Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình cải tạo, thay thế hệ thống cống hộp đường ra vào trụ sở Đội nghiệp vụ số 2 (Tam Phước) Chi cục HQ Long Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình cải tạo, thay thế hệ thống cống hộp đường ra vào trụ sở Đội nghiệp vụ số 2 (Tam Phước) Chi cục HQ Long Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN TCHQ cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 15:25:00 đến ngày 2020-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 524,408,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| C | Cầu dẫn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 28,276 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=5T. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | Cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5,4 | 10 tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,456 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8,662 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 24,84 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 99,256 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16,005 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 14,976 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày <= 20cm. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7,318 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,578 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,364 | 100 m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,713 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,651 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,14 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,499 | 100 m3 |
| D | Biện pháp thi công móng đá hộc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,36 | 100 m2 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 56,25 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,563 | 100 m3 |
| 4 | Thuê máy bơm xả thoát nước mưa (7HP) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | máy/tháng |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,957 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,957 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,957 | 100 m3 |
| E | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1,8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,2mm, dán màng phản quang | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp Bulong M20x380 liên kết biển báo | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | Đường tạm | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 4 | SXLD cửa đi tạm khung sắt lưới B40 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| G | Hoàn trả lại mặt bằng cũ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,59 | 10m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi