Gói thầu: Gói số 2: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901822-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói số 2: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200901599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 14:11:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,149,113,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 85,169 100 m3 đất nguyên thổ
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 84,031 100 m3
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG GIAO THÔNG)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 3,493 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 62,16 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thiết kế thi công 0,021 100 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thiết kế thi công 1,571 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 4,094 100 m3 đất nguyên thổ
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG GIAO THÔNG)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Bản vẽ thiết kế thi công 0,808 100 m2
2 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 142,99 m3
3 Bạt lót kẻ sọc Bản vẽ thiết kế thi công 7,852 100 m2
4 Thi công móng cấp phối bột đá lớp dưới Bản vẽ thiết kế thi công 0,785 100 m3
D PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐƯỜNG GIAO THÔNG)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Bản vẽ thiết kế thi công 8,75 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Bản vẽ thiết kế thi công 116,66 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
E PHẦN MÓNG (KHỐI TIỂU HỌC)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. Bản vẽ thiết kế thi công 1,94 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào bó nền, đất cấp II. Bản vẽ thiết kế thi công 17,788 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 9,485 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. Bản vẽ thiết kế thi công 1,563 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. Bản vẽ thiết kế thi công 0,411 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. Bản vẽ thiết kế thi công 2,454 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 49,501 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 27,337 m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Bản vẽ thiết kế thi công 1,463 100 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, hộp kỹ thuật. Bản vẽ thiết kế thi công 1,623 100 m2
11 Đắp cát nền móng công trình. Bản vẽ thiết kế thi công 1,109 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. Bản vẽ thiết kế thi công 0,373 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. Bản vẽ thiết kế thi công 2,12 tấn
14 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 14,896 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 46,17 m2
16 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,6 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90. Bản vẽ thiết kế thi công 1,13 100 m3
18 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 18,836 m3
F PHẦN THÂN (KHỐI TIỂU HỌC)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. Bản vẽ thiết kế thi công 3,058 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. Bản vẽ thiết kế thi công 0,713 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. Bản vẽ thiết kế thi công 3,05 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 16,536 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. Bản vẽ thiết kế thi công 3,833 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. Bản vẽ thiết kế thi công 0,689 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. Bản vẽ thiết kế thi công 3,647 tấn
8 Bê tông xà dầm sàn, lanh tô, ô văng, tay vị cầu thang vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 27,786 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. Bản vẽ thiết kế thi công 3,196 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. Bản vẽ thiết kế thi công 3,877 tấn
11 Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 31,949 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường. Bản vẽ thiết kế thi công 0,695 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. Bản vẽ thiết kế thi công 0,127 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. Bản vẽ thiết kế thi công 1,144 tấn
15 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 7,05 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 12,616 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 120,793 m3
18 Thi công hoàn thiện cửa nhôm XingFa hệ 55 (cửa đi 1 cánh) Bản vẽ thiết kế thi công 1,54 m2
19 Thi công hoàn thiện cửa nhôm XingFa hệ 55 (cửa đi 2 cánh) Bản vẽ thiết kế thi công 55,68 m2
20 Thi công hoàn thiện cửa nhôm XingFa hệ 55 (cửa sổ, vách nhôm kính) Bản vẽ thiết kế thi công 151,32 m2
21 Sản xuất, lắp dựng vách Compact nhà vệ sinh. Bản vẽ thiết kế thi công 0,676 100 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 9,375 m3
23 Đào móng bậc cấp, bồn hoa rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III. Bản vẽ thiết kế thi công 7,247 m3
24 Bê tông móng lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 1,035 m3
25 Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 6,498 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 4,166 m3
G PHẦN MÁI (KHỐI TIỂU HỌC)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. Bản vẽ thiết kế thi công 3,479 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. Bản vẽ thiết kế thi công 0,504 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. Bản vẽ thiết kế thi công 2,472 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 24,113 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 8,679 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. Bản vẽ thiết kế thi công 1,411 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. Bản vẽ thiết kế thi công 1,903 tấn
8 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 14,104 m3
9 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần. Bản vẽ thiết kế thi công 5,419 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép. Bản vẽ thiết kế thi công 5,419 tấn
11 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 3,651 100 m2
12 Trần tôn lạnh. Bản vẽ thiết kế thi công 2,771 100 m2
13 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Bản vẽ thiết kế thi công 140,04 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 141,04 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,373 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. Bản vẽ thiết kế thi công 0,184 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m. Bản vẽ thiết kế thi công 0,146 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 2,009 m3
H PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI TIỂU HỌC)
1 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 490,288 m2
2 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 1.129,169 m2
3 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 373,08 m2
4 Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 690,715 m2
5 Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 460,53 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. Bản vẽ thiết kế thi công 1.619,457 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. Bản vẽ thiết kế thi công 1.524,325 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. Bản vẽ thiết kế thi công 2.586,174 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. Bản vẽ thiết kế thi công 490,288 m2
10 Lát nền nhà vệ sinh tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (30x30) Bản vẽ thiết kế thi công 64 m2
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 (60X60). Bản vẽ thiết kế thi công 604,02 m2
12 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm. Bản vẽ thiết kế thi công 43,164 m2
13 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (30x60) Bản vẽ thiết kế thi công 141,66 m2
14 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 34 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. Bản vẽ thiết kế thi công 34 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. Bản vẽ thiết kế thi công 34 m2
17 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 67,6 m2
18 Trát bậc cấp, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 44,544 m2
19 Trát granitô bậc cấp vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 23,94 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước. Bản vẽ thiết kế thi công 20,64 m2
21 Làm lớp lót cát bục giảng. Bản vẽ thiết kế thi công 3,275 m3
22 Gạch bông ban công Bản vẽ thiết kế thi công 64 Viên
23 Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 290,2 m
24 Quét Flinkote chống thấm WC. Bản vẽ thiết kế thi công 28,8 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Bản vẽ thiết kế thi công 37 m2
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (KHỐI TIỂU HỌC)
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II. Bản vẽ thiết kế thi công 0,73 100 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 9,452 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 15,582 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 122,17 m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan. Bản vẽ thiết kế thi công 0,147 100 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan. 0,347 tấn
7 Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 2,184 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Bản vẽ thiết kế thi công 84 cái
9 Lắp đặt cống D300 Bản vẽ thiết kế thi công 70 đoạn
10 Lắp đặt gối cống D300 Bản vẽ thiết kế thi công 36 đoạn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
12 Lắp đặt gối cống. Bản vẽ thiết kế thi công 36 cái
13 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm. Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm. Bản vẽ thiết kế thi công 0,5 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm. Bản vẽ thiết kế thi công 0,5 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm. Bản vẽ thiết kế thi công 0,3 100 m
17 Lắp đặt Tê P.P.R, đường kính 32mm. Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
18 Lắp đặt Rắc co ren trong P.P.R D32-25. Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
19 Lắp đặt Tê P.P.R, đường kính 25mm. Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
20 Lắp đặt Rắc co ren trong P.P.R D25-20. Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
21 Lắp đặt Cut P.P.R D32mm. Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
22 Lắp đặt Cut P.P.R D25mm. Bản vẽ thiết kế thi công 25 cái
23 Lắp đặt Cut P.P.R D20mm. Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ). Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (trọn bộ). 12 bộ
26 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
27 Lắp đặt lavabo ( trọn bộ). Bản vẽ thiết kế thi công 18 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa nhỏ ( Trọn bộ). Bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng uPVC dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm. Bản vẽ thiết kế thi công 2 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng uPVC dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm. Bản vẽ thiết kế thi công 0,5 100 m
32 Lắp đặt Tê uPVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
33 Lắp đặt Tê uPVC D114. Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
34 Lắp đặt Cut uPVC D60. Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
35 Lắp đặt Cut uPVC D90. Bản vẽ thiết kế thi công 23 cái
36 Lắp đặt Cut uPVC D114. Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
37 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm. Bản vẽ thiết kế thi công 21 cái
38 Lắp cầu chắn rác, đường kính 100mm. Bản vẽ thiết kế thi công 23 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 1 bể
40 Van phao tự động đóng mở. Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
41 Đào móng hầm tự hoại rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III. Bản vẽ thiết kế thi công 15,276 m3
42 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Bản vẽ thiết kế thi công 0,047 100 m3
43 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,569 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 2,762 m3
45 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 4,21 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 17,04 m2
47 Làm tầng lọc đá 4x6. Bản vẽ thiết kế thi công 0,126 m3
48 Làm tầng lọc đá 2x4. Bản vẽ thiết kế thi công 0,126 m3
49 Làm tầng lọc đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 0,095 m3
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan. Bản vẽ thiết kế thi công 0,021 100 m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan. 0,042 tấn
52 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 0,821 m3
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg. Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
54 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 0,301 m3
55 Ống buy gếng thấm. Bản vẽ thiết kế thi công 8 đoạn
J PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT (KHỐI TIỂU HỌC)
1 Tủ gắn 3CB âm tường T. Bản vẽ thiết kế thi công 3 tủ
2 Tủ gắn 4CB âm tường Bản vẽ thiết kế thi công 8 tủ
3 Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W. Bản vẽ thiết kế thi công 72 bộ
4 Lắp đặt đèn LED MICA dài 0,6m 18W. Bản vẽ thiết kế thi công 24 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi. Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60w. Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt. Bản vẽ thiết kế thi công 34 cái
8 Lắp đặt Dimmer quạt. Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
9 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm. Bản vẽ thiết kế thi công 10 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm. Bản vẽ thiết kế thi công 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. Bản vẽ thiết kế thi công 600 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2. Bản vẽ thiết kế thi công 350 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2. Bản vẽ thiết kế thi công 160 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2. 80 m
15 Lắp đặt cáp đồng cách nhiệt loại 2x14mm2. Bản vẽ thiết kế thi công 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2. Bản vẽ thiết kế thi công 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2. Bản vẽ thiết kế thi công 150 m
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe. Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe. Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe. Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
21 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
22 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe. Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
23 Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16-L2.4. Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
24 Đế nhựa CB âm tường (44x58,6x115,30). Bản vẽ thiết kế thi công 3 hộp
25 Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50). Bản vẽ thiết kế thi công 8 hộp
26 Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường. Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
27 Cáp mạng chống nhiễu KRONE-5E. Bản vẽ thiết kế thi công 150 m
28 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kinh 70m. Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
29 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 70mm2. Bản vẽ thiết kế thi công 15 m
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 95mm. Bản vẽ thiết kế thi công 30 m
31 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II. Bản vẽ thiết kế thi công 12 m3
32 Gia công, đóng cọc chống sét. Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
33 Cọc tiếp địa fi20x2200. Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
34 Kẹp cọc tiếp địa (Collier). Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
35 Kẹp nối. Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
36 Hộp nối kiểm tra chống sét. Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
K PHẦN PCCC (KHỐI TIỂU HỌC)
1 Trung tâm GST 6 ZONE. Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy Bản vẽ thiết kế thi công 16 bộ
3 Lắp đặt chuông điện Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
4 Nút báo khẩn. Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
5 Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2. Bản vẽ thiết kế thi công 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. Bản vẽ thiết kế thi công 100 m
7 Điện trở cuối mạch. Bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
8 Bình chữa cháy CO2 (MT3) 5KG. Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
9 Bình chữa cháy bột (MFZ4) 5KG. Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
10 Hộp 2 bình chữa cháy. Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
11 Bảng nội quy PCCC. Bản vẽ thiết kế thi công 4 bảng
12 Đèn EXIT. Bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
L PHẦN SÂN - CỔNG - HÀNG RÀO (KHỐI TIỂU HỌC)
1 Bạt lót. Bản vẽ thiết kế thi công 10,676 100 m2
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 74,729 m3
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II. Bản vẽ thiết kế thi công 31,08 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II. Bản vẽ thiết kế thi công 36,992 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 4,44 m3
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 2,816 m3
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 10,064 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 20,709 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 14,422 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 15,527 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm. Bản vẽ thiết kế thi công 0,331 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm. Bản vẽ thiết kế thi công 0,947 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,436 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,444 100 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 5,772 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,816 100 m2
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 2,208 m3
18 Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 240,4 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. Bản vẽ thiết kế thi công 240,4 m2
20 Sơn trụ đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ. Bản vẽ thiết kế thi công 240,4 m2
21 Sản xuất cấu kiện sắt thép hộp hàng rào. Bản vẽ thiết kế thi công 2,857 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Bản vẽ thiết kế thi công 309,65 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. Bản vẽ thiết kế thi công 0,435 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 4,3 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 4,3 m3
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 43 cái
27 Lắp dựng lưới thép loại B40 Bản vẽ thiết kế thi công 339,2 m2
28 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II. Bản vẽ thiết kế thi công 22,26 m3
29 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 3,18 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 14,84 m3
31 Bảng hiệu trường Bản vẽ thiết kế thi công 3,78 m2
32 chông gai Bản vẽ thiết kế thi công 1.148 cái
33 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 106,8 m
34 kẻ rong trụ cổng Bản vẽ thiết kế thi công 19,2 m
M GIẾNG KHOAN (KHỐI TIỂU HỌC)
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đất Bản vẽ thiết kế thi công 80 m khoan
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ <200mm, đất Bản vẽ thiết kế thi công 30 m khoan
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,3 100 m
6 Lắp đặt máy bơm chìm 3Hp-2.2KW - 1 pha/220V Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
7 Cáp inox D=5mm (treo máy bơm) Bản vẽ thiết kế thi công 90 m
8 Bu lông xiết cáp Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
9 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
11 Lắp đặt răc co, đường kính 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,2 100 m
13 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 150 m
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,96 m3 đất nguyên thổ
17 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,392 m3
18 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,96 m3
19 Sản xuất kết cấu thép (nắp hố van) Bản vẽ thiết kế thi công 0,052 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật, nắp bể Bản vẽ thiết kế thi công 0,052 tấn
21 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
22 Lắp các loại phụ kiện móc khóa Bản vẽ thiết kế thi công 1 chốt
N PHẦN MÓNG (KHỐI MẦM NON)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,779 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng bó nền Bản vẽ thiết kế thi công 10,605 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,634 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,82 100 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,495 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,7 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 18,668 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 9,501 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,578 100 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, hộp kỹ thuật Bản vẽ thiết kế thi công 1,618 100 m2
11 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thiết kế thi công 1,52 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,337 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 1,61 tấn
14 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 15,826 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 45,45 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 1,078 100 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 20,736 m3
18 Đào móng bậc cấp, bồn hoa rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Bản vẽ thiết kế thi công 7,476 m3
19 Bê tông móng lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,247 m3
O PHẦN THÂN (KHỐI MẦM NON)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 1,373 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,156 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,991 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 6,864 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Bản vẽ thiết kế thi công 0,407 100 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,134 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,108 tấn
8 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 2,53 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 18,271 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 64,302 m3
11 Thi công hoàn thiện cửa nhôm XingFa hệ 55 (cửa đi 1 cánh) Bản vẽ thiết kế thi công 15,4 m2
12 Thi công hoàn thiện cửa nhôm XingFa hệ 55 (cửa đi 2 cánh) Bản vẽ thiết kế thi công 31,32 m2
13 Thi công hoàn thiện cửa nhôm XingFa hệ 55 (cửa sổ) Bản vẽ thiết kế thi công 41,88 m2
14 Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 9,054 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 1,114 m3
P PHẦN MÁI (KHỐI MẦM NON)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 3,892 100 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,608 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 2,532 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 27,676 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. Bản vẽ thiết kế thi công 20,838 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,462 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Bản vẽ thiết kế thi công 2,508 tấn
8 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 14,624 m3
9 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần Bản vẽ thiết kế thi công 5,751 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế thi công 5,751 tấn
11 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 4,425 100 m2
12 Trần tôn lạnh Bản vẽ thiết kế thi công 4,407 100 m2
13 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Bản vẽ thiết kế thi công 103,68 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 83,52 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,475 100 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,197 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m Bản vẽ thiết kế thi công 0,208 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,43 m3
Q PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI MẦM NON)
1 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 7,56 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 284,64 m2
3 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 599,553 m2
4 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 328,88 m2
5 Bả bằng bột bả vào vào tường Bản vẽ thiết kế thi công 884,193 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế thi công 328,88 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 983,873 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 284,84 m2
9 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 (30x30) Bản vẽ thiết kế thi công 83,88 m2
10 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 369,72 m2
11 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Bản vẽ thiết kế thi công 21,396 m2
12 Ốp gạch tường nhà vệ sinh kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 104,76 m2
13 Trát bậc cấp, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 43,536 m2
14 Trát granitô bậc cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 16,524 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Bản vẽ thiết kế thi công 10,08 m2
16 Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 100,8 m
R PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT (KHỐI MẦM NON)
1 Tủ gắn 4CB âm tường. Bản vẽ thiết kế thi công 6 tủ
2 Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W. Bản vẽ thiết kế thi công 26 bộ
3 Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần. Bản vẽ thiết kế thi công 9 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi. Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
5 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60w Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 17 cái
7 Lắp đặt Dimmer quạt. Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
8 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Bản vẽ thiết kế thi công 5 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Bản vẽ thiết kế thi công 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 200 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 95 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x3,0mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x14mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 50 m
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
20 Đế nhựa CB âm tường (40x65x111,50) Bản vẽ thiết kế thi công 6 hộp
21 Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
22 Cáp mạng chống nhiễu KRONE-5E Bản vẽ thiết kế thi công 100 m
23 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kinh 70m. Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 70mm2. Bản vẽ thiết kế thi công 15 m
25 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 95mm2. Bản vẽ thiết kế thi công 30 m
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 12 m3 đất nguyên thổ
27 Gia công, đóng cọc chống sét. Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
28 Cọc tiếp địa fi20x2200. Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
29 Kẹp cọc tiếp địa (Collier). Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
30 Kẹp nối. Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
31 Hộp nối kiểm tra chống sét Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
S PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (KHỐI MẦM NON)
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II. Bản vẽ thiết kế thi công 68,47 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6. Bản vẽ thiết kế thi công 8,904 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 14,76 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40. Bản vẽ thiết kế thi công 115,32 m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan. Bản vẽ thiết kế thi công 0,138 100 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan. Bản vẽ thiết kế thi công 0,326 tấn
7 Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. Bản vẽ thiết kế thi công 2,051 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Bản vẽ thiết kế thi công 79 cái
9 Cung cấp ống cống D300. Bản vẽ thiết kế thi công 65 đoạn
10 Cung cấp gối cống D300. Bản vẽ thiết kế thi công 34 đoạn
11 Lắp đặt ống cống ly tâm D300 - VH dài 4m. Bản vẽ thiết kế thi công 17 cái
12 Lắp đặt gối cống. Bản vẽ thiết kế thi công 34 cái
13 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,5 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,5 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,6 100 m
17 Lắp đặt Tê P.P.R, đường kính 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
18 Lắp đặt Rắc co ren trong P.P.R D32-25 Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
19 Lắp đặt Tê P.P.R, đường kính 25mm Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
20 Lắp đặt Rắc co ren trong P.P.R D25-20 Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
21 Lắp đặt Cut P.P.R D32mm Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
22 Lắp đặt Cut P.P.R D25mm Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
23 Lắp đặt Cut P.P.R D20mm Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
24 Lắp đặt bồn cầu trẻ em (trọn bộ) Bản vẽ thiết kế thi công 26 bộ
25 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
26 Lắp đặt lavabo ( trọn bộ) Bản vẽ thiết kế thi công 20 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Bản vẽ thiết kế thi công 9 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng uPVC dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng uPVC dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng uPVC dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,5 100 m
31 Lắp đặt Tê uPVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
32 Lắp đặt Tê uPVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
33 Lắp đặt Cut uPVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
34 Lắp đặt Cut uPVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 17 cái
35 Lắp đặt Cut uPVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
36 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
37 Lắp cầu chắn rác, đường kính 100mm Bản vẽ thiết kế thi công 17 cái
38 Đào móng hầm tự hoại rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III Bản vẽ thiết kế thi công 32,552 m3
39 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thiết kế thi công 0,091 100 m3
40 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 3,138 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 5,523 m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 8,42 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 34,08 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 34,08 m2
45 Làm tầng lọc đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,252 m3
46 Làm tầng lọc đá 2x4 Bản vẽ thiết kế thi công 0,252 m3
47 Làm tầng lọc đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,189 m3
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,045 100 m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,084 tấn
50 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,642 m3
51 Lắp đặt tấm đan. Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
52 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 0,603 m3
53 Ống buy gếng thấm Bản vẽ thiết kế thi công 16 đoạn
T GIẾNG KHOAN (KHỐI MẦM NON)
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đất Bản vẽ thiết kế thi công 80 m khoan
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ <200mm, đất Bản vẽ thiết kế thi công 20 m khoan
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,3 100 m
6 Lắp đặt máy bơm chìm 3Hp-2.2KW - 1 pha/220V Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
7 Cáp inox D=5mm (treo máy bơm) Bản vẽ thiết kế thi công 90 m
8 Bu lông xiết cáp Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
9 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
11 Lắp đặt răc co, đường kính 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,2 100 m
13 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 50 m
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,96 m3
17 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,392 m3
18 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,96 m3
19 Sản xuất kết cấu thép (nắp hố van) Bản vẽ thiết kế thi công 0,052 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật, nắp bể Bản vẽ thiết kế thi công 0,052 tấn
21 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
22 Lắp các loại phụ kiện móc khóa Bản vẽ thiết kế thi công 1 chốt
U PHẦN PCCC (KHỐI MẦM NON)
1 Trung tâm GST 6 ZONE Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói Bản vẽ thiết kế thi công 1,4 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Bản vẽ thiết kế thi công 0,8 5 chuông
4 Nút báo khẩn Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
5 Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế thi công 100 m
7 Điện trở cuối mạch Bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
8 Bình chữa cháy CO2 (MT3) 5KG Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
9 Bình chữa cháy bột (MFZ4) 5KG Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
10 Hộp 2 bình chữa cháy Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
11 Bảng nội quy PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 4 bảng
V PHẦN SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO (KHỐI MẦM NON)
1 Bạt lót Bản vẽ thiết kế thi công 7,553 100 m2
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 52,87 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 11,138 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 11,488 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 1,013 m3
6 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,864 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,3 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,519 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,099 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,283 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 7,088 m3
12 Xây trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5X11,5X17,5)cm chiều dày <=10cm,vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 4,402 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,135 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,113 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,35 m3
16 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Bản vẽ thiết kế thi công 0,729 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép Bản vẽ thiết kế thi công 0,729 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 79,382 m2
19 La sắt Bản vẽ thiết kế thi công 12 Cái
20 tôn cắt tạo hình Bản vẽ thiết kế thi công 2 Cái
21 chông gai Bản vẽ thiết kế thi công 395 Cái
22 Tôn cổng Bản vẽ thiết kế thi công 0,01 100 m2
23 Bản lề Bản vẽ thiết kế thi công 4 Cái
24 ổ khóa Bản vẽ thiết kế thi công 1
25 Bảng hiệu trường Bản vẽ thiết kế thi công 3,5 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 145,25 m2
27 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột Bản vẽ thiết kế thi công 145,25 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 145,25 m2
29 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 33,2 m
30 kẻ rong trụ cổng Bản vẽ thiết kế thi công 12,8 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->