Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn Thắng Lợi xã Y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: San tạo mặt bằng + đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn Thắng Lợi xã Y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Hạng mục: San tạo mặt bằng + đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 14:43:00 đến ngày 2020-09-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,449,398,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt bằng khu A | |||
| 1 | Vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5.936,41 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 176,62 | m3 |
| 3 | Đắp mặt bằng K90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60.346,52 | m3 |
| B | Mặt bằng khu B | |||
| 1 | Vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8.058,5 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 144,36 | m3 |
| 3 | Đắp mặt bằng K90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 61.081,88 | m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, đào cấp, đào khuôn C3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.159,5 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 83,11 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 174,06 | m3 |
| 4 | Vét bùn, bóc hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 928,76 | m3 |
| 5 | Đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12.405,58 | m3 |
| 6 | Xáo xới đầm lèn K95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 687,44 | m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5.772,46 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, H=15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 894,42 | m3 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, H=15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 894,42 | m3 |
| 4 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, H=12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,71 | m3 |
| 5 | Mặt đường bê tông M250, dầy h=18cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,07 | m3 |
| 6 | Khe co | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | khe |
| E | Rãnh dọc, viên bó vỉa, cửa thu nước | |||
| 1 | Rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 617,49 | m |
| 2 | Viên bó vỉa loại 1A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 470 | Viên |
| 3 | Viên bó vỉa loại 1B | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 160 | Viên |
| 4 | Viên bó vỉa loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | Viên |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại viên bó vỉa loại 1B | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 296 | Viên |
| 6 | Cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | Vị trí |
| 7 | Rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 587,66 | m |
| F | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Nối cống tròn D100 cọc 28 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 2 | Nối cống tròn D100 cọc 41 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 3 | Cống tròn D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44 | m |
| 4 | Cống tròn D150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | m |
| 5 | Cống lối rẽ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | m |
| 6 | Đào cải mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 292,97 | m |
| 7 | Hoàn trả mương thủy lợi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 147,85 | m |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9.710,57 | m2 |
| 2 | Vạch sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 126,13 | m2 |
| 3 | Biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Hộ lan tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84 | m |
| 5 | Số đầu cong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo HCN | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Đèn chạy bằng pin | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tiêu chóp phân làn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 5 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Nhân công ĐBGT 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 360 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi