Gói thầu: Gói số 2: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 14:11:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,149,113,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 85,169 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 84,031 | 100 m3 |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,493 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 62,16 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,021 | 100 m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,571 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,094 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,808 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 142,99 | m3 |
| 3 | Bạt lót kẻ sọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,852 | 100 m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối bột đá lớp dưới | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,785 | 100 m3 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,75 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 116,66 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| E | PHẦN MÓNG (KHỐI TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,94 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào bó nền, đất cấp II. | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,788 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,485 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,563 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,411 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,454 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 49,501 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,337 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,463 | 100 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, hộp kỹ thuật. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,623 | 100 m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,109 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,373 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,12 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,896 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 46,17 | m2 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,13 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,836 | m3 |
| F | PHẦN THÂN (KHỐI TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,058 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,713 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,05 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,536 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,833 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,689 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,647 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm sàn, lanh tô, ô văng, tay vị cầu thang vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,786 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,196 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,877 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,949 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,695 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,127 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,144 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,05 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,616 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 120,793 | m3 |
| 18 | Thi công hoàn thiện cửa nhôm XingFa hệ 55 (cửa đi 1 cánh) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,54 | m2 |
| 19 | Thi công hoàn thiện cửa nhôm XingFa hệ 55 (cửa đi 2 cánh) | Bản vẽ thiết kế thi công | 55,68 | m2 |
| 20 | Thi công hoàn thiện cửa nhôm XingFa hệ 55 (cửa sổ, vách nhôm kính) | Bản vẽ thiết kế thi công | 151,32 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact nhà vệ sinh. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,676 | 100 m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,375 | m3 |
| 23 | Đào móng bậc cấp, bồn hoa rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III. | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,247 | m3 |
| 24 | Bê tông móng lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,035 | m3 |
| 25 | Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,498 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,166 | m3 |
| G | PHẦN MÁI (KHỐI TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,479 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,504 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,472 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,113 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,679 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,411 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,903 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,104 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần. | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,419 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép. | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,419 | tấn |
| 11 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,651 | 100 m2 |
| 12 | Trần tôn lạnh. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,771 | 100 m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ thiết kế thi công | 140,04 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 141,04 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,373 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,184 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,146 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,009 | m3 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 490,288 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.129,169 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 373,08 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 690,715 | m2 |
| 5 | Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 460,53 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.619,457 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.524,325 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2.586,174 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Bản vẽ thiết kế thi công | 490,288 | m2 |
| 10 | Lát nền nhà vệ sinh tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (30x30) | Bản vẽ thiết kế thi công | 64 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 (60X60). | Bản vẽ thiết kế thi công | 604,02 | m2 |
| 12 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 43,164 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (30x60) | Bản vẽ thiết kế thi công | 141,66 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 34 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | Bản vẽ thiết kế thi công | 34 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Bản vẽ thiết kế thi công | 34 | m2 |
| 17 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 67,6 | m2 |
| 18 | Trát bậc cấp, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 44,544 | m2 |
| 19 | Trát granitô bậc cấp vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,94 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước. | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,64 | m2 |
| 21 | Làm lớp lót cát bục giảng. | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,275 | m3 |
| 22 | Gạch bông ban công | Bản vẽ thiết kế thi công | 64 | Viên |
| 23 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 290,2 | m |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm WC. | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,8 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thiết kế thi công | 37 | m2 |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (KHỐI TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,73 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,452 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,582 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 122,17 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,147 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan. | 0,347 | tấn | |
| 7 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,184 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt cống D300 | Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt gối cống D300 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | đoạn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cống. | Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt Tê P.P.R, đường kính 32mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co ren trong P.P.R D32-25. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê P.P.R, đường kính 25mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co ren trong P.P.R D25-20. | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cut P.P.R D32mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cut P.P.R D25mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cut P.P.R D20mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ). | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (trọn bộ). | 12 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt lavabo ( trọn bộ). | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa nhỏ ( Trọn bộ). | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng uPVC dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng uPVC dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê uPVC D114. | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cut uPVC D60. | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cut uPVC D90. | Bản vẽ thiết kế thi công | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cut uPVC D114. | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 38 | Lắp cầu chắn rác, đường kính 100mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 40 | Van phao tự động đóng mở. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 41 | Đào móng hầm tự hoại rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III. | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,276 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,047 | 100 m3 |
| 43 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,569 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,762 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,21 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,04 | m2 |
| 47 | Làm tầng lọc đá 4x6. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,126 | m3 |
| 48 | Làm tầng lọc đá 2x4. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,126 | m3 |
| 49 | Làm tầng lọc đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,095 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,021 | 100 m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan. | 0,042 | tấn | |
| 52 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,821 | m3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg. | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 54 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,301 | m3 |
| 55 | Ống buy gếng thấm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | đoạn |
| J | PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT (KHỐI TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường T. | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | tủ |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W. | Bản vẽ thiết kế thi công | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 0,6m 18W. | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi. | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60w. | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt. | Bản vẽ thiết kế thi công | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dimmer quạt. | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2. | 80 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng cách nhiệt loại 2x14mm2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe. | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe. | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe. | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 23 | Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16-L2.4. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 24 | Đế nhựa CB âm tường (44x58,6x115,30). | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | hộp |
| 25 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50). | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | hộp |
| 26 | Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường. | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 27 | Cáp mạng chống nhiễu KRONE-5E. | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kinh 70m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 70mm2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 95mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 31 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II. | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | m3 |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét. | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa fi20x2200. | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 34 | Kẹp cọc tiếp địa (Collier). | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 35 | Kẹp nối. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 36 | Hộp nối kiểm tra chống sét. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| K | PHẦN PCCC (KHỐI TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Trung tâm GST 6 ZONE. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông điện | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 4 | Nút báo khẩn. | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 7 | Điện trở cuối mạch. | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 (MT3) 5KG. | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy bột (MFZ4) 5KG. | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 10 | Hộp 2 bình chữa cháy. | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 11 | Bảng nội quy PCCC. | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bảng |
| 12 | Đèn EXIT. | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| L | PHẦN SÂN - CỔNG - HÀNG RÀO (KHỐI TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Bạt lót. | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,676 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 74,729 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II. | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,08 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II. | Bản vẽ thiết kế thi công | 36,992 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,44 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,816 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,064 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,709 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,422 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,527 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,331 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,947 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,436 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,444 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,772 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,816 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,208 | m3 |
| 18 | Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 240,4 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. | Bản vẽ thiết kế thi công | 240,4 | m2 |
| 20 | Sơn trụ đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ. | Bản vẽ thiết kế thi công | 240,4 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện sắt thép hộp hàng rào. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,857 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Bản vẽ thiết kế thi công | 309,65 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,435 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,3 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,3 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 43 | cái |
| 27 | Lắp dựng lưới thép loại B40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 339,2 | m2 |
| 28 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II. | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,26 | m3 |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,18 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,84 | m3 |
| 31 | Bảng hiệu trường | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,78 | m2 |
| 32 | chông gai | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.148 | cái |
| 33 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 106,8 | m |
| 34 | kẻ rong trụ cổng | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,2 | m |
| M | GIẾNG KHOAN (KHỐI TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đất | Bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ <200mm, đất | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chìm 3Hp-2.2KW - 1 pha/220V | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 7 | Cáp inox D=5mm (treo máy bơm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 90 | m |
| 8 | Bu lông xiết cáp | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt răc co, đường kính 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,96 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,392 | m3 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,96 | m3 |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép (nắp hố van) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,052 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật, nắp bể | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,052 | tấn |
| 21 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 22 | Lắp các loại phụ kiện móc khóa | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chốt |
| N | PHẦN MÓNG (KHỐI MẦM NON) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,779 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng bó nền | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,605 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,634 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,82 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,495 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,668 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,501 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,578 | 100 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, hộp kỹ thuật | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,618 | 100 m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,52 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,337 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,61 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,826 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 45,45 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,078 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,736 | m3 |
| 18 | Đào móng bậc cấp, bồn hoa rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,476 | m3 |
| 19 | Bê tông móng lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,247 | m3 |
| O | PHẦN THÂN (KHỐI MẦM NON) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,373 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,156 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,991 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,864 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,407 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,134 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,108 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,53 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,271 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 64,302 | m3 |
| 11 | Thi công hoàn thiện cửa nhôm XingFa hệ 55 (cửa đi 1 cánh) | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,4 | m2 |
| 12 | Thi công hoàn thiện cửa nhôm XingFa hệ 55 (cửa đi 2 cánh) | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,32 | m2 |
| 13 | Thi công hoàn thiện cửa nhôm XingFa hệ 55 (cửa sổ) | Bản vẽ thiết kế thi công | 41,88 | m2 |
| 14 | Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,054 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,114 | m3 |
| P | PHẦN MÁI (KHỐI MẦM NON) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,892 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,608 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,532 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,676 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75. | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,838 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,462 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,508 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,624 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,751 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,751 | tấn |
| 11 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,425 | 100 m2 |
| 12 | Trần tôn lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,407 | 100 m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ thiết kế thi công | 103,68 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 83,52 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,475 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,197 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,208 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,43 | m3 |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI MẦM NON) | |||
| 1 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,56 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 284,64 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 599,553 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 328,88 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 884,193 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 328,88 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 983,873 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 284,84 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 (30x30) | Bản vẽ thiết kế thi công | 83,88 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 369,72 | m2 |
| 11 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,396 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 104,76 | m2 |
| 13 | Trát bậc cấp, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 43,536 | m2 |
| 14 | Trát granitô bậc cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,524 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,08 | m2 |
| 16 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 100,8 | m |
| R | PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT (KHỐI MẦM NON) | |||
| 1 | Tủ gắn 4CB âm tường. | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W. | Bản vẽ thiết kế thi công | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần. | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi. | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60w | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt Dimmer quạt. | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x3,0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6,0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x14mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 20 | Đế nhựa CB âm tường (40x65x111,50) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | hộp |
| 21 | Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 22 | Cáp mạng chống nhiễu KRONE-5E | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kinh 70m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 70mm2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 95mm2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét. | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa fi20x2200. | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 29 | Kẹp cọc tiếp địa (Collier). | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 30 | Kẹp nối. | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 31 | Hộp nối kiểm tra chống sét | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| S | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (KHỐI MẦM NON) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II. | Bản vẽ thiết kế thi công | 68,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6. | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,904 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,76 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40. | Bản vẽ thiết kế thi công | 115,32 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,138 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan. | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,326 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2. | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,051 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 79 | cái |
| 9 | Cung cấp ống cống D300. | Bản vẽ thiết kế thi công | 65 | đoạn |
| 10 | Cung cấp gối cống D300. | Bản vẽ thiết kế thi công | 34 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống cống ly tâm D300 - VH dài 4m. | Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cống. | Bản vẽ thiết kế thi công | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt Tê P.P.R, đường kính 32mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co ren trong P.P.R D32-25 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê P.P.R, đường kính 25mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co ren trong P.P.R D25-20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cut P.P.R D32mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cut P.P.R D25mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cut P.P.R D20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt bồn cầu trẻ em (trọn bộ) | Bản vẽ thiết kế thi công | 26 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt lavabo ( trọn bộ) | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng uPVC dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng uPVC dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng uPVC dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cut uPVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cut uPVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cut uPVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 37 | Lắp cầu chắn rác, đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 38 | Đào móng hầm tự hoại rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,552 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,091 | 100 m3 |
| 40 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,138 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,523 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,42 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 34,08 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 34,08 | m2 |
| 45 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,252 | m3 |
| 46 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,252 | m3 |
| 47 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,189 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,045 | 100 m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,084 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,642 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan. | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 52 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,603 | m3 |
| 53 | Ống buy gếng thấm | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | đoạn |
| T | GIẾNG KHOAN (KHỐI MẦM NON) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan < 200mm, đất | Bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ <200mm, đất | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chìm 3Hp-2.2KW - 1 pha/220V | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 7 | Cáp inox D=5mm (treo máy bơm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 90 | m |
| 8 | Bu lông xiết cáp | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt răc co, đường kính 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,96 | m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,392 | m3 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,96 | m3 |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép (nắp hố van) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,052 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật, nắp bể | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,052 | tấn |
| 21 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 22 | Lắp các loại phụ kiện móc khóa | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | chốt |
| U | PHẦN PCCC (KHỐI MẦM NON) | |||
| 1 | Trung tâm GST 6 ZONE | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Nút báo khẩn | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 7 | Điện trở cuối mạch | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 (MT3) 5KG | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy bột (MFZ4) 5KG | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 10 | Hộp 2 bình chữa cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 11 | Bảng nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bảng |
| V | PHẦN SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO (KHỐI MẦM NON) | |||
| 1 | Bạt lót | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,553 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 52,87 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,138 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,488 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,013 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,864 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,519 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,099 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,283 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,088 | m3 |
| 12 | Xây trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5X11,5X17,5)cm chiều dày <=10cm,vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,402 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,135 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,113 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,35 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,729 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,729 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 79,382 | m2 |
| 19 | La sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | Cái |
| 20 | tôn cắt tạo hình | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Cái |
| 21 | chông gai | Bản vẽ thiết kế thi công | 395 | Cái |
| 22 | Tôn cổng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,01 | 100 m2 |
| 23 | Bản lề | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | Cái |
| 24 | ổ khóa | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | ổ |
| 25 | Bảng hiệu trường | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,5 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 145,25 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 145,25 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 145,25 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,2 | m |
| 30 | kẻ rong trụ cổng | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,8 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi