Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu kinh tế Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 18:08:00 đến ngày 2020-09-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,610,000 VNĐ ((Mười năm triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 58,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 105,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 34,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, vị trí bị ẩm mốc, bong tróc | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 29,35 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 108,85 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 13 | Phá dỡ đá bậc cầu thang | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 49,14 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 12,6 | m |
| 15 | Tháo dỡ trần | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 271,19 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 18 | Nhân công (3/7) vận chuyển phế thải từ tầng 2,3 xuống tầng 1 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 10 | công |
| B | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 16,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa M75 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,5 | 100kg |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | 100kg |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 9,14 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | 100kg |
| 10 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 13,56 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 13,07 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 160,49 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 79,3 | m2 |
| 16 | Lát nền, ceramic kích thước 300x300, chống trơn | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 61,14 | 1m2 |
| 17 | Ốp tường, ceramic kích thước 600x300 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 225,14 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, ceramic kích thước 600x600 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 47,71 | 1m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng bàn đá rửa tay granit | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4,12 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trần trong nhà | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 930,73 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 919,04 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 930,73 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 919,04 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 15 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 15 | 1m2 |
| 26 | Lát đá granit bậc tam cấp | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 49,14 | 1m2 |
| 27 | Trần nhôm tấm thả tiêu âm dày 0,5mm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 280,33 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,1222 | 100m2 |
| 31 | Nhân công (3/7) vận chuyển vật liệu từ tầng 1 lên tầng 2, 3 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 15 | công |
| C | CẢI TẠO PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + bộ vòi + xi phông + dây cấp | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứng + dây cấp | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Vòi gạt inox 304 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Nối ren trong đồng PPR D25 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van PPR D25 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Nối ren trong đồng PPR D232 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van PPR D32 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống PPR D40 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van PPR D40 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn thu PPR D40-D25 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Phao tự động | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2 | 0.0 |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | bể |
| 24 | Máy bơm nước 7m3/h | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ gương | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo khăn | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 7 | cái |
| D | CẢI TẠO PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y chếch PVC D110 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC D90 C1 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Măng xông PVC D90 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC D32 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu PVC D32-D25 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu PVC D90-D25 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Thoát sàn | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Chống thấm cổ ống nước (Quấn lưới thủy tinh, quét Sika membrane, gioăng trương nở) | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Chống thấm sàn vệ sinh tầng 3 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 9,6 | 1m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 4 | Trát trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 7,58 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| F | HỐ GA THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 4 | Trát trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| G | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led 600x600 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led D125 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đen led 1,2m | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D250x250 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây Dây điện CU/PVC 1x1,5 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 1 chiều | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt, 1 chiều | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt, 1 chiều | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt, đảo chiều | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | PHẦN CỬA, THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa dày 2.0mm, kính an toàn dày 6,38 ly | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ trượt, lật nhôm hệ xingfa dày 1,7mm, kính an toàn dày 6,38 ly | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 3 | SXLD thay thế kính vỡ bằng kính cường lực | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 4 | Lan can bậc tam cấp inox 304 | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 22,78 | m |
| 5 | Gia công lắp đặt vách Compact phòng vệ sinh | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 40,28 | m2 |
| 6 | Rèm cuốn cầu vồng 100% Polyester 2 lớp, cản sáng tuyệt đối | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 259,35 | m2 |
| 7 | Vách nhựa nano chịu nắng màu sáng dày 9mm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 19,43 | m2 |
| 8 | Vách gỗ công nghiệp dày 10mm có các ngăn để tài liệu, dán phủ 1 lớp alumium chống ẩm phía giáp vách kính | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 61,31 | m2 |
| 9 | Backdrop sau quầy lễ tân: Ốp gỗ MDF dày 18 mm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 16,27 | m2 |
| 10 | Bộ chữ cái trên backdrop: BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÂN ĐỒN; chất liệu chữ alumium vàng, cao | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Vách ngăn di động, chất liệu vách gỗ công nghiệp chông ẩm dày 18mm khung bao bằng sắt hộp 20x20mm, vách được chia thành các tấm nhỏ tự đứng có kính thước 640x2500mm và được liên kết với nhau bằng bản lề, chân bánh xe có thể đẩy kéo | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 16,85 | m2 |
| 12 | Bếp ga công nghiệp khu vực bếp nấu | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Biển tên trụ sở Ban, Chữ tên chất liệu Alumium vàng gương, cao 700mm, rộng 400mm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 24 | chữ |
| 14 | Biển tên cơ quan inox 304, KT 800x500x50mm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Biển tên phòng, inox KT 200x400x35mm | Xem phần 2, chương V, Mục 2. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi