Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903079-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20190366453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-02 10:56:00 đến ngày 2020-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 943,451,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG PCCC (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 bốn cửa D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp đựng thiết bị bảo hộ KT 600x600x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lăng phun D19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Cuộn vòi D65-L20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Nội quy tiêu lệch chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 700x1400x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Cuộn vòi D50-L20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 15 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 700x700x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 19 | Cáp điện 3x16+1x10mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 20 | Cáp điện 4x4mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 21 | Dây tín hiệu 2x1mm2 chống cháy, chống nhiễu cho van khóa kèm tín hiệu giám sát | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 22 | Ống ghen PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 23 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Ống thép đen nối hàn D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Ống thép đen nối hàn D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 26 | Ống thép đen nối hàn D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Van báo động D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Van an toàn D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Y lọc D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối |
| 39 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối |
| 40 | Khớp nối mềm D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mối |
| 41 | Khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mối |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 43 | Van khóa kèm tín hiệu giám sát D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Van khóa D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 45 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 51 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 56 | Cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 57 | Cút thép ren D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 58 | Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 59 | Cút thép ren D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Cút thép ren D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Cút thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Tê thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê thép hàn D125/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Tê thép hàn D125/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê thép hàn D125/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 69 | Tê thép ren D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Tê thép ren D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 71 | Tê thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 72 | Côn thu D125/bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Côn thu D100/bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Côn thu D65/bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Côn thu D50/bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 77 | Bích thép hàn chống thấm D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bích |
| 78 | Bích thép hàn chống thấm D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bích |
| 79 | Bích cho rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bích |
| 80 | Bích cho rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bích |
| 81 | Bích thép nối ống D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bích |
| 82 | Bích thép nối ống D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bích |
| 83 | Bích thép cho van, thiết bị D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bích |
| 84 | Bích thép cho van, thiết bị D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bích |
| 85 | Bích thép cho van, thiết bị D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bích |
| 86 | Bích thép cho van, thiết bị D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bích |
| 87 | Bích thép cho van, thiết bị D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bích |
| 88 | Bích bịt đầu ống D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bích |
| 89 | Măng sông D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 90 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 91 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Đai ôm ống D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 94 | Quang treo D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 95 | Quang treo D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 96 | Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m3 |
| 97 | Lấp đất đi ống chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 98 | Cát lấp ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | m3 |
| 99 | Sơn đường ống chữa cháy 3 lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 133 | m2 |
| 100 | Đổ bệ bê tông máy bơm (kèm giảm chấn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bệ |
| 101 | Thép V50x50x4 đỡ ống đẩy nhà bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 102 | Ống nhựa chịu nhiệt D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 103 | Tê nhựa chịu nhiệt D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Cút nhựa chịu nhiệt D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa chịu nhiệt D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói thường (bao gồm cả đế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,9 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường (bao gồm cả đế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4 | 5 đèn |
| 7 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 10 cái |
| 8 | Hộp đầu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Dây tín hiệu 2x1mm2 chống cháy, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.273 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu 30x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 12 | Ống ghen cứng luồn dây chống cháy D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.223 | m |
| 13 | Ống ghen mềm luồn dây chống cháy D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 14 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| C | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn đi thẳng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 3 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Dây điện cấp nguồn chống cháy loại 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 532 | m |
| 5 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Ống ghen cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 412 | m |
| 7 | Ống ghen cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy điện FRANKLIN ly tâm trục ngang model: SE 65-200 lưu lượng Q: 63 m3/h (17,5 l/s); cột áp H= 48 m; vật liệu: Thân Gang; Trục, cánh inox 15kW/3 x 230 - 400 V/50Hz/ 2 Poles, đầu bơm, động cơ nhập khẩu, ghép bệ tại VN (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Bơm bù áp chữa cháy FRANKLIN ly tâm trục đứng model: 3VR13HF - 53 lưu lượng Q: 3,6 m3/h ; cột áp H= 55 m; vật liệu: thân, trục, cánh inox 1,1kW/3 x 400 V/50Hz/ 2 Poles, hàng nhập khẩu đồng bộ Franklin Italy. (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 200 lít (thương hiệu Varem - Italy); model: US 200 461; dung tích 200 lít/ 10 bar (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh Hochiki | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Ắc quy 12 V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC, BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Ắc quy 12V | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Bơm chữa cháy điện Q=17,5l/s; H=48m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 5 | Bơm bù chữa cháy Q=1l/s; H=55m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi