Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907114-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200815500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 18:24:00 đến ngày 2020-09-10 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,517,607,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công-đất cấp III (10%) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 376,86 m3
2 Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (90%) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 33,9158 100m3
3 Đào rãnh bằng thủ công đất cấp III (10%) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 57,02 m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (90%) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5,1347 100m3
5 Đào khuôn bằng thủ công-đất cấp III (10%) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 229,88 m3
6 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (90%) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 20,6905 100m3
7 Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 12,39 100m3
8 Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi phạm vi 300m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 12,39 100m3
9 Đào rãnh đá, khuôn đá bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV (10% KL) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 36,18 m3
10 Phá đá rãnh, khuôn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (90%KL đào rãnh, khuôn, 100%KL đào phá đá nền đường) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 12,5811 100m3
11 Vận chuyển đá đổ đi phạm vi 300m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 13,46 100m3 nguyên khai
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 4,24 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 38,1505 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 25,61 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 19,91 100m3
16 Luân chuyển đất đào sang đắp phạm vi 300m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 46,46 100m3
17 Đào xúc đất để đắp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 31,14 100m3
18 Vận chuyển đất còn thiếu về đắp sau khi đã tận dụng đất đào phạm vi 1km Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 31,14 100m3
19 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 90,94 100m2
20 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TCN 1kg/m2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 98,7 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 13,64 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 13,64 100m3
23 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 7,76 100m2
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,16 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,16 100m3
26 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 161,88 m3
27 Ván khuôn rãnh Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6,77 100m2
28 Ni lông lót tái chế chống thấm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 959,14 m2
29 Bê tông gờ chắn bánh M200 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 26,04 m3
30 Đệm cát đáy rãnh Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,64 m3
31 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 27,03 m3
32 Ván khuôn rãnh Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,92 100m2
33 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,74 tấn
34 Cốt thép rãnh, ĐK >10mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,13 tấn
35 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 10,01 m3
36 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,03 tấn
37 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,59 tấn
38 Ván khuôn tấm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,77 100m2
39 Lắp đặt tấm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 91 1cấu kiện
40 Bê tông phủ bản M300 dày 6cm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 4,37 m3
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (10%) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 78,36 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 7,0484 100m3
3 Đá dăm đệm móng 10cm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 18,29 m3
4 Bê tông móng M200 (B<=2,5m) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 87,12 m3
5 Bê tông thân cống M200 (H<6m, D<=0,45m) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 68,11 m3
6 Bê tông mũ mố M250 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 7,92 m3
7 Bê tông mặt cống M300 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,74 m3
8 Bê tông bản, khớp nối M300 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 9,6 m3
9 Cốt thép bản d<=10 mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,39 tấn
10 Cốt thép bản d>10 mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,71 tấn
11 Cốt thép mũ mố d<=10mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,29 tấn
12 Ván khuôn bản Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,39 100m2
13 Ván khuôn móng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,37 100m2
14 Ván khuôn thân, tường cánh cống Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,07 100m2
15 Ván khuôn mũ mố Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,56 100m2
16 Lắp đặt tấm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 36 1cấu kiện
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 33,03 m3
18 Đá dăm đệm móng 10cm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 10,82 m3
19 Bê tông sân, chân khay M200 (B<=2,5m) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 47,61 m3
20 Ván khuôn Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,01 100m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,74 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->