Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 02)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883862-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 07:39:00 đến ngày 2020-09-09 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,992,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,126 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,1506 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,543 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,5826 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,5856 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CN | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9605 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4835 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,743 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,392 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,3311 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7378 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6262 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9985 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7042 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1352 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,8604 | m3 |
| 17 | Láng vữa xi măng chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,7348 | m2 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1025 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5513 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6538 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,76 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0405 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7502 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0336 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,487 | m3 |
| 29 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,05 | m2 |
| 30 | Đánh màu XM bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,05 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1503 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,905 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,905 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1486 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đất để đắp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,7183 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,7183 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, 4km tiếp theo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,7183 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 10km tiếp theo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,7183 | 100m3 |
| 39 | Chi phí mua đất về đắp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 571,83 | m3 |
| 40 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 571,83 | m3 |
| 41 | Di chuyển cây hiện trạng ra vị trí khác, trồng lại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cây |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,3956 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,8198 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7496 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8881 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,044 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,4497 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,8942 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5198 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,3489 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,9096 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 167,1657 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,3472 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,5166 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,5008 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6069 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,804 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8172 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,702 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9146 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3242 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7185 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,9455 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,9455 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 468,032 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,4275 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,7 | m |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3032 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140,3136 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 167,58 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can inox 304 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 657,388 | kg |
| 72 | Lắp đặt nắp chụp inox lan can hành lang, cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | cái |
| 73 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4327 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 130,688 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,223 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ 450 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,76 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm hệ 4400 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm, đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 167,58 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật, khuôn nhôm hệ 4400 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu gỗ), kính dán an toàn 6,38mm, đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | m2 |
| 79 | SX vách kính cố định, khuôn nhôm hệ 4400 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,4 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,4 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 294,32 | m2 |
| 82 | Bảng từ chống lóa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,0695 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm hoa văn ghép tấm 300x300mm khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,289 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,9425 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, vén thành 20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,269 | m2 |
| 87 | Trát đáy, lòng trong sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,1856 | m2 |
| 88 | Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,1632 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 85,5468 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.440,2591 | m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,0808 | m3 |
| 92 | Đắp cát nền bục giảng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,0808 | m3 |
| 93 | Biển tên khu vệ sinh bằng mica | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + khóa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,9092 | m3 |
| 96 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,6094 | m3 |
| 97 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 259,1327 | m3 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 504,3388 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 159 | m |
| 100 | Trát gờ xi măng 50x100mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 166,71 | m |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.434,72 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 833,3884 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 359,5434 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 997,5133 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.084,262 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.861,3955 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.352,3704 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian 3 tháng) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,5788 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 113 | Phao + khóa téc nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 115 | Tê PPR D40/32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 118 | Tê PPR D32/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 126 | Tê PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê PVC D48/32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mạ crom | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 137 | Vòi rửa INOX lắp rời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí xổm (làm tiểu nữ)+ van xả tay gạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn huỳnh quang T8 2x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 139 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 93 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 146 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 147 | Đế chìm lắp công tắc, ổ cắm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108 | cái |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 165 | m |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 230 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 575 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.750 | m |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ tôn dày 2 ly, tủ điện tổng KT 500x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 158 | Tủ tôn dày 2 ly, tủ điện tầng KT: 300x200x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.200 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | hộp |
| 162 | Hộp sắt đựng bình cứu hỏa+ bảng tiêu lệnh PCCC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 163 | Bình chữa cháy MFZL4-4kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bình |
| 164 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | m3 |
| 166 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 170 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cọc |
| 171 | Que hàn 4 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | kg |
| 172 | Kẹp nối tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Hồ lô sứ chân kim thu lôi D16 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 174 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| B | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 448,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 148,4789 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,988 | m3 |
| 6 | Đào xúc bỏ nền hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8724 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 420,2797 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 420,2797 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 420,2797 | m3 |
| C | NHÀ BƠM, BỂ CHỨA NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,904 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,904 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0245 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,376 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2052 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,477 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1087 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0434 | tấn |
| 9 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ 450 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,09 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7821 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,0065 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,15 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,0065 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,15 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0732 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0732 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9113 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,7834 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,488 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,42 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông CN | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0228 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5055 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5345 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,452 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3403 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6285 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7833 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5351 | 100m2 |
| 33 | Chi tiết chống thấm cổ ống qua thành bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | vị trí |
| 34 | Nắp bể thép tấm mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,6941 | kg |
| 35 | Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng thi công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,8 | m |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,9734 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi