Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 02)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883862-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 02)
Số hiệu KHLCNT 20200883758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 07:39:00 đến ngày 2020-09-09 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,992,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,126 100m3
2 Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 103,1506 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,543 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 83,5826 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,5856 m3
6 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CN Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9605 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4835 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,743 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,392 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,3311 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7378 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6262 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9985 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7042 tấn
15 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,1352 m3
16 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,8604 m3
17 Láng vữa xi măng chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,7348 m2
18 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,1025 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5513 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,6538 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,76 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2 m3
24 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0405 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7502 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0336 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cấu kiện
28 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,487 m3
29 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,05 m2
30 Đánh màu XM bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,05 m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1503 100m3
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,905 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,905 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,1486 100m3
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đất để đắp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,7183 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,7183 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, 4km tiếp theo Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,7183 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 10km tiếp theo Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,7183 100m3
39 Chi phí mua đất về đắp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 571,83 m3
40 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 571,83 m3
41 Di chuyển cây hiện trạng ra vị trí khác, trồng lại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cây
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44,3956 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,8198 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7496 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,8881 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,044 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 83,4497 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,8942 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,5198 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,3489 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,9096 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 167,1657 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,3472 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,5166 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,5008 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6069 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,804 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8172 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,702 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,9146 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3242 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7185 tấn
63 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,9455 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,9455 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 468,032 m2
66 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,4275 100m2
67 Tôn úp nóc + úp sườn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 77,7 m
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3032 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 140,3136 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 167,58 m2
71 Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can inox 304 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 657,388 kg
72 Lắp đặt nắp chụp inox lan can hành lang, cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 110 cái
73 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4327 m3
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 130,688 m2
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,223 m2
76 Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ 450 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 125,76 m2
77 Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm hệ 4400 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm, đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 167,58 m2
78 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật, khuôn nhôm hệ 4400 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu gỗ), kính dán an toàn 6,38mm, đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,98 m2
79 SX vách kính cố định, khuôn nhôm hệ 4400 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,4 m2
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,4 m2
81 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 294,32 m2
82 Bảng từ chống lóa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 bộ
83 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,0695 m2
84 Sản xuất, lắp đặt trần nhôm hoa văn ghép tấm 300x300mm khung xương thép hộp mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,289 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70,9425 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, vén thành 20cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 68,269 m2
87 Trát đáy, lòng trong sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,1856 m2
88 Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,1632 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 85,5468 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.440,2591 m2
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,0808 m3
92 Đắp cát nền bục giảng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,0808 m3
93 Biển tên khu vệ sinh bằng mica Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
94 Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + khóa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
95 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,9092 m3
96 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,6094 m3
97 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 259,1327 m3
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 504,3388 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 159 m
100 Trát gờ xi măng 50x100mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 166,71 m
101 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.434,72 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 833,3884 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 359,5434 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 997,5133 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.084,262 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.861,3955 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4.352,3704 m2
108 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian 3 tháng) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,5788 100m2
109 Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
111 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
113 Phao + khóa téc nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
115 Tê PPR D40/32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m
118 Tê PPR D32/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
120 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
121 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
125 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
126 Tê PVC D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
127 Tê PVC D48/32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
129 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mạ crom Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
132 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
133 Lắp đặt kệ nhựa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
134 Lắp đặt hộp đựng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
136 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
137 Vòi rửa INOX lắp rời Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
139 Lắp đặt chậu xí xổm (làm tiểu nữ)+ van xả tay gạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
140 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn huỳnh quang T8 2x36W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 139 bộ
141 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 bộ
142 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 93 cái
143 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34 cái
144 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19 cái
145 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47 cái
146 Công tắc đảo chiều cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
147 Đế chìm lắp công tắc, ổ cắm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 108 cái
148 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
149 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 165 m
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 230 m
151 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 575 m
152 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.750 m
153 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
154 Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, cường độ dòng điện 75A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
155 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
156 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
157 Lắp đặt tủ tôn dày 2 ly, tủ điện tổng KT 500x300x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
158 Tủ tôn dày 2 ly, tủ điện tầng KT: 300x200x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3.200 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 250 m
161 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17 hộp
162 Hộp sắt đựng bình cứu hỏa+ bảng tiêu lệnh PCCC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
163 Bình chữa cháy MFZL4-4kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 bình
164 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 m3
165 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 m3
166 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
167 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
168 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 95 m
169 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70 m
170 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cọc
171 Que hàn 4 ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 kg
172 Kẹp nối tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
173 Hồ lô sứ chân kim thu lôi D16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
174 Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 lần
B PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 65,76 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 448,56 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 148,4789 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63,988 m3
6 Đào xúc bỏ nền hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8724 100m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 420,2797 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 420,2797 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 420,2797 m3
C NHÀ BƠM, BỂ CHỨA NƯỚC PCCC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,904 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,904 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0245 m3
4 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,376 m3
5 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2052 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,477 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1087 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0434 tấn
9 Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ 450 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,09 m2
10 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7821 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,0065 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,15 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,0065 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,15 m2
15 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0732 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0732 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1368 100m2
18 Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400 dày 0,42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,2 m
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9113 100m3
20 Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 72,7834 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,488 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,42 m3
23 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CN Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1032 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0228 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5055 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,18 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5345 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,452 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3403 tấn
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,6285 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7833 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5351 100m2
33 Chi tiết chống thấm cổ ống qua thành bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 vị trí
34 Nắp bể thép tấm mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,6941 kg
35 Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng thi công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,8 m
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 98,9734 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->