Gói thầu: Gói thầu 1: Nâng cấp hạ tầng khuôn viên Huyện Ủy, UBND huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887146-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu 1: Nâng cấp hạ tầng khuôn viên Huyện Ủy, UBND huyện
Số hiệu KHLCNT 20200884725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 15:38:00 đến ngày 2020-09-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,183,852,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nâng cấp hạ tầng khuôn viên Huyện Ủy, UBND huyện
1 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ 146,216 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tận dụng lại) Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tận dụng lại) 168,055 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 7,841 100m3
4 Đóng cọc cừ tràm L=3m, gốc D > 80-100 Đóng cọc cừ tràm L=3m, gốc D > 80-100 2,423 100m
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 0,323 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,043 100m3
7 Nilon lót (vật tư+nhân công) Nilon lót (vật tư+nhân công) 43,214 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 21,016 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,052 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,129 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,942 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm 0,322 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm 0,039 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm 0,361 tấn
15 Gia công lưới chắn rác Gia công lưới chắn rác 0,956 tấn
16 Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) 608,526 kg
17 Thép tấm các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) Thép tấm các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) 380,1 kg
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,403 m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 165 cái
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,323 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,055 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,308 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m 0,21 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,106 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,008 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 6mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 6mm 0,003 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 12mm 0,018 tấn
29 Gia công lan can Gia công lan can 0,053 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Lắp dựng lan can sắt 1,2 m2
31 Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) 56,692 kg
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,984 m2
33 Gia công cửa van thép Gia công cửa van thép 0,177 tấn
34 Thép tấm các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) Thép tấm các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) 45,066 kg
35 Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) 57,933 kg
36 Thép tròn D50 L=5m, ren răng (thông số theo bản vẽ thiết kế) Thép tròn D50 L=5m, ren răng (thông số theo bản vẽ thiết kế) 1 cái
37 Bulon D100 L=50, ren răng trong (thông số theo bản vẽ thiết kế) Bulon D100 L=50, ren răng trong (thông số theo bản vẽ thiết kế) 3 cái
38 Máy nâng hạ cửa van, tải trọng nâng lớn nhất 2.5 tấn (thông số theo bản vẽ thiết kế) Máy nâng hạ cửa van, tải trọng nâng lớn nhất 2.5 tấn (thông số theo bản vẽ thiết kế) 1 bộ
39 Gioăng cao su bao quanh tấm van Gioăng cao su bao quanh tấm van 5,4 m
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm 219,666 đoạn ống
41 Cống BTCT D300 dày 50 loại H10, đoạn cống 3m Cống BTCT D300 dày 50 loại H10, đoạn cống 3m 100,333 đoạn cống
42 Cống BTCT D400 dày 55 loại H10, đoạn công 3m Cống BTCT D400 dày 55 loại H10, đoạn công 3m 78,333 đoạn cống
43 Cống BTCT D600 dày 60 loại H10. đoạn cống 3m Cống BTCT D600 dày 60 loại H10. đoạn cống 3m 41 đoạn cống
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm 1 đoạn ống
45 Cống BTCT D800 dày 80 loại H10, đoạn cống 3m Cống BTCT D800 dày 80 loại H10, đoạn cống 3m 1 đoạn cống
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 758 cấu kiện
47 Gối cống D300 BTCT (mua sẵn) Gối cống D300 BTCT (mua sẵn) 205 cái
48 Gối cống D400 BTCT (mua sẵn) Gối cống D400 BTCT (mua sẵn) 160 cái
49 Gối cống D600 BTCT (mua sẵn) Gối cống D600 BTCT (mua sẵn) 84 cái
50 Join nối cống D300 Join nối cống D300 205 cái
51 Join nối cống D400 Join nối cống D400 67 cái
52 Join nối cống D400 Join nối cống D400 37 cái
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) 5,654 100m3
54 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ 121,6 10m
55 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tận dụng lại) Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tận dụng lại) 24,32 m3
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 145,92 m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) 1,467 100m3
58 Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm 608 m
59 Lắp dựng trụ sắt tròn nhúng kẽm cao 6m+bulong, khung móng Lắp dựng trụ sắt tròn nhúng kẽm cao 6m+bulong, khung móng 4 cột
60 Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m 4 cần đèn
61 Lắp đèn chiếu sáng sân đường bóng led 2x60W (dled2-120/11000/BGTT Lioa hoặc tương đương) Lắp đèn chiếu sáng sân đường bóng led 2x60W (dled2-120/11000/BGTT Lioa hoặc tương đương) 4 bộ
62 Đèn trụ trang trí gồm cột đèn HD3500 cao 3.5m+khung móng, tay gắn cột 1 đèn TCHD400-1, 1 đầu đèn DHD400-A bóng led 7x6W (Lioa hoặc tương đương) Đèn trụ trang trí gồm cột đèn HD3500 cao 3.5m+khung móng, tay gắn cột 1 đèn TCHD400-1, 1 đầu đèn DHD400-A bóng led 7x6W (Lioa hoặc tương đương) 16 cột
63 Đèn trụ trang trí PINE, chùm CH-11-04 lắp 4 đèn cầu Malaysia D400, bóng led 12W+khung móng Đèn trụ trang trí PINE, chùm CH-11-04 lắp 4 đèn cầu Malaysia D400, bóng led 12W+khung móng 8 cột
64 Lắp đặt tủ điện vỏ Inox 500x700x250 (bao gồm đèn báo pha, thanh bussbar, MCB,…) Lắp đặt tủ điện vỏ Inox 500x700x250 (bao gồm đèn báo pha, thanh bussbar, MCB,…) 1 hộp
65 Mạch đóng mở tự động 1P 40A (bao gồm MCB 2P 40A, contactor 40A, selector, timer,…) Mạch đóng mở tự động 1P 40A (bao gồm MCB 2P 40A, contactor 40A, selector, timer,…) 1 bộ
66 Lắp đặt các MCB 2P 40A Lắp đặt các MCB 2P 40A 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 52 cái
68 MCB 1P 10A MCB 1P 10A 8 cái
69 MCB 1P 6A MCB 1P 6A 44 cái
70 Lắp đặt dây CXV/DSTA/PVC-2x6.0mm2 Lắp đặt dây CXV/DSTA/PVC-2x6.0mm2 60 m
71 Lắp đặt dây CXV-3x2.5mm2 Lắp đặt dây CXV-3x2.5mm2 387 m
72 Lắp đặt dây CXV-2x2.5mm2 Lắp đặt dây CXV-2x2.5mm2 161 m
73 Lắp đặt dây CVV-4x1.5mm2 Lắp đặt dây CVV-4x1.5mm2 32 m
74 Lắp đặt dây CVV-2x1.5mm2 Lắp đặt dây CVV-2x1.5mm2 104 m
75 Lắp đặt ống xoắn TFP 40/30 Lắp đặt ống xoắn TFP 40/30 6,08 100m
76 Cầu Domino 4 cực 15A Cầu Domino 4 cực 15A 28 cái
77 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 29 cọc
78 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 4 m
79 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 84 m
80 Ốc siết cáp Ốc siết cáp 58 cái
81 Băng keo điện Băng keo điện 5 cuộn
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,132 m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,257 m3
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,118 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m 0,116 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m 0,061 tấn
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 9,226 m2
88 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 200x250 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 200x250 5,307 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch 200x250 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch 200x250 8,441 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại Lát đá mặt bệ các loại 2,237 m2
91 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 6,333 100m3
92 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên 15,464 100m3
93 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa 35,541 100m2
94 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, nền đường đã đào Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, nền đường đã đào 60,874 100m2
95 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 60,874 100m2
96 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5 (thông số theo bản vẽ thiết kế - vận chuyển đến chân công trình) Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC 12,5 (thông số theo bản vẽ thiết kế - vận chuyển đến chân công trình) 60,874 100m2
97 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,98 100m3
98 Nilon lót (vật tư+nhân công) Nilon lót (vật tư+nhân công) 512,225 m2
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 39,2 m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 12,023 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 25,091 m3
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 4,308 100m2
103 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 3,92 m2
104 Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo 400x400 Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo 400x400 392 m2
105 Đất phân (tỉ lệ 2 đất+1 phân (111,615m3) (tận dụng đất đào nền hiện hữu) Đất phân (tỉ lệ 2 đất+1 phân (111,615m3) (tận dụng đất đào nền hiện hữu) 111,615 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->