Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị trường học (trừ PCCC và hạng mục thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị trường học (trừ PCCC và hạng mục thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 18:07:00 đến ngày 2020-09-23 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,833,244,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8495 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,7648 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0847 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,4287 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 146,5258 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3551 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,7941 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8105 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4871 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4903 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,1936 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1503 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,8046 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7303 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1607 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2864 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8592 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8014 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8758 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn, cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 229,3205 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7062 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,2388 | 100m2 |
| 23 | Tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,802 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,205 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,0301 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4721 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,406 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,3136 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4575 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6678 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,7419 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9196 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0176 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6221 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6221 | tấn |
| 37 | Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 137,7537 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 284,7897 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,0314 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,8166 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 585,333 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.844,6507 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 618,0497 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.281,8952 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.099,6464 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 585,333 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.844,242 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6166 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,1119 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,8732 | m3 |
| 51 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.186,4958 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,8015 | m2 |
| 53 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115,9556 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch ceramic 300x450, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 201,6525 | m2 |
| 55 | Trần thả thạch cao chịu ẩm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,7732 | m2 |
| 56 | Trần nhôm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,1804 | m2 |
| 57 | Lắp dựng trần nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,1804 | m2 |
| 58 | Chống thấm sika membrain | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 257,9584 | m2 |
| 59 | Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 60 | Sản xuất khung đỡ bàn đá V30x3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 61 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 62 | Sơn khung đỡ bàn đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9736 | m2 |
| 63 | Vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,76 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,316 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5232 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc + hồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,452 | m |
| 67 | Gia công, lắp dựng thang lên mái thép D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 68 | Gia công nắp lên trần inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 69 | Lắp dựng nắp lên trần inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch inax, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,839 | m2 |
| 71 | Tên trường bằng inox hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 72 | Xây bậc thang, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,492 | m2 |
| 74 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4915 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,6376 | m2 |
| 76 | Sơn lan can thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,4499 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0335 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,067 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,7146 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,39 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3833 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4024 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mặt bệ ngồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0722 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 87 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 88 | Sơn trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 89 | Cung cấp Lam chắn nắng Austrong 132S | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 91 | Sản xuất Khung xương hệ lam mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 92 | Lắp đặt khung lam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 93 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2972 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,18 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,5705 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4829 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4868 | 100m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,612 | m2 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9984 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7997 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3038 | m3 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá grantie dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 104 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,928 | m3 |
| 105 | Cây xanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0 | m2 |
| 106 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,68 | m2 |
| 107 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, kính mờ (đã bao gồm phụ kiện) + kính mờ 50.000/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,0133 | m2 |
| 111 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,9767 | m2 |
| 112 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hình 12x12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6571 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210,2 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119,0304 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,5517 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,413 | 100m2 |
| 117 | Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 1.2m 2x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 118 | Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250 -7w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 119 | Cung cấp và LĐ đèn led panel vuông ốp trần 13w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 120 | Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi 3 cực 16a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Cung cấp và LĐ Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 123 | Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hoà, bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 124 | Cung cấp và LĐ công tắc 2 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 125 | Cung cấp và LĐ công tắc 3 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 126 | Cung cấp và LĐ công tắc 4 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Cung cấp và LĐ công tắc 5 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 2 chiều 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Cảm biến hồng ngoại 10a, bán kính hoạt động 2-8m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 8/12 aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 131 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 14/18 aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 4/8 aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 133 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 2/4 aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 134 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 135 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 136 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 138 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-25a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-40a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-32a-10ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-100a-10ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.000 | m |
| 143 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 144 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 145 | Cung cấp và LĐ dây Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 146 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 147 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 148 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 149 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 150 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 151 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 152 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 153 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.000 | m |
| 154 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 155 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 156 | Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 157 | Cung cấp và LĐ ổ cắm thoại âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt cáp quang 2core (4 sợi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | km cáp |
| 159 | Cung cấp cáp mạng 2 core (4 sợi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 160 | Lắp đặt cáp mạng cat5e | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | km cáp |
| 161 | Cung cấp cáp mạng Cat 5e | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 162 | Cung cấp và Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 2 đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | 10 m |
| 163 | Lắp đặt switch 12 port | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 164 | Cung cấp switch 12 port 10/100/100MbS | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Bộ chia tín hiệu quang 1 vào 6 ra | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt phiến đấu dây 10 đôi vào tủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | phiến |
| 167 | Cung cấp phiến đấu dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | LĐ tổng đài trung kế 3 đầu vào 8 đầu ra | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 169 | Cung cấp tổng đài trung kế 3 đầu vào 8 đầu ra | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tủ 6U.10U | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 171 | Cung cấp tủ mạng 6U | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Cung cấp tủ mạng 10U | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 174 | Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 176 | Thép bản 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 179 | Đóng Cọc chống sét bọc đồng D14 L2.4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 180 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 181 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 183 | Đầu cos đồng M70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Đo kiểm tra điện trở hệ thống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 187 | Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN 12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 188 | Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN 12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 189 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN 12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 190 | Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN 12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 191 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 192 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 197 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 nối ren | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 198 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 201 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 202 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 203 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 nối ren | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 204 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 208 | Cung cấp và LĐ rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Cung cấp và LĐ rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Cung cấp và LĐ rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Cung cấp và LĐ rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Cung cấp và LĐ côn thu PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Cung cấp và LĐ côn thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Cung cấp và LĐ côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | Cung cấp và LĐ côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 216 | Cung cấp và LĐ van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Cung cấp và LĐ phễu inox 110x110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 218 | Cung cấp và LĐ Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 219 | Cung cấp và LĐ Tê kiểm tra D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D75/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 222 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 223 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 224 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 227 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D110 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 228 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 229 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D60 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 230 | Cung cấp và LĐ Bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 231 | Cung cấp và LĐ Bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Cung cấp và LĐ Bịt PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 233 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 234 | Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 235 | Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 236 | Cung cấp và LĐ ống PVC D75 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 237 | Cung cấp và LĐ ống PVC D60 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 238 | Cung cấp và LĐ ống PVC D42 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 239 | Cung cấp và LĐ ống PVC D200 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 240 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 241 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 242 | Cung cấp và LĐ ống PVC D125 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 243 | Lắp đặt chậu rửa (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 244 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Cung cấp vòi rửa chậu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 246 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu xí bệt (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 248 | Cung cấp vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 251 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 252 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 255 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 262 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8857 | m3 |
| 263 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,7016 | m2 |
| 264 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,9452 | m2 |
| 265 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6779 | m3 |
| 266 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 268 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0 | cấu kiện |
| 269 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 270 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 100 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 271 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 272 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3099 | m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4056 | m3 |
| 276 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 278 | Sản xuất Thép góc 70x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 279 | Lắp đặt thép góc 70x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 280 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7716 | m2 |
| 282 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 283 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0726 | m3 |
| 284 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 285 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 286 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| B | NHÀ HỌC 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,2321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0851 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,9082 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 215,2584 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,433 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,347 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0481 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5161 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2954 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,3124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,7544 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,0003 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5566 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1884 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,1788 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng,sàn , cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 397,8276 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1808 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,4044 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3928 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,4758 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,5362 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,9051 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,0968 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0731 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6757 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,7308 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,95 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9726 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4812 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 35 | Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 212,3142 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 377,8343 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0804 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,0096 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 771,2645 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.351,7782 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.307,7625 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.133,2163 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.949,8646 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 771,2645 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.742,6216 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1248 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,2651 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,1266 | m3 |
| 49 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.778,9439 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140,4144 | m2 |
| 51 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,1884 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch ceramic 300x450, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 256,32 | m2 |
| 53 | Trần thả thạch cao chịu ẩm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140,6454 | m2 |
| 54 | Chống thấm sika membrain | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 349,6975 | m2 |
| 55 | Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,768 | m2 |
| 56 | Sản xuất khung đỡ bàn đá V30x3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1467 | tấn |
| 57 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1467 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,456 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 151,5 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180,6814 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,2921 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc + hồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,472 | m |
| 63 | Công tác ốp gạch inax, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,905 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,7823 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,7823 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch bo nền, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6932 | m3 |
| 67 | ốp gạch granite 250x600, vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,7875 | m2 |
| 68 | Xây bậc thang, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133,73 | m2 |
| 70 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1745 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,552 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,1345 | m2 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9878 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9754 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4523 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,1005 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0703 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7592 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7592 | m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5271 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bệ ngồi, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9283 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan bệ ngồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0993 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 85 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0 | cấu kiện |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 87 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,05 | m2 |
| 88 | Sơn trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,05 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7668 | m3 |
| 91 | Lát đá granite màu xanh tạo khía, đá dày 2cm, vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,668 | m2 |
| 92 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,118 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6105 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4033 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 97 | Cung cấp Lam chắn nắng Austrong 132S | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,4345 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,4345 | m2 |
| 99 | Sản xuất Khung xương hệ lam mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 100 | Lắp đặt khung lam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,1053 | m2 |
| 102 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0032 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 176,358 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 193,4675 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,7533 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8301 | 100m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,8652 | m2 |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8921 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá grantie dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,488 | m2 |
| 113 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,52 | m3 |
| 114 | Cây xanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0 | m2 |
| 115 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 116 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, kính mờ (đã bao gồm phụ kiện) + kính mờ 50.000/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 166,32 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,2517 | m2 |
| 119 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 118,2683 | m2 |
| 120 | Gia công cửa thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cửa khung thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 123 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hình 12x12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1653 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 237,24 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134,4096 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,6136 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,1936 | 100m2 |
| 130 | Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 1.2m 2x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 141 | bộ |
| 131 | Cung cấp và LĐ đèn led 2x14w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 132 | Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250 -7w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 133 | Cung cấp và LĐ đèn led panel vuông ốp trần 13w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 134 | Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi 3 cực 16a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 135 | Cung cấp và LĐ Quạt trần (Cả hộp số) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 137 | Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hoà, bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 138 | Cung cấp và LĐ công tắc 2 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 140 | Cung cấp và LĐ công tắc 5 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 141 | Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 2 chiều 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Cảm biến hồng ngoại 10a, bán kính hoạt động 2-8m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 143 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 8/12 aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 144 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 4/8 aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 145 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 146 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 147 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 148 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 149 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-40a-10ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-125a-10ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.000 | m |
| 152 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 153 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 154 | Cung cấp và LĐ dây Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.500 | m |
| 155 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 156 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 157 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 158 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 159 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 160 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 161 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 162 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 163 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.500 | m |
| 164 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 165 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 166 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 167 | Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt cáp quang 2core (4 sợi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | km cáp |
| 169 | Cung cấp cáp mạng 2 core (4 sợi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp mạng cat5e | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | km cáp |
| 171 | Cung cấp cáp mạng Cat 5e | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 172 | Lắp đặt switch 6 port | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 173 | Lắp đặt switch 12 port | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 174 | Cung cấp switch 6 port 10/100MbS | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Cung cấp switch 12 port 10/100/100MbS | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tủ 6U | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 177 | Cung cấp tủ mạng 6U | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Dây tín hiệu máy chiếu 10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 182 | Thép bản 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 185 | Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN 12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 186 | Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN 12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 187 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN 12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 188 | Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN 12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 189 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 190 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 195 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 nối ren | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 196 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 198 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 199 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 200 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 201 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 nối ren | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 202 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Cung cấp và LĐ rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Cung cấp và LĐ rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 208 | Cung cấp và LĐ rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 209 | Cung cấp và LĐ rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Cung cấp và LĐ côn thu PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Cung cấp và LĐ côn thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 212 | Cung cấp và LĐ côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 213 | Cung cấp và LĐ côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 214 | Cung cấp và LĐ van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Cung cấp và LĐ phễu inox 110x110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 216 | Cung cấp và LĐ Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Cung cấp và LĐ Tê kiểm tra D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 218 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D75/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 219 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 220 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 222 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 225 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D110 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 226 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 227 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D60 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 228 | Cung cấp và LĐ Bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 229 | Cung cấp và LĐ Bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 230 | Cung cấp và LĐ Bịt PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 231 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 232 | Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 233 | Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 234 | Cung cấp và LĐ ống PVC D75 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 235 | Cung cấp và LĐ ống PVC D60 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 236 | Cung cấp và LĐ ống PVC D42 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 237 | Cung cấp và LĐ ống PVC D200 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 238 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 239 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 240 | Cung cấp và LĐ ống PVC D125 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 241 | Lắp đặt chậu rửa (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 242 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 243 | Cung cấp vòi rửa chậu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu xí bệt (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 246 | Cung cấp vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 247 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 248 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3288 | 100m3 |
| 250 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 251 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2237 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1051 | 100m3 |
| 253 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 260 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8857 | m3 |
| 261 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,7016 | m2 |
| 262 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,9452 | m2 |
| 263 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6779 | m3 |
| 264 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 266 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 267 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 100 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 268 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 269 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6198 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8113 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0825 | tấn |
| 275 | Sản xuất Thép góc 70x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 276 | Lắp đặt thép góc 70x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 277 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8531 | m3 |
| 278 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6688 | m2 |
| 279 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 280 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1452 | m3 |
| 281 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 282 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 283 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| C | NHÀ HỌC 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8858 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2674 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,233 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,3313 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2687 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,6239 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4832 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0037 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5211 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8642 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4667 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,7264 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5132 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5293 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8187 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9176 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn mái, cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 161,1342 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5344 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,3305 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0659 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6192 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,578 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,687 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,9687 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6451 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0079 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lam bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,7343 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3726 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4697 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9944 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7229 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7229 | tấn |
| 35 | Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,3953 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133,6336 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,3712 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 397,5303 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 816,402 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 616,8877 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 660,8428 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 668,7 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 397,5303 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.762,8325 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7581 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,7254 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,2485 | m3 |
| 48 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 711,9437 | m2 |
| 49 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,6264 | m2 |
| 50 | Chống thấm sika membrain | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 163,3992 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81,048 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,463 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc + hồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,112 | m |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8549 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8549 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch bo bục giảng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4622 | m3 |
| 57 | ốp gạch granite 250x600, vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,1917 | m2 |
| 58 | Xây bậc thang, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,238 | m2 |
| 60 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,9144 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,2382 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3241 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6481 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1503 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,1565 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2396 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bệ ngồi, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8765 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bệ ngồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0451 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bệ ngồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 72 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0 | cấu kiện |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 74 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,75 | m2 |
| 75 | Sơn trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,75 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7668 | m3 |
| 78 | Lát đá granite màu xanh tạo khía, đá dày 2cm, vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,668 | m2 |
| 79 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,878 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3275 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1483 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 84 | Cung cấp Lam chắn nắng Austrong 132S | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,102 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,102 | m2 |
| 86 | Sản xuất Khung xương hệ lam mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 87 | Lắp đặt khung lam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,2748 | m2 |
| 89 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9064 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111,956 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 122,8175 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9268 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,1704 | m2 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1274 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2547 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7339 | m3 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá grantie dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,278 | m2 |
| 100 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6182 | m3 |
| 101 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,456 | m2 |
| 104 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,414 | m2 |
| 105 | Gia công cửa thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 108 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hình 12x12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0879 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,1952 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,1651 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1194 | 100m2 |
| 115 | Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 1.2m 2x20w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 116 | Cung cấp và LĐ đèn chiếu sáng bảng led 2x14w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 117 | Cung cấp và LĐ đèn led panel ốp trần 13w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 118 | Cung cấp và LĐ Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 25x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hoà, bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Cung cấp và LĐ công tắc 2 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Cung cấp và LĐ công tắc 5 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 2 chiều 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Cảm biến hồng ngoại 10a, bán kính hoạt động 2-8m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 126 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 8-12 aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 127 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 4-8 aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 128 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-32a-10ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-63a-10ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 135 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 136 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 137 | Cung cấp và LĐ dây Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 138 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 139 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 140 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 141 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 142 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 143 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 144 | Cung cấp và LĐ dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 145 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 146 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 147 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 148 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 149 | Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt cáp quang 2core (4 sợi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | km cáp |
| 151 | Cung cấp cáp mạng 2 core (4 sợi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp mạng cat5e | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | km cáp |
| 153 | Cung cấp cáp mạng Cat 5e | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 154 | Lắp đặt switch 6 port | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 155 | Cung cấp switch 6 port 10/100MbS | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tủ 6U | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 157 | Cung cấp tủ mạng 6U | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Dây tín hiệu dài 10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 162 | Thép bản 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 165 | Cung cấp và LĐ ống PVC D125 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 166 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D90 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 167 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| D | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc. cột. đá 1x2. mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,2667 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8078 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0608 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6552 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1736 | tấn |
| 6 | Gia công thép đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4553 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4553 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | mối nối |
| 9 | Cung cấp cọc ép âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,16 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép âm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép dương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 13 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc, bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6373 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2747 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3626 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,322 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,6123 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7831 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8461 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,254 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7529 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3289 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4432 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,5494 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,1826 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2953 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7358 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2334 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4366 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3008 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,3734 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4027 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5842 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2938 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9426 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3049 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1559 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,0988 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4977 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8172 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8172 | tấn |
| 48 | Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 174,4389 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3805 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3805 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,9372 | m2 |
| 52 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5567 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5567 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,1049 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,3548 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0288 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,0076 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 525,9767 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 419,6337 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 188,5116 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 242,903 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 393,9952 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 525,9767 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.245,0435 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,266 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9639 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,7723 | m3 |
| 68 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 344,2429 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,4948 | m2 |
| 70 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,8836 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch ceramic 300x450, vữa lót dày 2cm, M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,795 | m2 |
| 72 | Trần thả thạch cao chịu ẩm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,4948 | m2 |
| 73 | Trần nhôm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 74 | Lắp dựng trần nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 75 | Chống thấm sika membrain | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 388,8671 | m2 |
| 76 | Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,344 | m2 |
| 77 | Sản xuất khung đỡ bàn đá V30x3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 78 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 79 | Sơn khung đỡ bàn đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8632 | m2 |
| 80 | Vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,246 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 262,7235 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 341,9277 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,14 | m |
| 84 | Lợp mái tôn dày 0.45mm +xốp cách nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9124 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc + hồi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,14 | m |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5805 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1609 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,504 | m3 |
| 90 | Lát đá granite bậc tam cấp dày 2cm, VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,111 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 93 | Lát đá granite màu xanh tạo khía, đá dày 2cm, vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 94 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,336 | m2 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2358 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4717 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3588 | m3 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá grantie dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,476 | m2 |
| 101 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1019 | m3 |
| 102 | Cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 103 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, kính mờ (đã bao gồm phụ kiện) + kính mờ 50.000/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,679 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, kính mờ (đã bao gồm lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 106 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,299 | m2 |
| 107 | Gia công cửa thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7212 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cửa khung thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,9996 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 131,4496 | m2 |
| 110 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hình 14x14 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8784 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,178 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,9704 | m2 |
| 113 | ống nhựa PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8058 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8074 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8013 | 100m2 |
| 117 | Cung cấp và LĐ đèn máng led tuboT8 1.2m 2x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 118 | Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250 -7w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 119 | Đèn hightbay 70w + ty treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 120 | Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi 3 cực 16a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 121 | Cung cấp và LĐ Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hoà, bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Cung cấp và LĐ công tắc 2 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Cung cấp và LĐ công tắc 1 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 4/8 aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 128 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 132 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 133 | Cung cấp và LĐ dây Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 134 | Cung cấp và LĐ dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 135 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 136 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp mạng cat5e | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | km cáp |
| 138 | Cung cấp cáp mạng Cat 5e | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Đóng Cọc chống sét V63x6 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 142 | Thép bản 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 145 | Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 146 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 147 | Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 148 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN 10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 149 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 150 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 151 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 154 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 155 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Cung cấp và LĐ Van khoá PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Cung cấp và LĐ rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Cung cấp và LĐ rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Cung cấp và LĐ rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Cung cấp và LĐ phễu inox 90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Cung cấp và LĐ Tê PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 162 | Cung cấp và LĐ Tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Cung cấp và LĐ Tê PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 167 | Cung cấp và LĐ Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Cung cấp và LĐ ống PVC D110 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 169 | Cung cấp và LĐ ống PVC D90 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 170 | Cung cấp và LĐ ống PVC D60 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 171 | Cung cấp và LĐ ống PVC D42 C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Cung cấp vòi rửa chậu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt (Đã bao gồm lắp đặt phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 177 | Cung cấp vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 180 | Cung cấp và LĐ van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8857 | m3 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,7016 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,9452 | m2 |
| 191 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6779 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 100 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2029 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 203 | Sản xuất Thép góc 70x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 204 | Lắp đặt thép góc 70x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,398 | m3 |
| 206 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3972 | m2 |
| 207 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 208 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0363 | m3 |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 210 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 211 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,405 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 129,585 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12.450,483 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I (Tận dụng cho cây xanh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,405 | 100m3 |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9185 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8599 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0586 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,8953 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,8953 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 154,0725 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,4056 | m3 |
| 8 | Đất sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,3225 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7977 | 100m2 |
| 12 | ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,858 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,316 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6658 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1548 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2963 | tấn |
| G | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8874 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4317 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,192 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 đổ bằng bơm bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,985 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2814 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5833 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0652 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1908 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0837 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thảnh bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,441 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0784 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 20 | Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,8 | md |
| 21 | Chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 169,75 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184,32 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184,32 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184,32 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,66 | m2 |
| H | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0802 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7529 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1936 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2421 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,098 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6026 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,7066 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,694 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,134 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,7066 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, má cửa, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,208 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,9558 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,7458 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1619 | m3 |
| 20 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,365 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,26 | m |
| 22 | Gia công cửa thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0917 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 24 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 91,7 | kg |
| 25 | Bản lề cửa đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Kính trắng 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6528 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 34 | Đèn huỳnh quang 1.2m gắn tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Công tắc đơn 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | ổ cắm đôi 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Hộp nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 40 | ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 41 | Crefil D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi thử nước D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Van nối bích D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Van nối bích D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Van xả tự động D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Van 1 chiều nối bích D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Van phao D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Côn lệch ppr D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Côn cân ppr D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Tê ppr D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Cút ppr D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Cút ppr D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cút ppr D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Cút ppr D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Côn ppr D63/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | ống PPR D75 PN12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 59 | ống PPR D63 PN12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 60 | ống PPR D40 PN12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 61 | ống PPR D25 PN12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 62 | Bu lông M18x90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Bu lông M14 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 800 | cái |
| 64 | Đai khởi thủy D63/15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Đai khởi thủy D63/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Bịt PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 71 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Rắcco PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tê ppr D63/15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Tê ppr D63/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tê ppr D75/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| I | BỂ LỌC | |||
| 1 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1266 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5495 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4053 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1788 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,106 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,37 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,37 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,9588 | m2 |
| 14 | ống thép D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | ống thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 16 | ống thép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | ống thép D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | ống thép D25 đục lỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 19 | ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Tê thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê thép D50/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Côn thép D65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút thép D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Cút thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Cút thép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cút thép D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Thập thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Côn thép D65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Côn thép D32/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Côn thép D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Côn thép D50/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Cfefil D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Bích thép rỗng D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 43 | Bích thép rỗng D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 44 | Lá chắn thép 300x300x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Gioăng cao su D65x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Gioăng cao su D50x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Bu lông M96x72 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Bu lông M16x65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Rắc co thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Răng thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Măng sông D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Rắc co thép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Răng thép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Măng sông D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Rắc co thép D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Răng thép D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Nút bịt thép D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Nút bịt thép D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lưới inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 62 | Cát thạch anh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 63 | Chụp thu nước lọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7433 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| J | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1466 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1736 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,1313 | m3 |
| 12 | Khung móng M18x500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2996 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2996 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3126 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3126 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,252 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6517 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,8 | m |
| 22 | ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| K | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4742 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1327 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,0313 | m3 |
| 12 | Khung móng M18x500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2029 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2029 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7331 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7331 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,6715 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1845 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,8 | m |
| 22 | ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| L | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0941 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3552 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4405 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1706 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2268 | tấn |
| 10 | Xâygạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9152 | m3 |
| 11 | Xâygạch không nung6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7482 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1877 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3607 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4679 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8737 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2081 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,056 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,056 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 195,6051 | m2 |
| 23 | Bu lông neo M20x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Bu lông neo M20x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Bu lông neo M20x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Bu lông neo M14x40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 27 | Giằng xà gồ D12 L2.4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Gia công hệ khung mái mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,598 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hệ khung mái mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,598 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,2965 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,3261 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,854 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,925 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,0261 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,329 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch inax vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,8545 | m2 |
| 38 | ốp tấm alu màu ghi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 179,9794 | m2 |
| 39 | Gia công cổng thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2658 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cổng thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,24 | m2 |
| 41 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.265,8 | kg |
| 42 | Bánh xe D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 43 | Bản lề thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tên công trình bằng hộp inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 45 | Mô tơ cổng, 3 pha 380v, 2kw, trọng tải 1200kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2509 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1552 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3135 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,3251 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1643 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1547 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2616 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,0365 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5118 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3931 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2812 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3009 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3776 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3061 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1229 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,9167 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2083 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96,8442 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,382 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,8314 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,9218 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,686 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96,8442 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,8212 | m2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0404 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0404 | m3 |
| 39 | Lát gạch granite 600x600, VXM M75 dafuy 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6064 | m2 |
| 40 | Làm trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,404 | m2 |
| 41 | Chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,0182 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,0182 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,208 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 46 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,132 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9352 | m2 |
| 51 | Đèn máng đôi led 2x18w gắn tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Đèn panel ốp trần 22w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Đèn pha 150a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Công tắc 3 hạt 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | ổ cắm đôi 16a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 58 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 59 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 60 | Cu/PVC (1x1.5)mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 61 | Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 62 | Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 63 | Cu/PVC (1x4)mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 64 | ống luồn dây HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 65 | Hộp điện chứa 4/8 modul | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | MCB-2P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | MCB-1P-10a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | MCB-1P-20a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | MCB-1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| N | CỔNG PHỤ (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3254 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 12 | Công tác ốp gạch inax, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,86 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 14 | Gia công cổng thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6608 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổng thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,152 | m2 |
| 16 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 660,8 | kg |
| 17 | Bánh xe D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Bản lề thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| O | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5666 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0121 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5301 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2792 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,0546 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 678,9395 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81,1879 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,9248 | m2 |
| 12 | Sơn cột, giằng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 844,0522 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,53 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,53 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,02 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2925 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2094 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0831 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0457 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,0133 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4624 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2419 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7166 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5361 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6429 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6269 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3348 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,5646 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 428,7854 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,7397 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,24 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 537,7651 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,44 | m2 |
| 38 | Lắp dựng rào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,44 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,96 | m2 |
| P | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,41 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 482 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazo 400x400, VXM M50 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.820 | m2 |
| Q | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93 | m3 |
| R | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0655 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,736 | m3 |
| 5 | Trát tường, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 358,8 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 7 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | m2/tháng |
| 8 | Cung cấp cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | m2 |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cây/lần |
| 10 | Cung cấp cây muồng hoàng yến D10cm H4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 11 | Cung cấp cây bàng đài loan D8-10cm H5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 12 | Cung cấp cây hoa ban trắng D15-20cm H5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 13 | Cung cấp cây sấu D22-25cm, H>=6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 14 | Cung cấp cây hoa phượng D15-20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây (tính trung bình 20cm và tận dụng đất màu san nền vào đây) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m3 |
| 16 | Duy trì thảm cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m2/tháng |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3 | 10 cây/tháng |
| S | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,0579 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 224,235 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,7241 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,6232 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,4843 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,4843 | m3 |
| 12 | Chống thấm nền tầng 2.3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,4432 | 1m2 |
| 13 | Chống thấm lỗ thoát sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Thi công trần thả thạch cao chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,3198 | m2 |
| 15 | Vách ngăn compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,84 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,544 | m2 |
| 17 | Sản xuất khung đỡ bàn đá V30x3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2684 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,276 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,458 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,3198 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 224,235 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 29 | Cung cấp vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Cung cấp vòi rửa chậu lavabor | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Tê PPR D25/20 nối ren | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 41 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Cút PPR D20 nối ren | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 43 | ống PPR D25 PN12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 44 | ống PPR D20 PN12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu inox 110x110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Tê pVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Cút pVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 48 | Cút pVC D110 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Cút pVC D75 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Bịt pVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Bịt pVC D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 53 | ống nhựa PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 54 | ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 55 | ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 56 | Cung cấp và LĐ công tắc 2 phím 10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D250 -7w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 58 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 59 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| T | ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng KT 800x600x250, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-250a-50ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-125a-36ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-100a-36ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCCB-3P-63a-36ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCCB-3P-20a-18ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB-3P-10a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB-2P-32a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCB-2P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ thế 250/5a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch vol | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện điều khiển bơm KT 600x400x200, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | MCB-3P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bộ khởi động trực tiếp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cám biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cầu chì | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đèn tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 600x400x200, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | MCB-3P-10a-6ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | MCB-3P-10a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Contactor 3P-10a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Role thời gian ngày và đêm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Công tắc chuyển chế độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Nút bấm on/off và đèn báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đèn báo trạng thái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cầu chì | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đèn tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 33 | Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Cu/XLPE/FR/PVC (4x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 36 | Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x185+1x120)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 37 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 38 | Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 39 | Cu/PVC (1x35)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 40 | ống luồn HDPE D130 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 41 | ống luồn HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 42 | ống luồn HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 43 | ống luồn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 48 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.200 | viên |
| 49 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 50 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 51 | Lắp dựng cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn cao 8m, chiều cao cột <=8m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 52 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m 150w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cần đèn 1.2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cần đèn |
| 54 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 55 | Cu/PVC (1x2.5)mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 56 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 57 | Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 58 | ống luồn HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5444 | m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3564 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 64 | Khung móng M24x500 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1345 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2928 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0769 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| U | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống HDPE D32 PN12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 2 | ống HDPE D40 PN12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 3 | ống HDPE D50 PN12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | ống HDPE D63 PN12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | ống HDPE D75 PN12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Cút HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cút HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút HDPE D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | tê HDPE D63/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | tê HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | tê HDPE D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | tê HDPE D63/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Côn HDPE D63/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn HDPE D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Côn HDPE D63/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Crefil D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van phao cơ D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | ống lồng thép D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 22 | ống lồng thép D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 23 | Giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0934 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | -0,0067 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1001 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1824 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,6289 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2711 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0205 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3533 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 38 | Sản xuất giằng miệng ga L50x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 39 | LĐ giằng miệng ga L50x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2286 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0773 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1513 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 46 | Đế cống D600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2357 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1673 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5367 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5194 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0173 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,45 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93,15 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4523 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3963 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,95 | m3 |
| 61 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 202,5 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 540 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,748 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6479 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1271 | tấn |
| 66 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.298 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3396 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2217 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2714 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2672 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3293 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1964 | tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,7606 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,9814 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3272 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 81 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 82 | Gia công thép L100x4.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7256 | tấn |
| 83 | LĐ thép L100x4.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7256 | tấn |
| 84 | ống HDPE D200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7072 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6021 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1051 | 100m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0775 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7748 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0141 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 96 | Gia công thép góc V70x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 97 | LĐ thép góc V70x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0001 | tấn |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2124 | m3 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,6974 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1814 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| V | SƠN LẠI MẶT NGOÀI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.102,7043 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.102,7043 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2054 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2054 | m3 |
| W | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,8 | 10 tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 198 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 198 | cấu kiện |
| 5 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,08 | ca |
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên: Kích thước: D1200 x R600 x C750 mm. <br/>Bàn khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện.<br/>Mặt bàn bằng gỗ ván ép malaysia phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Có hộc liền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Gế giáo viên: Chất liệu bằng gỗ, mặt ghế, tựa ghế đệm mút bọc nỉ, màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Bảng chống loá: Kích thước: 3600x1250 mm. Mặt bảng màu xanh. Khung bằng nhôm chuyên dụng, bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, được dán trên cốt nhựa dày 15 mm, có 30 cm ray phấn. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Bàn giáo viên: Kích thước: D1200 x R600 x C750 mm. Bàn khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ ván ép malaysia phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Có hộc liền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Gế giáo viên: Chất liệu bằng gỗ, mặt ghế, tựa ghế đệm mút bọc nỉ, màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bảng chống loá: Kích thước: 3600x1250 mm. Mặt bảng màu xanh. Khung bằng nhôm chuyên dụng, bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, được dán trên cốt nhựa dày 15 mm, có 30 cm ray phấn. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Bàn thí nghiệm hóa sinh 2,4m chân sắt: Kích thước: 2400x600x750mm Mặt bàn bằng composite dày 2ml, có một chậu rửa bằng composite chống axit, chống nước, trầy xước. Khung thép hộp 30x30, dày 1.2 ly sơn tĩnh điện, ván quây bằng gỗ MDF dày 18ml | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Bàn thí nghiệm hóa sinh 2,4m chân sắt: Kích thước: 2400x600x750mm Mặt bàn bằng composite dày 2ml, có một chậu rửa bằng composite chống axit, chống nước, trầy xước. Khung thép hộp 30x30, dày 1.2 ly sơn tĩnh điện, ván quây bằng gỗ MDF dày 18ml | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Bàn thí nghiệm lý công nghệ 2 chỗ ngồi: Kích thước:1200x600 x750 mm Mặt bàn bằng vật liệu composite dày 20mm, cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa đúc HPPE dày có độ bền cao, Cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 18mm. Có vị trí lắp nguồn điện 0--24V cho thí nghiệm. - 1 vôn kế một chiều - 1 vôn kế xoay chiều - 1 ampe kế một chiều - 1 ampe kế xoay chiều - ỗ cắm điện nguông 20v - đèn báo - cầu trì - nguồn ra thí nghiệm Bàn dùng cho 2 học sinh theo chuẩn bộ giáo dục quy định, an toàn điện tuyệt đối vì không có chi tiết nào bằng thép nên ko nhiễm điện. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Bàn phòng hội đồng 2 chỗ kích thước : 1,2mx0,5mx0,75m bằng gỗ công nghiệp chống xước, yếm kín. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Gế phòng họp hội đồng: Chất liệu bằng gỗ, mặt ghế, tựa ghế đệm mút bọc nỉ, màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Tủ sắt đựng đồ: Kích thước: D1000xR450xC1830 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, loại bốn cánh chia đều. Có khóa và tay nắm mạ màu trắng dày 0.6 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi