Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Nhà 8 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890008-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Nhà 8 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 09:37:00 đến ngày 2020-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,471,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 783,649 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 988,6955 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2319 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.649,8631 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.383,6485 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.507,039 | m2 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,5697 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ. phế thải lên xe ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,5697 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 2km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,5697 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8786 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,158 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3106 | 100kg |
| 4 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2614 | m3 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 315,8625 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.496,3006 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.496,3006 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,9 | m2 |
| 9 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,3688 | m2 |
| 10 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,7358 | m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.216,5638 | m2 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,7004 | m2 |
| 13 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,0988 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 366,06 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.890,6875 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 366,06 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm đã tháo dỡ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 678,6365 | m2 |
| 18 | Sản xuất khuôn cửa gỗ Lim kích thước 70x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,88 | md |
| 19 | Sản xuất cánh cửa pano gỗ Lim khung dày 4cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8596 | m2 |
| 20 | Sản xuất nẹp khuôn cửa KT 30x15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,4 | |
| 21 | Bản lề lá được sản xuất bằng vật liệu INOX 304 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 22 | Chốt Clemon cửa đi bằng vật liệu hợp kim ADC-12, được phủ một lớp sơn tĩnh điện.Thanh cài của chốt cremone thường làm bằng tôn thép và phủ một lớp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 23 | Khóa tay nắm. Thân khóa được sản xuất bằng inox 304 với độ dày 1,5mm, then khóa làm bằng đồng vàng (đồng thau). Tất cả chi tiết khác bên trong thân khóa được làm bằng tôn thép mạ Zn. Ổ khóa làm bằng đồng vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 24 | Chốt an toàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,4584 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách khung nhôm hệ kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 28 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,9 | m2 |
| 29 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,083 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,756 | tấn |
| 31 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 187 | m3 |
| 32 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,416 | tấn |
| 33 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 373,4 | 10m2 |
| 34 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,75 | 10m2 |
| 35 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,684 | 10m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,1656 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dowlight âm trần D180-16W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dowlight âm trần D135-9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Mỏng Vuông 18W, kích thước (220x220x18) mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led Panel kích thước 60x60cm-1x40w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led Panel kích thước 30x120cm-1x40w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 15 | Bảng điện phòng mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các attomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha75A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi