Lát đá bậc cầu thang Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,938 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.248,663 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 377,62 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 459,068 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.167,215 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 85,355 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,265 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,265 m2
39 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,396 100m2
40 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 gói
41 Lắp đặt đèn led tube 1,2 đơn 1-18W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
42 Lắp đặt đèn led áp trần 24W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
43 Lắp đặt đèn led tube 1,2 đôi 2-18W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
47 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
50 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 700 m
51 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 300 m
52 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 130 m
53 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100 m
54 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100 m
55 Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 300 m
56 Lắp đặt nẹp nhựa 4cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Băng keo cách điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
60 Tủ điện nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Đế nổi lắp mặt nạ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34 cái
62 Hộp nối dây 200x200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
65 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
69 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt kệ kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Bộ xả lavabo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
75 Chi phí kiểm tra hệ thống cấp, thoát nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,299 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,1 m3
82 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,908 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,399 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,465 m3
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,819 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,04 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m2
90 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,04 m2
91 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,216 m3
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 m
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 103,7 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,383 tấn
4 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 82,16 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34,66 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 85,48 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,548 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,21 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 276,88 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,923 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:1) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,923 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,666 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 49,86 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,11 100m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,822 100m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,708 tấn
19 Sắt hộp STK 50*100*1,4mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 122 m
20 Sắt hộp STK 30*60*1,2mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 98 m
21 Sắt hộp STK 30*30*1,0mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 148,2 m
22 Nẹp viền nhôm 2,5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76,4 m
23 GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,08 m2
24 GCLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
26 Hoa sắt cửa sắt hộp 14*14 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
27 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,548 m3
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,548 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,548 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
32 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,73 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 326,74 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 204,04 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 122,7 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m2
39 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 gói
40 Lắp đặt đèn led tube 1,2 đơn 1-18W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
41 Lắp đặt các led tube 1,2 đôi 2-18W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
46 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 220 m
47 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 130 m
48 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
49 Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100 m
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Băng keo cách điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Tủ điện nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Đế nổi lắp mặt nạ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt chậu rửa chén Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa chén Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,387 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,462 m3
64 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,644 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,961 m3
66 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,025 m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,339 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,96 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 203,45 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:1;) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,819 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
10 GCLD cửa đi sắt, panô thép tấm dày 1,2 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
11 GCLD cửa sổ sắt, panô thép tấm dày 1,2 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
13 Hoa sắt cửa sắt hộp 14*14 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 223,93 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 125,05 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 98,88 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
20 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 gói
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đế nổi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 cái
26 Băng dính bảo vệ mối nối dây, cáp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
27 Lắp đặt đèn led tube 1,2 đơn 1-18W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100 m
30 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60 m
31 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
32 Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
33 Phụ kiện lắp đặt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
34 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bình
35 Kệ đựng bình chữa cháy ( kệ 2 bình) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỰC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,49 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 59,1 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:3;) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
6 GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 m2
7 GCLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,49 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,49 m2
9 Hoa sắt cửa sắt hộp 14*14 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,49 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
11 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 59,1 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,83 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,27 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,49 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
20 Lắp đặt đèn led tube 1,2 đơn 1-18W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
25 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m
26 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100 m
27 Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 m
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Băng keo cách điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Đế nổi lắp mặt nạ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 m
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 157,102 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,514 tấn
4 Tháo dỡ trần ván ép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 127,75 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,85 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,9 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 84,6 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 558,69 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39,58 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,961 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:3;) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,961 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33,488 m3
14 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,744 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,292 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,34 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 84,6 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,278 100m2
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,041 tấn
22 Sắt hộp STK 50*100*1,2mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 182 m
23 Sắt hộp STK 30*60*1,2mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 180,889 m
24 Sắt hộp STK 30*30*1,0mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 233,333 m
25 Nẹp viền nhôm 2,5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 143 m
26 GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,4 m2
27 GCLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
29 Hoa sắt cửa sắt hộp 14*14 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 155,05 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 127,05 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 84,6 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 596,43 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 291,31 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 302,72 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39,58 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39,58 m2
40 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 gói
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
42 Lắp đặt đèn led tube 1,2 đơn 1-18W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 400 m
48 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 250 m
49 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80 m
50 Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Băng keo cách điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
54 Tủ điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Rắc 2 sứ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 59 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
64 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
66 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
67 Lắp đặt hộp giấy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
68 Hộp đựng xà phòng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
69 Lắp đặt phễu thu sàn Inox KT:200x200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
71 Bộ xả lavabo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
73 Lắp đặt kệ kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Phụ kiện lắp đặt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 44,928 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,976 m3
79 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,928 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,448 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,511 m3
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,08 m2
86 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,6 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,08 m2
88 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,136 m3
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,06 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,122 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
4 Phá dỡ hàng rào khung sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,374 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,182 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:3;) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,182 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 202,714 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m2
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,901 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,496 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 208,096 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,51 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,32 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 143,6 m
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,38 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,16 m2
20 Cổng sắt đẩy 2 ray Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
21 Cổng sắt 1 cánh mở Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
22 Thép ray V70x7 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 78,469 kg
23 Chông sắt tường rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,38 m2
24 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 239,14 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 179,304 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 179,304 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,7 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,22 m2
31 SXLD chữ Inox vàng cao 300mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27 chữ
32 SXLD chữ Inox vàng cao 150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19 chữ
33 SXLD chữ Inox vàng cao 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 31 chữ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
36 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 m
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 304,6 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,047 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,939 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,313 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 65,633 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:3;) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 65,633 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,778 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,757 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,418 tấn
13 Thép V50x3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150,35 kg
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,424 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 141 cái
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,96 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,664 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 119,9 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,69 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55 m3
24 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 111,672 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 165 m3
26 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 10m
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,892 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63,84 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63,84 m2
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,032 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,523 tấn
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,12 m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,561 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,342 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
11 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,56 10m
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m2
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,404 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,404 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
19 Bulon M16, L=500 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36 cái
20 Gia công lắp dựng máng xối tôn kẽm màu dày 4,5 dem, dập cạnh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 md
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 77,819 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
4 Băng dính bảo vệ dây dẫn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
6 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cần đèn
7 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 160 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70 m
9 Nẹp ống nhựa D20 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->