Gói thầu: Gói thầu 1: Nâng cấp hạ tầng khuôn viên Huyện Ủy, UBND huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887146-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Nâng cấp hạ tầng khuôn viên Huyện Ủy, UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:38:00 đến ngày 2020-09-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,183,852,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nâng cấp hạ tầng khuôn viên Huyện Ủy, UBND huyện | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 146,216 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tận dụng lại) | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tận dụng lại) | 168,055 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 7,841 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm L=3m, gốc D > 80-100 | Đóng cọc cừ tràm L=3m, gốc D > 80-100 | 2,423 | 100m |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 0,323 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Nilon lót (vật tư+nhân công) | 43,214 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,052 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,129 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,942 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,322 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | 0,361 | tấn |
| 15 | Gia công lưới chắn rác | Gia công lưới chắn rác | 0,956 | tấn |
| 16 | Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) | Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) | 608,526 | kg |
| 17 | Thép tấm các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) | Thép tấm các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) | 380,1 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,403 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 165 | cái |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,323 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,055 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,308 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | 0,21 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,106 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 6mm | 0,003 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 12mm | 0,018 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Gia công lan can | 0,053 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Lắp dựng lan can sắt | 1,2 | m2 |
| 31 | Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) | Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) | 56,692 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,984 | m2 |
| 33 | Gia công cửa van thép | Gia công cửa van thép | 0,177 | tấn |
| 34 | Thép tấm các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) | Thép tấm các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) | 45,066 | kg |
| 35 | Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) | Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) | 57,933 | kg |
| 36 | Thép tròn D50 L=5m, ren răng (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Thép tròn D50 L=5m, ren răng (thông số theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 37 | Bulon D100 L=50, ren răng trong (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Bulon D100 L=50, ren răng trong (thông số theo bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 38 | Máy nâng hạ cửa van, tải trọng nâng lớn nhất 2.5 tấn (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Máy nâng hạ cửa van, tải trọng nâng lớn nhất 2.5 tấn (thông số theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ |
| 39 | Gioăng cao su bao quanh tấm van | Gioăng cao su bao quanh tấm van | 5,4 | m |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | 219,666 | đoạn ống |
| 41 | Cống BTCT D300 dày 50 loại H10, đoạn cống 3m | Cống BTCT D300 dày 50 loại H10, đoạn cống 3m | 100,333 | đoạn cống |
| 42 | Cống BTCT D400 dày 55 loại H10, đoạn công 3m | Cống BTCT D400 dày 55 loại H10, đoạn công 3m | 78,333 | đoạn cống |
| 43 | Cống BTCT D600 dày 60 loại H10. đoạn cống 3m | Cống BTCT D600 dày 60 loại H10. đoạn cống 3m | 41 | đoạn cống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | 1 | đoạn ống |
| 45 | Cống BTCT D800 dày 80 loại H10, đoạn cống 3m | Cống BTCT D800 dày 80 loại H10, đoạn cống 3m | 1 | đoạn cống |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 758 | cấu kiện |
| 47 | Gối cống D300 BTCT (mua sẵn) | Gối cống D300 BTCT (mua sẵn) | 205 | cái |
| 48 | Gối cống D400 BTCT (mua sẵn) | Gối cống D400 BTCT (mua sẵn) | 160 | cái |
| 49 | Gối cống D600 BTCT (mua sẵn) | Gối cống D600 BTCT (mua sẵn) | 84 | cái |
| 50 | Join nối cống D300 | Join nối cống D300 | 205 | cái |
| 51 | Join nối cống D400 | Join nối cống D400 | 67 | cái |
| 52 | Join nối cống D400 | Join nối cống D400 | 37 | cái |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | 5,654 | 100m3 |
| 54 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 121,6 | 10m |
| 55 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tận dụng lại) | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tận dụng lại) | 24,32 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 145,92 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | 1,467 | 100m3 |
| 58 | Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm | Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm | 608 | m |
| 59 | Lắp dựng trụ sắt tròn nhúng kẽm cao 6m+bulong, khung móng | Lắp dựng trụ sắt tròn nhúng kẽm cao 6m+bulong, khung móng | 4 | cột |
| 60 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m | 4 | cần đèn |
| 61 | Lắp đèn chiếu sáng sân đường bóng led 2x60W (dled2-120/11000/BGTT Lioa hoặc tương đương) | Lắp đèn chiếu sáng sân đường bóng led 2x60W (dled2-120/11000/BGTT Lioa hoặc tương đương) | 4 | bộ |
| 62 | Đèn trụ trang trí gồm cột đèn HD3500 cao 3.5m+khung móng, tay gắn cột 1 đèn TCHD400-1, 1 đầu đèn DHD400-A bóng led 7x6W (Lioa hoặc tương đương) | Đèn trụ trang trí gồm cột đèn HD3500 cao 3.5m+khung móng, tay gắn cột 1 đèn TCHD400-1, 1 đầu đèn DHD400-A bóng led 7x6W (Lioa hoặc tương đương) | 16 | cột |
| 63 | Đèn trụ trang trí PINE, chùm CH-11-04 lắp 4 đèn cầu Malaysia D400, bóng led 12W+khung móng | Đèn trụ trang trí PINE, chùm CH-11-04 lắp 4 đèn cầu Malaysia D400, bóng led 12W+khung móng | 8 | cột |
| 64 | Lắp đặt tủ điện vỏ Inox 500x700x250 (bao gồm đèn báo pha, thanh bussbar, MCB,…) | Lắp đặt tủ điện vỏ Inox 500x700x250 (bao gồm đèn báo pha, thanh bussbar, MCB,…) | 1 | hộp |
| 65 | Mạch đóng mở tự động 1P 40A (bao gồm MCB 2P 40A, contactor 40A, selector, timer,…) | Mạch đóng mở tự động 1P 40A (bao gồm MCB 2P 40A, contactor 40A, selector, timer,…) | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các MCB 2P 40A | Lắp đặt các MCB 2P 40A | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 52 | cái |
| 68 | MCB 1P 10A | MCB 1P 10A | 8 | cái |
| 69 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 44 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây CXV/DSTA/PVC-2x6.0mm2 | Lắp đặt dây CXV/DSTA/PVC-2x6.0mm2 | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CXV-3x2.5mm2 | Lắp đặt dây CXV-3x2.5mm2 | 387 | m |
| 72 | Lắp đặt dây CXV-2x2.5mm2 | Lắp đặt dây CXV-2x2.5mm2 | 161 | m |
| 73 | Lắp đặt dây CVV-4x1.5mm2 | Lắp đặt dây CVV-4x1.5mm2 | 32 | m |
| 74 | Lắp đặt dây CVV-2x1.5mm2 | Lắp đặt dây CVV-2x1.5mm2 | 104 | m |
| 75 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40/30 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40/30 | 6,08 | 100m |
| 76 | Cầu Domino 4 cực 15A | Cầu Domino 4 cực 15A | 28 | cái |
| 77 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | 29 | cọc |
| 78 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | 4 | m |
| 79 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | 84 | m |
| 80 | Ốc siết cáp | Ốc siết cáp | 58 | cái |
| 81 | Băng keo điện | Băng keo điện | 5 | cuộn |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,132 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,257 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,118 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | 0,116 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | 0,061 | tấn |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,226 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 200x250 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 200x250 | 5,307 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch 200x250 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch 200x250 | 8,441 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | Lát đá mặt bệ các loại | 2,237 | m2 |
| 91 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 6,333 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên | 15,464 | 100m3 |
| 93 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 35,541 | 100m2 |
| 94 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, nền đường đã đào | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, nền đường đã đào | 60,874 | 100m2 |
| 95 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 60,874 | 100m2 |
| 96 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5 (thông số theo bản vẽ thiết kế - vận chuyển đến chân công trình) | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5 (thông số theo bản vẽ thiết kế - vận chuyển đến chân công trình) | 60,874 | 100m2 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,98 | 100m3 |
| 98 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Nilon lót (vật tư+nhân công) | 512,225 | m2 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 39,2 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 12,023 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 25,091 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,308 | 100m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 3,92 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo 400x400 | Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo 400x400 | 392 | m2 |
| 105 | Đất phân (tỉ lệ 2 đất+1 phân (111,615m3) (tận dụng đất đào nền hiện hữu) | Đất phân (tỉ lệ 2 đất+1 phân (111,615m3) (tận dụng đất đào nền hiện hữu) | 111,615 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi