Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Kênh (đoạn từ đường Điện Biên đến đường Đông A) phường Cửa Bắc, thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200819804-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường Kênh (đoạn từ đường Điện Biên đến đường Đông A) phường Cửa Bắc, thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20200790217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 15:37:00 đến ngày 2020-09-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,110,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HÈ ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông do dân tự đổ và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,511 m3
2 Phá dỡ bó vỉa cũ và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,236 m3
3 Đào nền đường làm mới, nền hè và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,778 m3
4 Gia cố nền đường bằng đá mạt dày 20cm, đầm chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m3
5 Gia cố nền đường bằng cấp phối đá dăm dày 25cm, đầm chặt K=0,98 (2 lớp; 15cm và 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m3
6 Vệ sinh mặt đường trước khi thảm BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.980,7 m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.869,47 m2
8 Thi công bù vênh mặt đường bằng thảm BTN hạt trung (BTNC12.5) dày TB3.35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.798,35 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.980,7 m2
10 Thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,35 m2
11 Thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.869,47 m2
12 Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,888 m3
13 Ván khuôn bê tông móng đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,1 m2
14 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,133 m3
15 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,59 m2
16 Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa lót XMCV M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,875 m2
17 Gia cố nền bằng đá mạt dày 10cm, đầm chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,69 m3
18 Dải Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,9 m2
19 Bê tông mặt ngõ đá 2x4, mác 200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,535 m3
20 Tim đường sơn màu vàng nét đứt, tỷ lệ 1m/2m, rộng 15cm, dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,084 m2
21 Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, rộng 20cm, dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m2
22 Vạch đi bộ qua đường màu trắng dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
23 Đắp cát nền hè dày 20cm, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,04 m3
24 Mặt hè lát gạch Terrazzo KT(300x300x50)mm, vữa XMCV mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.574,308 m2
25 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,57 m3
26 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,8 m2
27 Mua + Lắp đặt bó vỉa vát cạnh BTĐS đá 1x2 mác 200, KT: (1000x200x220)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119 m
28 Đá mạt đệm móng biển báo dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
29 Bê tông móng biển báo đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
30 Ván khuôn bê tông móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Tháo dỡ, lắp dựng lại biển báo của tập đoàn Nam Cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
34 Chi phí biện pháp đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m2
5 Đào đất thi công cống, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,225 m3
6 Đắp cát hoàn trả hố đào, đầm chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7 m3
7 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 m3
8 Đáy cống BTCT đúc sẵn đá 1x2, mác 200 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,725 m3
9 Ván khuôn bê tông đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9 m2
10 Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cấu kiện
11 Mua + Lắp đặt cống tròn D800 bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 đoạn ống
12 Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 kg
14 Đắp cát hoàn trả dày 30cm, đầm chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
15 Gia cố nền đường bằng đá thải đầm chặt dày 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 trước khi thảm BTN lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
19 Thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 trước khi thảm BTN lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
21 Thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
22 Bê tông móng bồn cây đá 4x6, mác 100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 m3
23 Ván khuôn móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
24 Xây bồn cây bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,748 m3
25 Ốp gạch thẻ màu đỏ xung quanh bồn cây KT(60x240)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
26 Mua và đổ đất màu trồng cỏ, cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,501 m3
27 Mua, trồng + chăm bón cây thanh táo (rộng 0.35m, cao 0.5m, mật độ 25 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
28 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
29 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
30 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m2
31 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m2
32 Đào đất thi công cống, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,108 m3
33 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3 m3
34 Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.028,1 m
35 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 m3
36 Đáy cống BTCT đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,812 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3 m2
38 Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cấu kiện
39 Mua + Lắp đặt cống tròn D1000 bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đoạn ống
40 Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,434 m2
41 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 639 kg
42 Đắp cát hoàn trả dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m3
43 Gia cố nền đường bằng đá thải đầm chặt dày 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 trước khi thảm BTN lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m2
47 Thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 trước khi thảm BTN lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m2
49 Thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m2
50 Đào đất thi công cống, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,002 m3
51 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2 m3
52 Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.143,8 m
53 Thi công đệm đá mạt đáy cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m3
54 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 đổ tại chỗ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m3
55 Ván khuôn bê tông móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
56 Bê tông cống hộp đúc sẵn đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,345 m3
57 Ván khuôn bê tông cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,2 m2
58 Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cấu kiện
59 Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
60 Mối nối cống bằng BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
61 Ván khuôn mối nối cống BTCT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 m2
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp BTCT đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.181 kg
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp BTCT đúc sẵn, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.302 kg
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối cống hộp , đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 kg
65 Gia cố nền đường bằng đá thải đầm chặt dày 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
66 Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
67 Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
68 Tháo dỡ gạch lát hè đã có trước khi thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
69 Mặt hè lát gạch Terrazzo KT(300x300x50)mm, vữa XMCV mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
70 Đào đất thi công cống, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,336 m3
71 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m3
72 Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620 m
73 Thi công đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
74 Bê tông đáy cống tròn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 m3
75 Ván khuôn bê tông đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 m2
76 Lắp đặt bê tông đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
77 Mua + lắp đặt cống tròn D400 bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 đoạn ống
78 Mối nối cống D400 bằng vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 mối nối
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy cống BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 kg
80 Gia cố nền đường bằng đá mạt dày 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
81 Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
82 Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
83 Đào đất thi công cống, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,554 m3
84 Đắp cát hoàn trả 2 bên cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m3
85 Thi công đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
86 Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
87 Ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m2
88 Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
89 Xây tường cống bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 mác 75, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
90 Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
91 Bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
92 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
93 Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
94 Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
95 Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan + tấm đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 kg
97 Tháo dỡ tấm đan cống cũ BTCT đúc sẵn và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 cấu kiện
98 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cống và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,731 m3
99 Đào bùn lòng cống, bùn lỏng dày TB35cm và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,59 m3 bùn
100 Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,642 m3
101 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,1 m2
102 Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,344 m3
103 Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2 m2
104 Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 cấu kiện
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.737 kg
106 Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1 m3
107 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m3
108 Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 991,2 m
109 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
110 Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,631 m3
111 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m2
112 Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
113 Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,618 m3
114 Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,265 m2
115 Tấm đan nắp hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 250 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 m3
116 Ván khuôn nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
117 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,76 kg
118 Mua và lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
119 Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,89 m3
120 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m3
121 Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,8 m
122 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
123 Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 m3
124 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
125 Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
126 Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,497 m3
127 Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,73 m2
128 Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 m3
129 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m2
130 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 kg
131 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 kg
132 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 kg
133 Mua và lắp đặt bộ nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
134 Đóng và nhổ cọc tre chống sạc lở hố đào, cọc tre D≥6 cm, L=3.0m/cọc; mật độ 5.0 cọc/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m
135 Mua + lắp dựng, tháo dỡ phên nứa chống sạc lở Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
136 Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,781 m3
137 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
138 Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,6 m
139 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
140 Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m3
141 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
142 Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
143 Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 m3
144 Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,727 m2
145 Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
146 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
147 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 kg
148 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 kg
149 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 kg
150 Mua và lắp đặt nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
151 Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,001 m3
152 Đắp cát hoàn trả hố đào bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
153 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
154 Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
155 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
156 Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
157 Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 m3
158 Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 m2
159 Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 m3
160 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
161 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 kg
162 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
163 Mua và lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
164 Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ BTCT đúc sẵn và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
165 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường hố ga và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 m3
166 Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,429 m3
167 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 m2
168 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 kg
169 Mua và lắp đặt nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
170 Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,777 m3
171 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
172 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
173 Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
174 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m2
175 Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
176 Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,379 m3
177 Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,295 m2
178 Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 m3
179 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m2
180 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 kg
181 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
182 Mua và lắp đặt nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
183 Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,114 m3
184 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
185 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
186 Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
187 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
188 Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
189 Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
190 Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,496 m2
191 Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
192 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
193 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 kg
194 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
195 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 kg
196 Mua và lắp đặt nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
197 Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,667 m3
198 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
199 Đóng cọc tre gia cố nền bằng máy đào 0,5m3, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,5 m
200 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
201 Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 m3
202 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m2
203 Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
204 Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,313 m3
205 Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,038 m2
206 Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
207 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m2
208 Tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
209 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3 m2
210 Mua và lắp đặt ghi thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
211 Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 kg
212 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + đáy ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 kg
213 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 kg
214 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 kg
215 Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,779 m3
216 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
217 Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,2 m
218 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
219 Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 m3
220 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
221 Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
222 Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
223 Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,118 m2
224 Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 m3
225 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m2
226 Tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
227 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
228 Mua và lắp đặt ghi thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
229 Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 kg
230 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 kg
231 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
232 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 kg
233 Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ BTCT đúc sẵn và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
234 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
235 Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
236 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
237 Tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
238 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
239 Mua và lắp đặt ghi thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
240 Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 kg
241 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
242 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 kg
243 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 kg
244 Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,528 m3
245 Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m3
246 Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,3 m
247 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 m3
248 Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 m3
249 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 m2
250 Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cấu kiện
251 Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,497 m3
252 Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,192 m2
253 Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 m3
254 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 m2
255 Tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 m3
256 Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,2 m2
257 Mua và lắp đặt ghi thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cấu kiện
258 Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.481 kg
259 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,19 kg
260 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,23 kg
261 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 kg
262 Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D250 class 1 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
263 Mua + lắp đặt cút ống nhựa D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
264 Đào đất thi công hố ga thu nước mặt, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,78 m3
265 Hoàn trả xung quanh ga bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m3
266 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,152 m3
267 Đáy ga bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,783 m3
268 Ván khuôn đáy ga bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
269 Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,067 m3
270 Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,881 m2
271 Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
272 Ván khuôn đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m2
273 Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 kg
274 Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 kg
275 Mua và lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm, có dây xích sắt D12 chống trộm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cấu kiện
276 Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m
277 Mua + lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
278 Nhân công đục cống, ga để kết nối hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
279 Thuê mặt bằng bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
280 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,29 tấn
281 Biện pháp thi công hạng mục cống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ cần đèn, chóa, bóng cao áp đã xuống cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Tháo dỡ cáp chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 m
3 Tháo dỡ cột thép mạ kẽm liền cần ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Vận chuyển bóng, chóa, dây điện,… từ công trường về nơi quản lý để đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
5 Mua + Gia công + Lắp đặt cần đèn thép ống mạ kẽm D50 (Thép ống mạ kẽm làm cần, thép L63 làm giá; bu lông, chụp,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
6 Kéo, rải cáp treo chiếu sáng Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV (CEV) (4x6)mm2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 483 m
7 Mua + lắp đặt kẹp xiết, kẹp đỡ, móc treo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
8 Mua + Lắp chóa + bóng cao áp Led chiếu sáng D CSD02L/100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
9 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 đầu cáp
10 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
11 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->