Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thanh Hóa năm 2020 - Đợt 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200877910-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thanh Hóa năm 2020 - Đợt 3
Số hiệu KHLCNT 20200866959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 18:18:00 đến ngày 2020-09-14 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,446,854,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BTS TH_DSN_DONG_TIEN_2
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 2,0127 tấn
2 Bu lông M20x85 215 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 30 cái
5 Cáp thép bện 1x19 861,4498 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,0508 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 2.063,5705 kg
C HẠNG MỤC: MÓNG CỘT,
BLOCK CO
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 68,7454 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 110,1233 m3
3 Mua đất về đắp 41,3779 m3
4 Bao tải đựng đất (25 bao/m3) 596 bao
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,9664 m3
E PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,3 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
F HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,7948 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5983 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5453 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1987 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0311 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,09 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,0583 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,09 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,089 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,95 m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
4 Móc treo cáp 1 Bộ
5 Kẹp siết đơn 1 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 1 Bộ
7 Đai Inox 1 Bộ
8 Khóa đai Inox 1 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 5 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 21,168 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 2 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 40,8 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 101 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 4 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,168 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
I TRẠM BTS TH_TSN_TIEN_NONG
J HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,7868 tấn
2 Bu lông M20x85 215 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 30 cái
5 Cáp thép bện 1x19 857,7143 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,0508 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.837,5965 kg
K HẠNG MỤC: MÓNG CỘT,
BLOCK CO
L PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 79,1998 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 55,2067 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,0536 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,0536 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8725 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2135 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8574 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,188 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 22,2156 m3
M PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,3 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
N HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,7948 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5983 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5453 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1987 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0311 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,09 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,0583 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,09 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,089 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,95 m2
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 10 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 22,176 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 41,6 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 101 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 4 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 22,176 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
Q TRẠM BTS TH_HHA_HOANG_PHU_4
R HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) 6,8893 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 6,8893 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 476,087 kg
4 Ma ní 2 bộ
5 Tăng đơ 1 bộ
6 Khóa hãm 1 bộ
7 Dây cáp D12 46 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,0597 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 6.949,0052 kg
S HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG CỘT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 104,1216 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 71,0363 m3
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,3565 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,3565 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 356,53 kg
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 17,056 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6043 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1992 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,2107 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,9783 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 29,767 m3
T PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 6,8893 tấn
2 Bôi mỡ cho bu lông 2 CN3/7
3 Khối lượng mỡ bôi 16 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m (hệ số NC 1,3) 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời hệ số nhân công 0,55 2,5 m
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 7 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
V HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 13,68 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,68 m3
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 38 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 22 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 94 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 6 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 4 m
12 Bản mã d=6-50x100 4 cái
13 Đầu cốt D12 2 cái
14 Bu lông inox các loại 24 cái
15 Thép L50x5 8,54 kg
16 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,2 10 cái
17 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
18 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
19 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
20 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
W TRẠM BTS TH_THA_DONG_SON_4
X HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 0,6663 tấn
2 Bu lông M14,20x80 104 cái
3 Bu lông U 12x300 8 cái
4 Bu lông M10x80 52 cái
5 Cáp thép bện 1x19 170,4 m
6 Tăng đơ D22 12 bộ
7 Đệm cáp 24 bộ
8 Ma ní 24 bộ
9 Khóa cáp 144 bộ
10 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten 666,3499 kg
Y HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
Z PHẦN MÓNG
1 Bạt che chắn công trình trong suốt thời gian thi công 120 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 10 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ) 0,1 100m2
4 Gia công dầm mái 0,5664 tấn
5 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,5664 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,3604 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0124 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0089 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,0858 m3
10 Lỗ khoan Hilti 32 lỗ
11 Bu lông mạ kẽm 63,02 kg
AA PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m 1 cái
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 6 10 m
2 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 1,08 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=2,5m. 2 điện cực
3 Lắp đặt ống thép đen D27 0,06 100m
4 Lắp đặt PVC D27 0,89 100m
5 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Dây cáp đồng trần M70 4 m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 10 điện cực
7 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 153 m
8 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 29 m
9 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 1 m
10 Bộ kẹp cáp dây co 2 cái
11 Đầu cốt D12 2 cái
12 Bu lông inox các loại 46 cái
13 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 56,8564 kg
14 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,6 10 cái
15 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,2 10 cái
16 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
17 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,08 m3
19 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AD Chi phí khác
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 4 trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 4 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->