Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 09:37:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,549,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kè chắn đất bãi rác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt dứa đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, khung thép fi8mm, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Theo ĐM 948/2007/QĐ-UBND-CN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | rọ |
| 15 | Làm và thả rọ đá, khung thép fi6mm, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Theo ĐM 948/2007/QĐ-UBND-CN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | rọ |
| B | Hạ đường đỉnh dốc | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,336 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,148 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt dứa đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,39 | m3 |
| C | Cống thoát nước (3 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 13 | Lót bạt dứa đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| D | Đường vào bãi rác (Đoạn tiếp giáp bãi rác) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,988 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,036 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt dứa đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m3 |
| 9 | Lót bạt dứa đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,354 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,784 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,26 | m3 |
| E | Sửa chữa bãi rác | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,11 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,99 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,3 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,97 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,89 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,3 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 11 | Lót bạt dứa đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 15 | Lót bạt dứa đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 21 | Lót bạt dứa đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| F | Xây dựng bậc nước: L = 277m và mái ta luy | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,989 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt dứa đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,214 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,018 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép fi6 ghim vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,983 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi