Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị trường học (trừ PCCC và hạng mục thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902085-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị trường học (trừ PCCC và hạng mục thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố)
Số hiệu KHLCNT 20200404101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 18:07:00 đến ngày 2020-09-23 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,833,244,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,8495 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,7648 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0847 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,4287 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 146,5258 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3551 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,7941 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8105 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4871 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4903 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,1936 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1503 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,8046 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,7303 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1607 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2864 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8592 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8014 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8758 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn, cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 229,3205 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7062 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,2388 100m2
23 Tầng 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,802
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,205 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,0301 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,4721 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,406 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,3136 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4575 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6678 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,7419 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9196 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0176 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,008 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6221 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6221 tấn
37 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 137,7537 m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 284,7897 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,0314 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,8166 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 585,333 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.844,6507 m2
43 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 618,0497 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.281,8952 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.099,6464 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 585,333 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.844,242 m2
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6166 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,1119 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,8732 m3
51 Lát nền gạch granite 600x600, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.186,4958 m2
52 Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,8015 m2
53 Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115,9556 m2
54 Công tác ốp gạch ceramic 300x450, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 201,6525 m2
55 Trần thả thạch cao chịu ẩm 600x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,7732 m2
56 Trần nhôm 600x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,1804 m2
57 Lắp dựng trần nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,1804 m2
58 Chống thấm sika membrain Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 257,9584 m2
59 Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,528 m2
60 Sản xuất khung đỡ bàn đá V30x3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,035 tấn
61 Lắp đặt khung đỡ bàn đá Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,035 tấn
62 Sơn khung đỡ bàn đá, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9736 m2
63 Vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,76 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,316 m2
65 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5232 100m2
66 Tôn úp nóc + hồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,452 m
67 Gia công, lắp dựng thang lên mái thép D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0401 tấn
68 Gia công nắp lên trần inox 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0134 tấn
69 Lắp dựng nắp lên trần inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,69 m2
70 Công tác ốp gạch inax, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,839 m2
71 Tên trường bằng inox hộp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,56 m2
72 Xây bậc thang, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,944 m3
73 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,492 m2
74 Gia công lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4915 tấn
75 Lắp dựng lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,6376 m2
76 Sơn lan can thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,4499 m2
77 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0335 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0103 100m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,067 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,7146 m3
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,39 m2
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3833 m3
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4024 m3
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mặt bệ ngồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0722 100m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0639 tấn
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
87 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,4 m2
88 Sơn trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,4 m2
89 Cung cấp Lam chắn nắng Austrong 132S Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,32 m2
90 Lắp dựng lam chắn nắng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,32 m2
91 Sản xuất Khung xương hệ lam mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,095 tấn
92 Lắp đặt khung lam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,095 tấn
93 Gia công lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2972 tấn
94 Lắp dựng lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,18 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83,5705 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4829 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4868 100m2
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,612 m2
99 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9984 m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7997 m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3038 m3
103 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá grantie dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,848 m2
104 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,928 m3
105 Cây xanh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0 m2
106 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,68 m2
107 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,84 m2
108 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, kính mờ (đã bao gồm phụ kiện) + kính mờ 50.000/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,88 m2
109 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m2
110 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,0133 m2
111 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,9767 m2
112 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hình 12x12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6571 tấn
113 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 210,2 m2
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 119,0304 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,5517 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,413 100m2
117 Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 1.2m 2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66 bộ
118 Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250 -7w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
119 Cung cấp và LĐ đèn led panel vuông ốp trần 13w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 bộ
120 Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi 3 cực 16a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
121 Cung cấp và LĐ Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
123 Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hoà, bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 cái
124 Cung cấp và LĐ công tắc 2 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cái
125 Cung cấp và LĐ công tắc 3 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
126 Cung cấp và LĐ công tắc 4 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
127 Cung cấp và LĐ công tắc 5 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
128 Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 2 chiều 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
129 Cảm biến hồng ngoại 10a, bán kính hoạt động 2-8m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
130 Cung cấp và LĐ hộp chứa 8/12 aptomat Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
131 Cung cấp và LĐ hộp chứa 14/18 aptomat Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
132 Cung cấp và LĐ hộp chứa 4/8 aptomat Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 hộp
133 Cung cấp và LĐ hộp chứa 2/4 aptomat Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 hộp
134 Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
135 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52 cái
136 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
137 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
138 Cung cấp và LĐ MCB-1P-25a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
139 Cung cấp và LĐ MCB-1P-40a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
140 Cung cấp và LĐ MCB-3P-32a-10ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
141 Cung cấp và LĐ MCB-3P-100a-10ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
142 Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.000 m
143 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.000 m
144 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
145 Cung cấp và LĐ dây Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.000 m
146 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.000 m
147 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
148 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
149 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75 m
150 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
151 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
152 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
153 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.000 m
154 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
155 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 450 m
156 Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
157 Cung cấp và LĐ ổ cắm thoại âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
158 Lắp đặt cáp quang 2core (4 sợi) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 km cáp
159 Cung cấp cáp mạng 2 core (4 sợi) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
160 Lắp đặt cáp mạng cat5e Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 km cáp
161 Cung cấp cáp mạng Cat 5e Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 350 m
162 Cung cấp và Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 10 m
163 Lắp đặt switch 12 port Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 thiết bị
164 Cung cấp switch 12 port 10/100/100MbS Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
165 Bộ chia tín hiệu quang 1 vào 6 ra Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
166 Lắp đặt phiến đấu dây 10 đôi vào tủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 phiến
167 Cung cấp phiến đấu dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
168 LĐ tổng đài trung kế 3 đầu vào 8 đầu ra Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tổng đài
169 Cung cấp tổng đài trung kế 3 đầu vào 8 đầu ra Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
170 Lắp đặt tủ 6U.10U Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 thiết bị
171 Cung cấp tủ mạng 6U Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
172 Cung cấp tủ mạng 10U Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
173 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
174 Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cọc
175 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
176 Thép bản 40x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
177 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,17 100m3
178 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,17 100m3
179 Đóng Cọc chống sét bọc đồng D14 L2.4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
180 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x70mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
181 Mối hàn hoá nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
182 Băng đồng tiếp đất 25x3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
183 Đầu cos đồng M70 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
184 Đo kiểm tra điện trở hệ thống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 HT
185 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 m3
186 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m3
187 Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN 12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
188 Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN 12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 100m
189 Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN 12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
190 Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN 12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,58 100m
191 Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
192 Cung cấp và LĐ Tê PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
193 Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
194 Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
195 Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
196 Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
197 Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 nối ren Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
198 Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
199 Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
200 Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
201 Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
202 Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
203 Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 nối ren Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
204 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
205 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
206 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
207 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
208 Cung cấp và LĐ rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
209 Cung cấp và LĐ rắc co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
210 Cung cấp và LĐ rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
211 Cung cấp và LĐ rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
212 Cung cấp và LĐ côn thu PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
213 Cung cấp và LĐ côn thu PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
214 Cung cấp và LĐ côn thu PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
215 Cung cấp và LĐ côn thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
216 Cung cấp và LĐ van phao cơ D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
217 Cung cấp và LĐ phễu inox 110x110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
218 Cung cấp và LĐ Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
219 Cung cấp và LĐ Tê kiểm tra D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
220 Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D75/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
221 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
222 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
223 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
224 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
225 Cung cấp và LĐ Cút PVC D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
226 Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
227 Cung cấp và LĐ Cút PVC D110 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
228 Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
229 Cung cấp và LĐ Cút PVC D60 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
230 Cung cấp và LĐ Bịt PVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
231 Cung cấp và LĐ Bịt PVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
232 Cung cấp và LĐ Bịt PVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
233 Cung cấp và LĐ Côn PVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
234 Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,37 100m
235 Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m
236 Cung cấp và LĐ ống PVC D75 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
237 Cung cấp và LĐ ống PVC D60 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,47 100m
238 Cung cấp và LĐ ống PVC D42 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 100m
239 Cung cấp và LĐ ống PVC D200 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
240 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
241 Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
242 Cung cấp và LĐ ống PVC D125 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 100m
243 Lắp đặt chậu rửa (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
244 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
245 Cung cấp vòi rửa chậu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
246 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
247 Lắp đặt chậu xí bệt (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
248 Cung cấp vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
249 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
250 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
251 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,243 100m3
252 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72 m3
253 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,232 100m3
254 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 100m3
255 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,332 100m3
256 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,146 100m3
257 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,186 100m3
258 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,344 m3
259 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,794 m3
260 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0216 100m2
261 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1612 tấn
262 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,8857 m3
263 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,7016 m2
264 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,9452 m2
265 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6779 m3
266 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0304 100m2
267 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0499 tấn
268 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0 cấu kiện
269 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
270 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 100 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
271 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0291 100m3
272 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0122 100m3
273 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0169 100m3
274 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3099 m3
275 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4056 m3
276 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0264 100m2
277 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0413 tấn
278 Sản xuất Thép góc 70x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0226 tấn
279 Lắp đặt thép góc 70x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0226 tấn
280 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,795 m3
281 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7716 m2
282 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 m2
283 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0726 m3
284 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,006 100m2
285 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0085 tấn
286 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
B NHÀ HỌC 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,2321 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,147 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0851 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,9082 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 215,2584 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,433 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,347 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0481 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5161 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2954 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,3124 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,7544 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,0003 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,65 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,5566 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,172 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,1884 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,1788 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng,sàn , cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 397,8276 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1808 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,4044 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3928 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,4758 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,5362 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,9051 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,0968 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0731 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6757 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,7308 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,95 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9726 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4812 tấn
33 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 tấn
35 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 212,3142 m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 377,8343 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0804 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,0096 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 771,2645 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.351,7782 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.307,7625 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.133,2163 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.949,8646 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 771,2645 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.742,6216 m2
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1248 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,2651 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,1266 m3
49 Lát nền gạch granite 600x600, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.778,9439 m2
50 Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140,4144 m2
51 Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,1884 m2
52 Công tác ốp gạch ceramic 300x450, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 256,32 m2
53 Trần thả thạch cao chịu ẩm 600x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140,6454 m2
54 Chống thấm sika membrain Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 349,6975 m2
55 Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,768 m2
56 Sản xuất khung đỡ bàn đá V30x3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1467 tấn
57 Lắp đặt khung đỡ bàn đá Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1467 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,456 m2
59 Vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 151,5 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180,6814 m2
61 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,2921 100m2
62 Tôn úp nóc + hồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 98,472 m
63 Công tác ốp gạch inax, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,905 m2
64 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,7823 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,7823 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch bo nền, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6932 m3
67 ốp gạch granite 250x600, vữa xi măng M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,7875 m2
68 Xây bậc thang, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,86 m3
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 133,73 m2
70 Gia công lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1745 tấn
71 Lắp dựng lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,552 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,1345 m2
73 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9878 m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0099 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9754 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4523 m3
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,1005 m2
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0703 m3
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7592 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7592 m2
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5271 m3
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bệ ngồi, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9283 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan bệ ngồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0993 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0879 tấn
85 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0 cấu kiện
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cấu kiện
87 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,05 m2
88 Sơn trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,05 m2
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0132 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7668 m3
91 Lát đá granite màu xanh tạo khía, đá dày 2cm, vữa xi măng M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,668 m2
92 Gia công lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0444 tấn
93 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,118 m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6105 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4033 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1617 tấn
97 Cung cấp Lam chắn nắng Austrong 132S Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,4345 m2
98 Lắp dựng lam chắn nắng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,4345 m2
99 Sản xuất Khung xương hệ lam mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1561 tấn
100 Lắp đặt khung lam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1561 tấn
101 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,1053 m2
102 Gia công lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0032 tấn
103 Lắp dựng lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 176,358 m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 193,4675 m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,7533 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8301 100m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,8652 m2
108 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,446 m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0045 100m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8921 m3
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,57 m3
112 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá grantie dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,488 m2
113 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,52 m3
114 Cây xanh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0 m2
115 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,4 m2
116 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, kính mờ (đã bao gồm phụ kiện) + kính mờ 50.000/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,88 m2
117 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 166,32 m2
118 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,2517 m2
119 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 118,2683 m2
120 Gia công cửa thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0322 tấn
121 Lắp dựng cửa khung thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,24 m2
123 Bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
124 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
125 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hình 12x12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1653 tấn
126 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 237,24 m2
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 134,4096 m2
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,6136 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,1936 100m2
130 Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 1.2m 2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 141 bộ
131 Cung cấp và LĐ đèn led 2x14w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
132 Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250 -7w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 bộ
133 Cung cấp và LĐ đèn led panel vuông ốp trần 13w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57 bộ
134 Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi 3 cực 16a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79 cái
135 Cung cấp và LĐ Quạt trần (Cả hộp số) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
136 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
137 Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hoà, bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
138 Cung cấp và LĐ công tắc 2 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
139 Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
140 Cung cấp và LĐ công tắc 5 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
141 Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 2 chiều 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
142 Cảm biến hồng ngoại 10a, bán kính hoạt động 2-8m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
143 Cung cấp và LĐ hộp chứa 8/12 aptomat Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 hộp
144 Cung cấp và LĐ hộp chứa 4/8 aptomat Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 hộp
145 Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
146 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
147 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
148 Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
149 Cung cấp và LĐ MCB-3P-40a-10ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
150 Cung cấp và LĐ MCB-3P-125a-10ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
151 Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.000 m
152 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.000 m
153 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.000 m
154 Cung cấp và LĐ dây Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.500 m
155 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
156 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
157 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 400 m
158 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
159 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
160 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
161 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
162 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
163 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.500 m
164 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
165 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 400 m
166 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 350 m
167 Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
168 Lắp đặt cáp quang 2core (4 sợi) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 km cáp
169 Cung cấp cáp mạng 2 core (4 sợi) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 m
170 Lắp đặt cáp mạng cat5e Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 km cáp
171 Cung cấp cáp mạng Cat 5e Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
172 Lắp đặt switch 6 port Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 thiết bị
173 Lắp đặt switch 12 port Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 thiết bị
174 Cung cấp switch 6 port 10/100MbS Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
175 Cung cấp switch 12 port 10/100/100MbS Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
176 Lắp đặt tủ 6U Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 thiết bị
177 Cung cấp tủ mạng 6U Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
178 Dây tín hiệu máy chiếu 10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 bộ
179 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
180 Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cọc
181 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
182 Thép bản 40x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,238 100m3
184 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,238 100m3
185 Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN 12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m
186 Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN 12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
187 Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN 12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,98 100m
188 Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN 12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,86 100m
189 Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m
190 Cung cấp và LĐ Tê PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
191 Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
192 Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
193 Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
194 Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65 cái
195 Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 nối ren Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63 cái
196 Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
197 Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
198 Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
199 Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
200 Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76 cái
201 Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 nối ren Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 cái
202 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
203 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
204 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
205 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
206 Cung cấp và LĐ rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
207 Cung cấp và LĐ rắc co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
208 Cung cấp và LĐ rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
209 Cung cấp và LĐ rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
210 Cung cấp và LĐ côn thu PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
211 Cung cấp và LĐ côn thu PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
212 Cung cấp và LĐ côn thu PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
213 Cung cấp và LĐ côn thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
214 Cung cấp và LĐ van phao cơ D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
215 Cung cấp và LĐ phễu inox 110x110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
216 Cung cấp và LĐ Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
217 Cung cấp và LĐ Tê kiểm tra D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
218 Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D75/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
219 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
220 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
221 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
222 Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
223 Cung cấp và LĐ Cút PVC D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
224 Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 cái
225 Cung cấp và LĐ Cút PVC D110 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
226 Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
227 Cung cấp và LĐ Cút PVC D60 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
228 Cung cấp và LĐ Bịt PVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
229 Cung cấp và LĐ Bịt PVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
230 Cung cấp và LĐ Bịt PVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
231 Cung cấp và LĐ Côn PVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
232 Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,87 100m
233 Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,65 100m
234 Cung cấp và LĐ ống PVC D75 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,31 100m
235 Cung cấp và LĐ ống PVC D60 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,56 100m
236 Cung cấp và LĐ ống PVC D42 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,58 100m
237 Cung cấp và LĐ ống PVC D200 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,15 100m
238 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
239 Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78 cái
240 Cung cấp và LĐ ống PVC D125 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,95 100m
241 Lắp đặt chậu rửa (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
242 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
243 Cung cấp vòi rửa chậu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
244 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 bộ
245 Lắp đặt chậu xí bệt (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
246 Cung cấp vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
247 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
248 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bể
249 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3288 100m3
250 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,9 m3
251 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2237 100m3
252 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1051 100m3
253 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,332 100m3
254 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,146 100m3
255 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,186 100m3
256 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,344 m3
257 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,794 m3
258 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0216 100m2
259 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1612 tấn
260 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,8857 m3
261 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,7016 m2
262 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,9452 m2
263 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6779 m3
264 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0304 100m2
265 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0499 tấn
266 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
267 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 100 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
268 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0644 100m3
269 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0274 100m3
270 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,037 100m3
271 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6198 m3
272 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8113 m3
273 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0528 100m2
274 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0825 tấn
275 Sản xuất Thép góc 70x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0452 tấn
276 Lắp đặt thép góc 70x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0452 tấn
277 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8531 m3
278 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6688 m2
279 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m2
280 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1452 m3
281 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0121 100m2
282 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 tấn
283 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
C NHÀ HỌC 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8858 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6184 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2674 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,233 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89,3313 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2687 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,6239 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4832 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0037 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5211 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8642 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4667 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,85 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,7264 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5132 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5293 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8187 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9176 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn mái, cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 161,1342 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5344 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,3305 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0659 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6192 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,578 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,687 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,9687 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6451 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0079 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lam bê tông, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,7343 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3726 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4697 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9944 tấn
33 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7229 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7229 tấn
35 Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,3953 m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 133,6336 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,3712 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 397,5303 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 816,402 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 616,8877 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 660,8428 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 668,7 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 397,5303 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.762,8325 m2
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7581 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,7254 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,2485 m3
48 Lát nền gạch granite 600x600, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 711,9437 m2
49 Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,6264 m2
50 Chống thấm sika membrain Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 163,3992 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 81,048 m2
52 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,463 100m2
53 Tôn úp nóc + hồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,112 m
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8549 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8549 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch bo bục giảng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4622 m3
57 ốp gạch granite 250x600, vữa xi măng M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,1917 m2
58 Xây bậc thang, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,916 m3
59 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,238 m2
60 Gia công lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,683 tấn
61 Lắp dựng lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,9144 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,2382 m2
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3241 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0032 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6481 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1503 m3
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,1565 m2
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2396 m3
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bệ ngồi, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8765 m3
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bệ ngồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0451 100m2
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bệ ngồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0399 tấn
72 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0 cấu kiện
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
74 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,75 m2
75 Sơn trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,75 m2
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0132 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7668 m3
78 Lát đá granite màu xanh tạo khía, đá dày 2cm, vữa xi măng M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,668 m2
79 Gia công lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0416 tấn
80 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,878 m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3275 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1483 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0598 tấn
84 Cung cấp Lam chắn nắng Austrong 132S Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,102 m2
85 Lắp dựng lam chắn nắng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,102 m2
86 Sản xuất Khung xương hệ lam mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0341 tấn
87 Lắp đặt khung lam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0341 tấn
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,2748 m2
89 Gia công lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9064 tấn
90 Lắp dựng lan can thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111,956 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 122,8175 m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,9268 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,297 100m2
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,1704 m2
95 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1274 m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0013 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2547 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7339 m3
99 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá grantie dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,278 m2
100 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6182 m3
101 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,96 m2
102 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,48 m2
103 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,456 m2
104 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,414 m2
105 Gia công cửa thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0322 tấn
106 Lắp dựng cửa khung thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6 m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,24 m2
108 Bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
109 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
110 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hình 12x12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0879 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 82,08 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,1952 m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,1651 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1194 100m2
115 Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 1.2m 2x20w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 bộ
116 Cung cấp và LĐ đèn chiếu sáng bảng led 2x14w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
117 Cung cấp và LĐ đèn led panel ốp trần 13w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
118 Cung cấp và LĐ Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 25x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
120 Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hoà, bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
121 Cung cấp và LĐ công tắc 2 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
122 Cung cấp và LĐ công tắc 5 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
123 Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 2 chiều 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
124 Cảm biến hồng ngoại 10a, bán kính hoạt động 2-8m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
125 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
126 Cung cấp và LĐ hộp chứa 8-12 aptomat Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
127 Cung cấp và LĐ hộp chứa 4-8 aptomat Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 hộp
128 Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
129 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
130 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
131 Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
132 Cung cấp và LĐ MCB-3P-32a-10ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
133 Cung cấp và LĐ MCB-3P-63a-10ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
134 Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.000 m
135 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 260 m
136 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 400 m
137 Cung cấp và LĐ dây Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.000 m
138 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 m
139 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
140 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
141 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65 m
142 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65 m
143 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65 m
144 Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
145 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.200 m
146 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
147 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
148 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
149 Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
150 Lắp đặt cáp quang 2core (4 sợi) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 km cáp
151 Cung cấp cáp mạng 2 core (4 sợi) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
152 Lắp đặt cáp mạng cat5e Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 km cáp
153 Cung cấp cáp mạng Cat 5e Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
154 Lắp đặt switch 6 port Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 thiết bị
155 Cung cấp switch 6 port 10/100MbS Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
156 Lắp đặt tủ 6U Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 thiết bị
157 Cung cấp tủ mạng 6U Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
158 Dây tín hiệu dài 10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
159 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
160 Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cọc
161 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
162 Thép bản 40x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
163 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1275 100m3
164 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1275 100m3
165 Cung cấp và LĐ ống PVC D125 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,05 100m
166 Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 cái
167 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
D NHÀ THỂ CHẤT
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc. cột. đá 1x2. mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,2667 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8078 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0608 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6552 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1736 tấn
6 Gia công thép đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4553 tấn
7 Lắp đặt thép đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4553 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 mối nối
9 Cung cấp cọc ép âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,16 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép âm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,27 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép dương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 100m
13 Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,972 m3
14 Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0097 100m3
15 Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc, bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0097 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6373 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2747 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3626 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,322 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,6123 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7831 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8461 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,254 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7529 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3289 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4432 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,5494 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,1826 m3
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2953 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7358 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1036 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2334 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4366 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3008 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,3734 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4027 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5842 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2938 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9426 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3049 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1559 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,0988 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4977 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1896 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1065 tấn
46 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8172 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8172 tấn
48 Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 174,4389 m2
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3805 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3805 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,9372 m2
52 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5567 tấn
53 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5567 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,1049 m2
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108,3548 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0288 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,0076 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 525,9767 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 419,6337 m2
60 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 188,5116 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 242,903 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 393,9952 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 525,9767 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.245,0435 m2
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,266 100m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9639 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,7723 m3
68 Lát nền gạch granite 600x600, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 344,2429 m2
69 Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,4948 m2
70 Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102,8836 m2
71 Công tác ốp gạch ceramic 300x450, vữa lót dày 2cm, M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,795 m2
72 Trần thả thạch cao chịu ẩm 600x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,4948 m2
73 Trần nhôm 600x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 280,1284 m2
74 Lắp dựng trần nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 280,1284 m2
75 Chống thấm sika membrain Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 388,8671 m2
76 Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,344 m2
77 Sản xuất khung đỡ bàn đá V30x3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0337 tấn
78 Lắp đặt khung đỡ bàn đá Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0337 tấn
79 Sơn khung đỡ bàn đá, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8632 m2
80 Vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,246 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 262,7235 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 341,9277 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,14 m
84 Lợp mái tôn dày 0.45mm +xốp cách nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9124 100m2
85 Tôn úp nóc + hồi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,14 m
86 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5805 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0058 100m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1609 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,504 m3
90 Lát đá granite bậc tam cấp dày 2cm, VXM M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,111 m2
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0113 100m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,648 m3
93 Lát đá granite màu xanh tạo khía, đá dày 2cm, vữa xi măng M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,48 m2
94 Gia công lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0385 tấn
95 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,336 m2
96 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2358 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0024 100m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4717 m3
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3588 m3
100 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá grantie dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,476 m2
101 Đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1019 m3
102 Cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,8 m2
103 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, kính mờ (đã bao gồm phụ kiện) + kính mờ 50.000/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,92 m2
104 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,679 m2
105 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, kính mờ (đã bao gồm lắp đặt ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,32 m2
106 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,299 m2
107 Gia công cửa thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7212 tấn
108 Lắp dựng cửa khung thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,9996 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 131,4496 m2
110 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hình 14x14 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8784 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,178 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,9704 m2
113 ống nhựa PVC D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,016 100m
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,8058 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8074 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8013 100m2
117 Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 1.2m 2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
118 Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250 -7w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
119 Đèn hightbay 70w + ty treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 bộ
120 Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi 3 cực 16a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
121 Cung cấp và LĐ Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
123 Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hoà, bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
124 Cung cấp và LĐ công tắc 2 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
125 Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
126 Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
127 Cung cấp và LĐ hộp chứa 4/8 aptomat Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
128 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
129 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
130 Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
131 Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.500 m
132 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
133 Cung cấp và LĐ dây Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 750 m
134 Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 250 m
135 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.000 m
136 Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
137 Lắp đặt cáp mạng cat5e Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 km cáp
138 Cung cấp cáp mạng Cat 5e Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
139 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
140 Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cọc
141 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 230 m
142 Thép bản 40x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 m
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,119 100m3
144 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,119 100m3
145 Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
146 Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,68 100m
147 Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
148 Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
149 Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
150 Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
151 Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
152 Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
153 Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
154 Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
155 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
156 Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
157 Cung cấp và LĐ rắc co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
158 Cung cấp và LĐ rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
159 Cung cấp và LĐ rắc co PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
160 Cung cấp và LĐ phễu inox 90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
161 Cung cấp và LĐ Tê PVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
162 Cung cấp và LĐ Tê PVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
163 Cung cấp và LĐ Tê PVC D90/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
164 Cung cấp và LĐ Cút PVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
165 Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
166 Cung cấp và LĐ Cút PVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
167 Cung cấp và LĐ Cút PVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
168 Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1 100m
169 Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
170 Cung cấp và LĐ ống PVC D60 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 100m
171 Cung cấp và LĐ ống PVC D42 C2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m
172 Lắp đặt chậu rửa (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
173 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
174 Cung cấp vòi rửa chậu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
176 Lắp đặt chậu xí bệt (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
177 Cung cấp vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
178 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
179 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
180 Cung cấp và LĐ van phao D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
181 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,332 100m3
182 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,146 100m3
183 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,186 100m3
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,344 m3
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,794 m3
186 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0216 100m2
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1612 tấn
188 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,8857 m3
189 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,7016 m2
190 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,9452 m2
191 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6779 m3
192 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0304 100m2
193 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0499 tấn
194 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 100 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
196 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0169 100m3
197 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0072 100m3
198 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0097 100m3
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,155 m3
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2029 m3
201 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0132 100m2
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0206 tấn
203 Sản xuất Thép góc 70x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0113 tấn
204 Lắp đặt thép góc 70x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0113 tấn
205 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,398 m3
206 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3972 m2
207 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 m2
208 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0363 m3
209 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,003 100m2
210 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0042 tấn
211 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
E SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,405 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,27 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 129,585 100m3
4 Cung cấp đất đắp K90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12.450,483 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I (Tận dụng cho cây xanh) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,405 100m3
F KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9185 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8599 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0586 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,8953 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,8953 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 154,0725 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,4056 m3
8 Đất sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,3225 m3
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1232 100m3
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0224 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7977 100m2
12 ống nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,858 100m
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,316 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6658 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1548 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2963 tấn
G BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3191 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8874 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4317 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,192 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 đổ bằng bơm bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,985 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2814 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5833 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0217 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0652 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0453 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1908 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0062 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0278 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0837 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thảnh bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,441 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0784 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0045 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0068 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
20 Băng cản nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,8 md
21 Chống thấm bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 169,75 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,75 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 184,32 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 184,32 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 184,32 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,66 m2
H TRẠM BƠM
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1788 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0802 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0408 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1006 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7529 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1936 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2421 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,098 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6026 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,7066 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,694 m2
12 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,134 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,02 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,36 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,7066 m2
16 Sơn dầm, trần, má cửa, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,208 m2
17 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,9558 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,7458 m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1619 m3
20 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,365 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,26 m
22 Gia công cửa thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0917 tấn
23 Lắp dựng cửa thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,24 m2
24 Sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 91,7 kg
25 Bản lề cửa đi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
26 Khóa cửa đi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
27 Kính trắng 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6528 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,441 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,003 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,126 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 100m2
34 Đèn huỳnh quang 1.2m gắn tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
35 Công tắc đơn 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 ổ cắm đôi 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
37 Hộp nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
38 Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
39 Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
40 ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 m
41 Crefil D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt vòi thử nước D15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
45 Van nối bích D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
46 Van nối bích D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
47 Van xả tự động D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
48 Van 1 chiều nối bích D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
49 Van phao D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Côn lệch ppr D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
51 Côn cân ppr D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
52 Tê ppr D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
53 Cút ppr D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
54 Cút ppr D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
55 Cút ppr D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
56 Cút ppr D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
57 Côn ppr D63/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
58 ống PPR D75 PN12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
59 ống PPR D63 PN12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
60 ống PPR D40 PN12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 100m
61 ống PPR D25 PN12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
62 Bu lông M18x90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
63 Bu lông M14 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 800 cái
64 Đai khởi thủy D63/15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
65 Đai khởi thủy D63/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
68 Tê PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
69 Bịt PPR D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
71 Van 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
72 Van 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
73 Rắcco PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
74 Tê ppr D63/15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
75 Tê ppr D63/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
76 Tê ppr D75/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
I BỂ LỌC
1 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1266 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0728 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5495 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0269 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1119 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0062 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0278 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4053 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1788 tấn
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,106 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,37 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,37 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,9588 m2
14 ống thép D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
15 ống thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 100m
16 ống thép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m
17 ống thép D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
18 ống thép D25 đục lỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,36 100m
19 ống nhựa PVC D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
20 Tê thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
21 Tê thép D50/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
22 Van 2 chiều D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
23 Van 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
24 Van 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
25 Van 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
26 Van 1 chiều D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
27 Van 1 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
28 Van 1 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
29 Van 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Côn thép D65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
31 Cút thép D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
32 Cút thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
33 Cút thép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
34 Cút thép D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
35 Thập thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Côn thép D65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Côn thép D32/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
38 Côn thép D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Côn thép D50/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
40 Cút nhựa PVC D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
41 Cfefil D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
42 Bích thép rỗng D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 cặp bích
43 Bích thép rỗng D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cặp bích
44 Lá chắn thép 300x300x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
45 Gioăng cao su D65x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
46 Gioăng cao su D50x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
47 Bu lông M96x72 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
48 Bu lông M16x65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 bộ
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
50 Rắc co thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
51 Răng thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
52 Măng sông D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
53 Rắc co thép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
54 Răng thép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
55 Măng sông D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
56 Rắc co thép D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
57 Răng thép D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
58 Măng sông D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
59 Nút bịt thép D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
60 Nút bịt thép D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
61 Lưới inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m2
62 Cát thạch anh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,2 m3
63 Chụp thu nước lọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96 cái
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7433 m3
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0127 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0265 tấn
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
J NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1466 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1032 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,084 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0307 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,84 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,52 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1736 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0682 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0537 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,294 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,1313 m3
12 Khung móng M18x500 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
13 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1579 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1579 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2996 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2996 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3126 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3126 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,252 m2
20 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6517 100m2
21 Máng tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,8 m
22 ống nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,42 100m
K NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4742 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1327 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,108 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0394 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,08 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,24 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2232 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0881 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0691 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,39 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,0313 m3
12 Khung móng M18x500 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
13 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2029 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2029 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3852 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3852 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7331 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7331 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136,6715 m2
20 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1845 100m2
21 Máng tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,8 m
22 ống nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,54 100m
L CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2379 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1438 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0941 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3552 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4405 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0244 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1706 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0552 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2268 tấn
10 Xâygạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9152 m3
11 Xâygạch không nung6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7482 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1877 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3607 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1117 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4679 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8737 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1955 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0824 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2081 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,056 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,056 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 195,6051 m2
23 Bu lông neo M20x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
24 Bu lông neo M20x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
25 Bu lông neo M20x60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
26 Bu lông neo M14x40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96 cái
27 Giằng xà gồ D12 L2.4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
28 Gia công hệ khung mái mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,598 tấn
29 Lắp dựng hệ khung mái mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,598 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,2965 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,3261 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,854 m2
33 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,925 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,55 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,0261 m2
36 Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,329 m2
37 Công tác ốp gạch inax vào tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,8545 m2
38 ốp tấm alu màu ghi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 179,9794 m2
39 Gia công cổng thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2658 tấn
40 Lắp dựng cổng thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,24 m2
41 Sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.265,8 kg
42 Bánh xe D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 bộ
43 Bản lề thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
44 Tên công trình bằng hộp inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,48 m2
45 Mô tơ cổng, 3 pha 380v, 2kw, trọng tải 1200kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
M NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4061 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2509 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1552 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3135 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,3251 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1643 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0852 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1547 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,635 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2616 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,0365 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5118 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,44 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3931 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0936 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,606 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2812 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,184 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0799 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,261 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7683 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3009 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3776 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3061 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1229 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0496 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0386 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,9167 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2083 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,8442 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,382 m2
32 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,8314 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,9218 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,686 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,8442 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103,8212 m2
37 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0404 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0404 m3
39 Lát gạch granite 600x600, VXM M75 dafuy 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,6064 m2
40 Làm trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,404 m2
41 Chống thấm mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,0182 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,0182 m2
43 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,208 m2
44 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,68 m2
45 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,32 m2
46 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 m2
47 Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,132 m2
48 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0169 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,68 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9352 m2
51 Đèn máng đôi led 2x18w gắn tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
52 Đèn panel ốp trần 22w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
53 Đèn pha 150a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Công tắc 3 hạt 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
56 ổ cắm đôi 16a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
57 Cu/PVC (1x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
58 Cu/PVC (1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
59 Cu/PVC (1x2.5)mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 m
60 Cu/PVC (1x1.5)mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
61 Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
62 Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
63 Cu/PVC (1x4)mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
64 ống luồn dây HDPE D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
65 Hộp điện chứa 4/8 modul Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
66 MCB-2P-20a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
67 MCB-1P-10a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
68 MCB-1P-20a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
69 MCB-1P-20a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
N CỔNG PHỤ (2 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0669 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0419 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,025 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,468 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,344 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0314 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8016 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3254 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0384 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1218 tấn
12 Công tác ốp gạch inax, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,86 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,056 m2
14 Gia công cổng thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6608 tấn
15 Lắp dựng cổng thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,152 m2
16 Sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 660,8 kg
17 Bánh xe D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
18 Bản lề thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
O HÀNG RÀO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,5666 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0121 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1196 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,709 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,762 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5301 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2792 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,0546 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 678,9395 m2
10 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 81,1879 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83,9248 m2
12 Sơn cột, giằng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 844,0522 m2
13 Gia công hàng rào song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,53 m2
14 Lắp dựng hàng rào Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,53 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,02 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2925 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2094 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0831 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0457 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,0133 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4624 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,54 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2419 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7166 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5361 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6429 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1074 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6269 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,376 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3348 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1763 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,5646 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 428,7854 m2
34 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,7397 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,24 m2
36 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 537,7651 m2
37 Gia công hàng rào song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,44 m2
38 Lắp dựng rào Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,44 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,96 m2
P SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,41 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 482 m3
3 Lát gạch terazo 400x400, VXM M50 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.820 m2
Q ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,31 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93 m3
R BỒN HOA CÂY XANH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,552 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0655 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,736 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,736 m3
5 Trát tường, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 358,8 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 187,2 m2
7 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 450 m2/tháng
8 Cung cấp cỏ lá tre Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 450 m2
9 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 cây/lần
10 Cung cấp cây muồng hoàng yến D10cm H4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cây
11 Cung cấp cây bàng đài loan D8-10cm H5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cây
12 Cung cấp cây hoa ban trắng D15-20cm H5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cây
13 Cung cấp cây sấu D22-25cm, H>=6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cây
14 Cung cấp cây hoa phượng D15-20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cây
15 Đổ đất màu trồng cây (tính trung bình 20cm và tận dụng đất màu san nền vào đây) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m3
16 Duy trì thảm cỏ lá tre Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5 100m2/tháng
17 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3 10 cây/tháng
S CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,72 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,76 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,0579 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 224,235 m2
8 Phá dỡ nền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83,7241 m2
9 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89,6232 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,4843 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,4843 m3
12 Chống thấm nền tầng 2.3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75,4432 1m2
13 Chống thấm lỗ thoát sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
14 Thi công trần thả thạch cao chống ẩm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,3198 m2
15 Vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,84 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,544 m2
17 Sản xuất khung đỡ bàn đá V30x3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0856 tấn
18 Lắp đặt khung đỡ bàn đá Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0856 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,2684 m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9504 m3
21 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,276 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,32 m2
23 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,458 m2
24 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,88 m2
25 Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,76 m2
26 Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,3198 m2
27 Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 224,235 m2
28 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
29 Cung cấp vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
31 Cung cấp vòi rửa chậu lavabor Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
32 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
34 Van khóa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
35 Rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
36 Côn thu PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
37 Côn thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
38 Tê PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
39 Tê PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
40 Tê PPR D25/20 nối ren Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39 cái
41 Cút PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
42 Cút PPR D20 nối ren Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39 cái
43 ống PPR D25 PN12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m
44 ống PPR D20 PN12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
45 Lắp đặt phễu thu inox 110x110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
46 Tê pVC D75/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
47 Cút pVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
48 Cút pVC D110 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
49 Cút pVC D75 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
50 Bịt pVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
51 Bịt pVC D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
52 ống nhựa PVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
53 ống nhựa PVC D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,21 100m
54 ống nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
55 ống nhựa PVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
56 Cung cấp và LĐ công tắc 2 phím 10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
57 Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250 -7w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
58 Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
59 Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
T ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1 Vỏ tủ điện tổng KT 800x600x250, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCCB-3P-250a-50ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCCB-3P-125a-36ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCCB-3P-100a-36ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 MCCB-3P-63a-36ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
6 MCCB-3P-20a-18ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 MCB-3P-10a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 MCB-2P-32a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 MCB-2P-20a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Cầu chì Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
11 Đèn tín hiệu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
12 Biến dòng hạ thế 250/5a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
13 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
15 Chuyển mạch vol Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Vỏ tủ điện điều khiển bơm KT 600x400x200, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
17 MCB-3P-20a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
18 Bộ khởi động trực tiếp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
19 Cám biến mực nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
20 Cầu chì Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
21 Đèn tín hiệu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
22 Vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 600x400x200, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
23 MCB-3P-10a-6ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
24 MCB-3P-10a-4.5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
25 Contactor 3P-10a Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
26 Role thời gian ngày và đêm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
27 Công tắc chuyển chế độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
28 Nút bấm on/off và đèn báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
29 Đèn báo trạng thái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
30 Cầu chì Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
31 Đèn tín hiệu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
32 Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
33 Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
34 Cu/XLPE/FR/PVC (4x16)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
35 Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110 m
36 Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x185+1x120)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
37 Cu/PVC (1x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 m
38 Cu/PVC (1x16)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
39 Cu/PVC (1x35)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110 m
40 ống luồn HDPE D130 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
41 ống luồn HDPE D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
42 ống luồn HDPE D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
43 ống luồn HDPE D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,16 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,75 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,22 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,41 100m3
48 Gạch chỉ báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.200 viên
49 Lưới báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m2
50 Mốc báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 cái
51 Lắp dựng cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn cao 8m, chiều cao cột <=8m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cột
52 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m 150w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 bộ
53 Lắp đặt cần đèn 1.2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cần đèn
54 Cu/PVC (1x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.100 m
55 Cu/PVC (1x2.5)mm2 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 800 m
56 Ống luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
57 Cu/PVC (2x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
58 ống luồn HDPE D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5444 m3
60 Đắp đất hoàn trả Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3564 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,188 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,512 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1008 100m2
64 Khung móng M24x500 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0096 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0036 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,006 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1345 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2928 m3
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m2
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0769 m3
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 100m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0057 tấn
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
U CẤP THOÁT NƯỚC
1 ống HDPE D32 PN12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 100m
2 ống HDPE D40 PN12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,75 100m
3 ống HDPE D50 PN12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 100m
4 ống HDPE D63 PN12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
5 ống HDPE D75 PN12 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
6 Cút HDPE D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
7 Cút HDPE D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
8 Cút HDPE D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Cút HDPE D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
10 tê HDPE D63/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
11 tê HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 tê HDPE D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 tê HDPE D63/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
14 Côn HDPE D63/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
15 Côn HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Côn HDPE D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
17 Côn HDPE D63/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
18 Crefil D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
19 Van phao cơ D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
20 Van phao cơ D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 ống lồng thép D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 100m
22 ống lồng thép D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,23 100m
23 Giếng khoan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0934 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT -0,0067 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1001 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1824 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,6289 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2711 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1263 tấn
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0205 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,96 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,96 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3533 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0227 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0191 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
38 Sản xuất giằng miệng ga L50x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0578 tấn
39 LĐ giằng miệng ga L50x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0578 tấn
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2286 100m3
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1617 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0773 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1513 100m3
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,8 đoạn ống
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 mối nối
46 Đế cống D600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cấu kiện
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2357 100m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0204 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1673 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0684 100m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5367 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5194 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0173 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,45 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93,15 m3
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,4 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4523 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3963 tấn
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103,95 m3
61 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 202,5 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 540 m2
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,748 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6479 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1271 tấn
66 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.298 cái
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3396 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1179 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2217 100m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2714 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,2672 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3293 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0336 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1964 tấn
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,7606 m3
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,25 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,9814 m2
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3272 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1004 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,083 tấn
81 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 cái
82 Gia công thép L100x4.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7256 tấn
83 LĐ thép L100x4.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7256 tấn
84 ống HDPE D200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,15 100m
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7072 100m3
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,069 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6021 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1051 100m3
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0775 100m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0328 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0447 100m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7748 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0141 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,066 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1032 tấn
96 Gia công thép góc V70x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0565 tấn
97 LĐ thép góc V70x5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0001 tấn
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2124 m3
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,25 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,6974 m2
101 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1814 m3
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0151 100m2
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0212 tấn
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
V SƠN LẠI MẶT NGOÀI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG CŨ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.102,7043 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.102,7043 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2054 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2054 m3
W THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC NHÀ ĐA NĂNG
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 tấn/lần
2 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,8 10 tấn
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 198 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 198 cấu kiện
5 Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,08 ca
X THIẾT BỊ
1 Bàn giáo viên: Kích thước: D1200 x R600 x C750 mm. <br/>Bàn khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện.<br/>Mặt bàn bằng gỗ ván ép malaysia phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Có hộc liền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
2 Gế giáo viên: Chất liệu bằng gỗ, mặt ghế, tựa ghế đệm mút bọc nỉ, màu đỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
3 Bảng chống loá: Kích thước: 3600x1250 mm. Mặt bảng màu xanh. Khung bằng nhôm chuyên dụng, bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, được dán trên cốt nhựa dày 15 mm, có 30 cm ray phấn. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
4 Bàn giáo viên: Kích thước: D1200 x R600 x C750 mm. Bàn khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ ván ép malaysia phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Có hộc liền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
5 Gế giáo viên: Chất liệu bằng gỗ, mặt ghế, tựa ghế đệm mút bọc nỉ, màu đỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
6 Bảng chống loá: Kích thước: 3600x1250 mm. Mặt bảng màu xanh. Khung bằng nhôm chuyên dụng, bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, được dán trên cốt nhựa dày 15 mm, có 30 cm ray phấn. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
7 Bàn thí nghiệm hóa sinh 2,4m chân sắt: Kích thước: 2400x600x750mm Mặt bàn bằng composite dày 2ml, có một chậu rửa bằng composite chống axit, chống nước, trầy xước. Khung thép hộp 30x30, dày 1.2 ly sơn tĩnh điện, ván quây bằng gỗ MDF dày 18ml Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
8 Bàn thí nghiệm hóa sinh 2,4m chân sắt: Kích thước: 2400x600x750mm Mặt bàn bằng composite dày 2ml, có một chậu rửa bằng composite chống axit, chống nước, trầy xước. Khung thép hộp 30x30, dày 1.2 ly sơn tĩnh điện, ván quây bằng gỗ MDF dày 18ml Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
9 Bàn thí nghiệm lý công nghệ 2 chỗ ngồi: Kích thước:1200x600 x750 mm Mặt bàn bằng vật liệu composite dày 20mm, cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa đúc HPPE dày có độ bền cao, Cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 18mm. Có vị trí lắp nguồn điện 0--24V cho thí nghiệm. - 1 vôn kế một chiều - 1 vôn kế xoay chiều - 1 ampe kế một chiều - 1 ampe kế xoay chiều - ỗ cắm điện nguông 20v - đèn báo - cầu trì - nguồn ra thí nghiệm Bàn dùng cho 2 học sinh theo chuẩn bộ giáo dục quy định, an toàn điện tuyệt đối vì không có chi tiết nào bằng thép nên ko nhiễm điện. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
10 Bàn phòng hội đồng 2 chỗ kích thước : 1,2mx0,5mx0,75m bằng gỗ công nghiệp chống xước, yếm kín. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 cái
11 Gế phòng họp hội đồng: Chất liệu bằng gỗ, mặt ghế, tựa ghế đệm mút bọc nỉ, màu đỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 cái
12 Tủ sắt đựng đồ: Kích thước: D1000xR450xC1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, loại bốn cánh chia đều. Có khóa và tay nắm mạ màu trắng dày 0.6 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->