Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 16:10:00 đến ngày 2020-09-10 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,541,520,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (2 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 113,835 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 366,55 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 176,05 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,938 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,52 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,21 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.186,428 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 377,62 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,265 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,292 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,292 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,1 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,05 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,513 | m3 |
| 20 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,49 | m2 |
| 21 | GCLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sắt hộp 14*14 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| 24 | GCLD cửa cổng sắt 4 cánh mở | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 366,55 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,34 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 343,21 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,21 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 58,84 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,21 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,938 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.248,663 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 377,62 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 459,068 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.167,215 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 85,355 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,265 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,265 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,396 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 41 | Lắp đặt đèn led tube 1,2 đơn 1-18W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led áp trần 24W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led tube 1,2 đôi 2-18W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt nẹp nhựa 4cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Băng keo cách điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 60 | Tủ điện nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Đế nổi lắp mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 62 | Hộp nối dây 200x200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Bộ xả lavabo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Chi phí kiểm tra hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,299 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 82 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,399 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | m3 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | m2 |
| 91 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 103,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 82,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,66 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 85,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,548 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,21 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 276,88 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,923 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:1) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,923 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,666 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 49,86 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | tấn |
| 19 | Sắt hộp STK 50*100*1,4mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 20 | Sắt hộp STK 30*60*1,2mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 21 | Sắt hộp STK 30*30*1,0mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 148,2 | m |
| 22 | Nẹp viền nhôm 2,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76,4 | m |
| 23 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,08 | m2 |
| 24 | GCLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 26 | Hoa sắt cửa sắt hộp 14*14 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,548 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,548 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,548 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 326,74 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 204,04 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 122,7 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 40 | Lắp đặt đèn led tube 1,2 đơn 1-18W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các led tube 1,2 đôi 2-18W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Băng keo cách điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Tủ điện nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Đế nổi lắp mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,387 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,462 | m3 |
| 64 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | m3 |
| 66 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 203,45 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:1;) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 10 | GCLD cửa đi sắt, panô thép tấm dày 1,2 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 11 | GCLD cửa sổ sắt, panô thép tấm dày 1,2 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 13 | Hoa sắt cửa sắt hộp 14*14 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 223,93 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 125,05 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 98,88 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đế nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 26 | Băng dính bảo vệ mối nối dây, cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt đèn led tube 1,2 đơn 1-18W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 34 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 35 | Kệ đựng bình chữa cháy ( kệ 2 bình) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,49 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:3;) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 6 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 7 | GCLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | m2 |
| 9 | Hoa sắt cửa sắt hộp 14*14 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,1 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,83 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,27 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn led tube 1,2 đơn 1-18W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Băng keo cách điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đế nổi lắp mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 157,102 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần ván ép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 127,75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,85 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,9 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 558,69 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,58 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,961 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:3;) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,961 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,488 | m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,744 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,292 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,34 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,041 | tấn |
| 22 | Sắt hộp STK 50*100*1,2mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 23 | Sắt hộp STK 30*60*1,2mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 180,889 | m |
| 24 | Sắt hộp STK 30*30*1,0mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 233,333 | m |
| 25 | Nẹp viền nhôm 2,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 26 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 29 | Hoa sắt cửa sắt hộp 14*14 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 155,05 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 127,05 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 596,43 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 291,31 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 302,72 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,58 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,58 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led tube 1,2 đơn 1-18W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Băng keo cách điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 54 | Tủ điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Rắc 2 sứ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox KT:200x200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Bộ xả lavabo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44,928 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,976 | m3 |
| 79 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,928 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,511 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,08 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,08 | m2 |
| 88 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào khung sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,374 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,182 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:3;) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,182 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 202,714 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,496 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 208,096 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,51 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,32 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 143,6 | m |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 20 | Cổng sắt đẩy 2 ray | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 21 | Cổng sắt 1 cánh mở | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 22 | Thép ray V70x7 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 78,469 | kg |
| 23 | Chông sắt tường rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m2 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 239,14 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 179,304 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 179,304 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,7 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,22 | m2 |
| 31 | SXLD chữ Inox vàng cao 300mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | chữ |
| 32 | SXLD chữ Inox vàng cao 150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19 | chữ |
| 33 | SXLD chữ Inox vàng cao 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31 | chữ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 304,6 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,047 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72,939 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,313 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 65,633 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:3;) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 65,633 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,778 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,757 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 13 | Thép V50x3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150,35 | kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,664 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 119,9 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,69 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55 | m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 111,672 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 165 | m3 |
| 26 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | 10m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,892 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,561 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,342 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 10m |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 19 | Bulon M16, L=500 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 20 | Gia công lắp dựng máng xối tôn kẽm màu dày 4,5 dem, dập cạnh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | md |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 77,819 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Băng dính bảo vệ dây dẫn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Nẹp ống nhựa D20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi