Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Kênh (đoạn từ đường Điện Biên đến đường Đông A) phường Cửa Bắc, thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường Kênh (đoạn từ đường Điện Biên đến đường Đông A) phường Cửa Bắc, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:37:00 đến ngày 2020-09-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,110,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông do dân tự đổ và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,511 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa cũ và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,236 | m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, nền hè và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,778 | m3 |
| 4 | Gia cố nền đường bằng đá mạt dày 20cm, đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m3 |
| 5 | Gia cố nền đường bằng cấp phối đá dăm dày 25cm, đầm chặt K=0,98 (2 lớp; 15cm và 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mặt đường trước khi thảm BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980,7 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869,47 | m2 |
| 8 | Thi công bù vênh mặt đường bằng thảm BTN hạt trung (BTNC12.5) dày TB3.35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.798,35 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980,7 | m2 |
| 10 | Thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,35 | m2 |
| 11 | Thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869,47 | m2 |
| 12 | Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,888 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,1 | m2 |
| 14 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,133 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,59 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa lót XMCV M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,875 | m2 |
| 17 | Gia cố nền bằng đá mạt dày 10cm, đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m3 |
| 18 | Dải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,9 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt ngõ đá 2x4, mác 200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,535 | m3 |
| 20 | Tim đường sơn màu vàng nét đứt, tỷ lệ 1m/2m, rộng 15cm, dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,084 | m2 |
| 21 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, rộng 20cm, dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 22 | Vạch đi bộ qua đường màu trắng dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền hè dày 20cm, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,04 | m3 |
| 24 | Mặt hè lát gạch Terrazzo KT(300x300x50)mm, vữa XMCV mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,308 | m2 |
| 25 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,57 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,8 | m2 |
| 27 | Mua + Lắp đặt bó vỉa vát cạnh BTĐS đá 1x2 mác 200, KT: (1000x200x220)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119 | m |
| 28 | Đá mạt đệm móng biển báo dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 29 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Tháo dỡ, lắp dựng lại biển báo của tập đoàn Nam Cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 34 | Chi phí biện pháp đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m2 |
| 5 | Đào đất thi công cống, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,225 | m3 |
| 6 | Đắp cát hoàn trả hố đào, đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | m3 |
| 7 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 8 | Đáy cống BTCT đúc sẵn đá 1x2, mác 200 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cấu kiện |
| 11 | Mua + Lắp đặt cống tròn D800 bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | đoạn ống |
| 12 | Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | kg |
| 14 | Đắp cát hoàn trả dày 30cm, đầm chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 15 | Gia cố nền đường bằng đá thải đầm chặt dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 trước khi thảm BTN lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 19 | Thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 trước khi thảm BTN lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 21 | Thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 22 | Bê tông móng bồn cây đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 24 | Xây bồn cây bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,748 | m3 |
| 25 | Ốp gạch thẻ màu đỏ xung quanh bồn cây KT(60x240)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 26 | Mua và đổ đất màu trồng cỏ, cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | m3 |
| 27 | Mua, trồng + chăm bón cây thanh táo (rộng 0.35m, cao 0.5m, mật độ 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 30 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| 31 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| 32 | Đào đất thi công cống, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,108 | m3 |
| 33 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.028,1 | m |
| 35 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m3 |
| 36 | Đáy cống BTCT đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 39 | Mua + Lắp đặt cống tròn D1000 bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn ống |
| 40 | Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,434 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | kg |
| 42 | Đắp cát hoàn trả dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 43 | Gia cố nền đường bằng đá thải đầm chặt dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 trước khi thảm BTN lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| 47 | Thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 trước khi thảm BTN lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| 49 | Thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| 50 | Đào đất thi công cống, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,002 | m3 |
| 51 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.143,8 | m |
| 53 | Thi công đệm đá mạt đáy cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 56 | Bê tông cống hộp đúc sẵn đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,345 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 59 | Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 60 | Mối nối cống bằng BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mối nối cống BTCT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp BTCT đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.181 | kg |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp BTCT đúc sẵn, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.302 | kg |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối cống hộp , đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | kg |
| 65 | Gia cố nền đường bằng đá thải đầm chặt dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 66 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 67 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ gạch lát hè đã có trước khi thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 69 | Mặt hè lát gạch Terrazzo KT(300x300x50)mm, vữa XMCV mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 70 | Đào đất thi công cống, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,336 | m3 |
| 71 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m3 |
| 72 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 73 | Thi công đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 74 | Bê tông đáy cống tròn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | m2 |
| 76 | Lắp đặt bê tông đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 77 | Mua + lắp đặt cống tròn D400 bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đoạn ống |
| 78 | Mối nối cống D400 bằng vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | mối nối |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy cống BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | kg |
| 80 | Gia cố nền đường bằng đá mạt dày 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 81 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 82 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 83 | Đào đất thi công cống, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,554 | m3 |
| 84 | Đắp cát hoàn trả 2 bên cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 85 | Thi công đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 86 | Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 87 | Ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 89 | Xây tường cống bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 mác 75, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 90 | Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 91 | Bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 93 | Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 95 | Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan + tấm đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | kg |
| 97 | Tháo dỡ tấm đan cống cũ BTCT đúc sẵn và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | cấu kiện |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cống và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,731 | m3 |
| 99 | Đào bùn lòng cống, bùn lỏng dày TB35cm và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,59 | m3 bùn |
| 100 | Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,642 | m3 |
| 101 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,1 | m2 |
| 102 | Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,344 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2 | m2 |
| 104 | Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | cấu kiện |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737 | kg |
| 106 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m3 |
| 107 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m3 |
| 108 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,2 | m |
| 109 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | m3 |
| 110 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,631 | m3 |
| 111 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 112 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 113 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,618 | m3 |
| 114 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,265 | m2 |
| 115 | Tấm đan nắp hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 250 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 116 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,76 | kg |
| 118 | Mua và lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 119 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,89 | m3 |
| 120 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 121 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,8 | m |
| 122 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 123 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | m3 |
| 124 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 125 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 126 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,497 | m3 |
| 127 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m2 |
| 128 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m3 |
| 129 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | kg |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | kg |
| 133 | Mua và lắp đặt bộ nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 134 | Đóng và nhổ cọc tre chống sạc lở hố đào, cọc tre D≥6 cm, L=3.0m/cọc; mật độ 5.0 cọc/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 135 | Mua + lắp dựng, tháo dỡ phên nứa chống sạc lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 136 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,781 | m3 |
| 137 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 138 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6 | m |
| 139 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 140 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 141 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 142 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 143 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | m3 |
| 144 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | m2 |
| 145 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 146 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | kg |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | kg |
| 150 | Mua và lắp đặt nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 151 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | m3 |
| 152 | Đắp cát hoàn trả hố đào bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 153 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 154 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 155 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 156 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 157 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 158 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | m2 |
| 159 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 160 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | kg |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 163 | Mua và lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 164 | Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ BTCT đúc sẵn và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường hố ga và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 166 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | m3 |
| 167 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | kg |
| 169 | Mua và lắp đặt nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 170 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,777 | m3 |
| 171 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 172 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 173 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 174 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 175 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 176 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | m3 |
| 177 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,295 | m2 |
| 178 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 179 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 181 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 182 | Mua và lắp đặt nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 183 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,114 | m3 |
| 184 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 185 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 186 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 187 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 188 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 189 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 190 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m2 |
| 191 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 192 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | kg |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 196 | Mua và lắp đặt nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 197 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,667 | m3 |
| 198 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 199 | Đóng cọc tre gia cố nền bằng máy đào 0,5m3, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,5 | m |
| 200 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 201 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 202 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 203 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 204 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | m3 |
| 205 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,038 | m2 |
| 206 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 207 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 208 | Tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 209 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m2 |
| 210 | Mua và lắp đặt ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 211 | Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | kg |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + đáy ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | kg |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | kg |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | kg |
| 215 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,779 | m3 |
| 216 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 217 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,2 | m |
| 218 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 219 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | m3 |
| 220 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 221 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 222 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 223 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | m2 |
| 224 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 225 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 226 | Tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 227 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 228 | Mua và lắp đặt ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 229 | Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | kg |
| 230 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan + đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | kg |
| 231 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kg |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | kg |
| 233 | Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ BTCT đúc sẵn và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 234 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 235 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 236 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 237 | Tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 238 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 239 | Mua và lắp đặt ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 240 | Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | kg |
| 241 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 242 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | kg |
| 243 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | kg |
| 244 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,528 | m3 |
| 245 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m3 |
| 246 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,3 | m |
| 247 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | m3 |
| 248 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | m3 |
| 249 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m2 |
| 250 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 251 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,497 | m3 |
| 252 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,192 | m2 |
| 253 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | m3 |
| 254 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m2 |
| 255 | Tấm đan hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | m3 |
| 256 | Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m2 |
| 257 | Mua và lắp đặt ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 258 | Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481 | kg |
| 259 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,19 | kg |
| 260 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,23 | kg |
| 261 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | kg |
| 262 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D250 class 1 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 263 | Mua + lắp đặt cút ống nhựa D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 264 | Đào đất thi công hố ga thu nước mặt, đất cấp III và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,78 | m3 |
| 265 | Hoàn trả xung quanh ga bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 266 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | m3 |
| 267 | Đáy ga bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | m3 |
| 268 | Ván khuôn đáy ga bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 269 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,067 | m3 |
| 270 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,881 | m2 |
| 271 | Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 272 | Ván khuôn đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 273 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | kg |
| 274 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | kg |
| 275 | Mua và lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm, có dây xích sắt D12 chống trộm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 276 | Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 277 | Mua + lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 278 | Nhân công đục cống, ga để kết nối hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 279 | Thuê mặt bằng bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 280 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,29 | tấn |
| 281 | Biện pháp thi công hạng mục cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cần đèn, chóa, bóng cao áp đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 3 | Tháo dỡ cột thép mạ kẽm liền cần ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Vận chuyển bóng, chóa, dây điện,… từ công trường về nơi quản lý để đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Mua + Gia công + Lắp đặt cần đèn thép ống mạ kẽm D50 (Thép ống mạ kẽm làm cần, thép L63 làm giá; bu lông, chụp,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 6 | Kéo, rải cáp treo chiếu sáng Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV (CEV) (4x6)mm2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483 | m |
| 7 | Mua + lắp đặt kẹp xiết, kẹp đỡ, móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Mua + Lắp chóa + bóng cao áp Led chiếu sáng D CSD02L/100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | đầu cáp |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 11 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi