Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873280-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 08:48:00 đến ngày 2020-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,439,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dây AC185/29 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.879,46 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,82 | 1km/1 dây |
| 3 | Dây AC 70/11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.089,36 | m |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,07 | 1km/1 dây |
| 5 | Cột NPC.I.18-190-13 (LT18D) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=18m hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cột |
| 7 | Cột NPC.I.18-190-11 (LT18C) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=18m hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 9 | Gông 2 cột LT (100,123kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Gông 2 cột LT (100,123kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Xà XT6-CN(87,33kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà XT6-CN(87,33kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 13 | Xà XT6(83,17kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà XT6(83,17kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 15 | Xà X2T6-CN (85,41 kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà X2T6-CN (85,41 kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Xà XT4-CN (68,52kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà XT4-CN (68,52kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà X2T4-CN-MR (83,24kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà X2T4-CN-MR (83,24kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà XLT6 (81,53kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà XLT6 (81,53kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa bảo vệ (17,656g) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa bảo vệ (17,656g) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 25 | Móng MT18 loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | móng |
| 26 | Móng MT18 loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | móng |
| 27 | Gia cố móng MT18 loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | móng |
| 28 | Móng M2T18 loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | móng |
| 29 | Móng M2T18 loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | móng |
| 30 | Gia cố móng M2T18 loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | móng |
| 31 | Sứ đứng polyme 35kV, 962mm (cả ty + kẹp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | 10 sứ |
| 33 | Chuỗi néo polyme 35kV/100kN + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | bộ |
| 35 | Ghíp A185 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 36 | Ghíp A70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 37 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,691 | 1km dây |
| 38 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,152 | 1km dây |
| 39 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 40 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cột |
| 41 | Thu hồi xà XT6-CN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 42 | Thu hồi xà XT6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 43 | Thu hồi xà X2T6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 44 | Thu hồi xà XT2-CN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 45 | Thu hồi xà XL2T6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 46 | Thu hồi xà pi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 47 | Thu hồi xà XĐCDLĐ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Thu hồi xà đỡ tay giật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 49 | Thu hồi ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Thu hồi giá đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 51 | Thu hồi thang thao tác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 52 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86 | bộ |
| 53 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | 10 sứ |
| 54 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| B | DAO PHÂN ĐOẠN | |||
| 1 | Xà kép lệch chuỗi néo XL2T6-CN (78,82kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà kép lệch chuỗi néo XL2T6-CN (78,82kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ CDLĐ 35kV (121,76kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ CDLĐ 35kV (121,76kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ tay cần giật (32,48kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ tay cần giật (32,48kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ ghế thao tác (61,52kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ ghế thao tác (61,52kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác (53,95kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Ghế thao tác (53,95kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thang thao tác 5m (52,33kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Thang thao tác 5m (52,33kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Gông 2 cột LT (100,123kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Gông 2 cột LT (100,123kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cầu dao cách ly 35kV/630A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cột NPC.I.18-190-13 (LT18D) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 19 | Tiếp địa bảo vệ (17,65kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa bảo vệ (17,65kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Móng M2T18 loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | móng |
| 22 | Móng M2T18 loại 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | móng |
| 23 | Đầu cốt AM185 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Sứ đứng gốm 35kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | quả |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 sứ |
| 29 | Chuỗi néo polyme 35kV/100kN + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,96 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | km/dây |
| 3 | Cột NPC.I.12-190-7.2 (LT12B) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 5 | Tiếp địa lặp lại(26,46kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại(26,46kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Móng MT12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | móng |
| 8 | Ghíp nối cáp VX | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 9 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 10 | Kẹp hãm 4x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 11 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 12 | Chụp đầu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 13 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | 100 m |
| 14 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 15 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| D | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi