Gói thầu: gói thầu số 01 – Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878482-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu gói thầu số 01 – Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200878480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã, đóng góp của người dân và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 02:51:00 đến ngày 2020-09-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,079,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT 
1 Đào kênh mương, chiều rộng <=6m, máy đào 0,4m3, vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m3
2 Vét hữu cơ bằng thủ công (40% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,088 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <=6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (60% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 100m3 
4 Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp III (40% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,652 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,2 m3
6 Vận chuyển tiếp 35m, loại bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,72 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35m – Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.546,63 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào lên phương tiện, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,107 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,107 100m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 35m-đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,2 m3
12 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,302 100m3
13 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,302 100m3
14 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 (40% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,368 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 100m3
B CÔNG TÁC KÊNH THƯỜNG
1 Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,76  m3
2 Bê tông mương, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,312 m3
3 Ván khuôn mương (đơn giá LV/3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,865 100m2
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 360m tiếp theo - Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
6 Bê tông giằng mương đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
7 Ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 100m2
8 Cốt thép giằng mương, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 tấn
9 Bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,647 m2
C CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Bê tông mương, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
2 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
3 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
4 Gia công, lắp dựng tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
5 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 m3
6 Đắp nền móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 m3
7 Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
8 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m
9 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
10 Cửa và thiết bị đóng mở D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m2
12 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 m2
D NẠO VÉT LÒNG ĐẬP
1 Nạo vét đất đá lòng đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,267 100m3
2 Xúc đất, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,267 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,267 100m3
E CÔNG TÁC KÊNH CHỊU LỰC
1 Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
2 Bê tông mương mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 m3
3 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
6 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
8 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
9 Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->