Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thanh Hóa năm 2020 - Đợt 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thanh Hóa năm 2020 - Đợt 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 18:18:00 đến ngày 2020-09-14 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,446,854,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BTS TH_DSN_DONG_TIEN_2 | |||
| B | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 2,0127 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 215 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 30 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 861,4498 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0508 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 2.063,5705 | kg | |
| C | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO |
|||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 68,7454 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 110,1233 | m3 | |
| 3 | Mua đất về đắp | 41,3779 | m3 | |
| 4 | Bao tải đựng đất (25 bao/m3) | 596 | bao | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,62 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 23,9664 | m3 | |
| E | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,3 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| F | HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,7948 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5983 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5453 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1987 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0311 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,09 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0583 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,09 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,089 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,288 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 1 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 1 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 1 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 5 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 21,168 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 2 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 40,8 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 101 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 12 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,168 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| I | TRẠM BTS TH_TSN_TIEN_NONG | |||
| J | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,7868 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 215 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 30 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 857,7143 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,0508 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.837,5965 | kg | |
| K | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO |
|||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 79,1998 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 55,2067 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,0536 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,0536 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114,32 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8725 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2135 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8574 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,188 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 22,2156 | m3 | |
| M | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,3 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| N | HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,7948 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5983 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5453 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1987 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0311 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,09 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0583 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,09 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,089 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 10 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 22,176 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 41,6 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 101 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 12 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,176 | m3 | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| Q | TRẠM BTS TH_HHA_HOANG_PHU_4 | |||
| R | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) | 6,8893 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 6,8893 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 476,087 | kg | |
| 4 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 7 | Dây cáp D12 | 46 | m | |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | 0,0597 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 6.949,0052 | kg | |
| S | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 104,1216 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 71,0363 | m3 | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,3565 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,3565 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 356,53 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 17,056 | 100m | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6043 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1992 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,2107 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,9783 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 29,767 | m3 | |
| T | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m | 6,8893 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho bu lông | 2 | CN3/7 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 16 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m (hệ số NC 1,3) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời hệ số nhân công 0,55 | 2,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 7 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| V | HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 13,68 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,68 | m3 | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 4 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 38 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 22 | điện cực | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 94 | m | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 6 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 4 | m | |
| 12 | Bản mã d=6-50x100 | 4 | cái | |
| 13 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 14 | Bu lông inox các loại | 24 | cái | |
| 15 | Thép L50x5 | 8,54 | kg | |
| 16 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 17 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 18 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 19 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 20 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| W | TRẠM BTS TH_THA_DONG_SON_4 | |||
| X | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 0,6663 | tấn | |
| 2 | Bu lông M14,20x80 | 104 | cái | |
| 3 | Bu lông U 12x300 | 8 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x80 | 52 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 170,4 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 12 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 24 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 24 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 144 | bộ | |
| 10 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten | 666,3499 | kg | |
| Y | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO | |||
| Z | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bạt che chắn công trình trong suốt thời gian thi công | 120 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 10 | m2 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ) | 0,1 | 100m2 | |
| 4 | Gia công dầm mái | 0,5664 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,5664 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,3604 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0124 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0089 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,0858 | m3 | |
| 10 | Lỗ khoan Hilti | 32 | lỗ | |
| 11 | Bu lông mạ kẽm | 63,02 | kg | |
| AA | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 6 | 10 m | |
| 2 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=2,5m. | 2 | điện cực | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen D27 | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt PVC D27 | 0,89 | 100m | |
| 5 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Dây cáp đồng trần M70 | 4 | m | |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 10 | điện cực | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 | 153 | m | |
| 8 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 29 | m | |
| 9 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 1 | m | |
| 10 | Bộ kẹp cáp dây co | 2 | cái | |
| 11 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 12 | Bu lông inox các loại | 46 | cái | |
| 13 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 56,8564 | kg | |
| 14 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 15 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 16 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 17 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,08 | m3 | |
| 19 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AD | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 4 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 4 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi