Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN HẢI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Thành phố bố trí theo kế hoạch hàng năm, từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 23:32:00 đến ngày 2020-09-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,228,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬN CHUYỂN ỐNG GEOTUBE | |||
| 1 | Vận chuyển ống Geotube từ kho bãi tập kết đến vị trí thi công bằng thủ công cự ly 100m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,175 | tấn |
| B | ỐNG GEOTUBE G2.1 | |||
| 1 | Bơm cát từ bãi chứa vào ống địa Geotube G2, túi dài 10m, chu vi 7.2m(tính giá vật liệu cát) (Theo ĐMĐG.03.CV3056/VKT/BĐS 22/12/2014) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | ống |
| 2 | Rải túi địa kỹ thuật trên cạn (hoặc vải địa kỹ thuật) QĐ65/2003/QĐ-BNN ngày 2/6/2003-3.1.6,.30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | m2 |
| 3 | May miệng ống Geotube | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | miệng |
| C | ỐNG GEOTUBE G2.2 | |||
| 1 | Bơm cát từ bãi chứa vào ống địa Geotube G2, túi dài 20m, chu vi 7.2m(tính giá vật liệu cát) (Theo ĐMĐG.03.CV3056/VKT/BĐS 22/12/2014) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | ống |
| 2 | Rải túi địa kỹ thuật trên cạn(hoặc vải địa kỹ thuật) QĐ65/2003/QĐ-BNN ngày 2/6/2003-3.1.6,.30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.224 | m2 |
| 3 | May miệng ống Geotube | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51 | miệng |
| D | ỐNG GEOTUBE 9.6 (Dùng vải địa HP665 hoặc tương đương) | |||
| 1 | Bơm cát từ bãi chứa vào ống địa Geotube G9,6, túi dài 21m(tính giá vật liệu cát) (Theo ĐMĐG.03.CV3056/VKT/BĐS 22/12/2014) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | ống |
| 2 | Rải túi địa kỹ thuật trên cạn(hoặc vải địa kỹ thuật) QĐ65/2003/QĐ-BNN ngày 2/6/2003-3.1.6,.30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.039,5 | m2 |
| 3 | May miệng ống Geotube | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33 | miệng |
| 4 | May túi tại công trường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.122 | m |
| E | ỐNG GEOTUBE 9.7 (dùng vải địa HP665 hoặc tương đương) | |||
| 1 | Bơm cát từ bãi chứa vào ống địa Geotube G9,7, túi dài 10,5m, chu vi 4,5m(tính giá vật liệu cát)(Theo ĐMĐG.03.CV3056/VKT/BĐS 22/12/2014) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | ống |
| 2 | Rải túi địa kỹ thuật trên cạn(hoặc vải địa kỹ thuật) QĐ65/2003/QĐ-BNN ngày 2/6/2003-3.1.6,.30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,25 | m2 |
| 3 | May miệng ống Geotube | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | miệng |
| 4 | May túi tại công trường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | m |
| F | ĐỊNH VỊ ỐNG | |||
| 1 | Dây thừng định vị ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 315 | m |
| 2 | Định vị bằng cọc tre | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,25 | 100m |
| G | NẠO VÉT MÓNG KÈ | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,521 | 100m3 |
| H | CÁT SAN LẤP K95 | |||
| 1 | Tôn tạo cát K95 (có tính hao phí vật liệu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,515 | 100m3 |
| 2 | Tôn tạo cát K95, tận dụng cát đào móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,176 | 100m3 |
| I | TRẢI VẢI ĐỊA VÀ LƯỚI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Vận chuyển vải địa và vải địa đến vị trí thi công (cự ly 100m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,895 | tấn |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,249 | 100m2 |
| 3 | Trải lưới địa kỹ thuật gia cường chịu lực mái kè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,249 | 100m2 |
| J | ĐÊ QUÂY TẠM BAO TẢI CÁT (Ô CHỨA CÁT ĐỂ PHỤC VỤ BƠM CÁT) | |||
| 1 | Đóng và nhổ cọc gỗ (tre), hệ neo giằng, định vị tuyến, vải địa, lưới địa, Geotube theo yêu cầu của thiết kế | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,333 | 100m |
| 2 | Vận chuyển cát đến bãi chứa, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát đến bãi chứa, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 4 | Đóng bao tải cát bằng bao dứa làm đê tạm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,8 | m3 |
| K | ĐÊ QUÂY TẠM NGĂN NƯỚC TRÀN VÀO MÓNG | |||
| 1 | Đắp đê quây tạm giảm nước tràn để phục vụ công tác trải và bơm cát vào túi G2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,432 | 100m3 |
| 2 | Phủ bạt chắn sóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,117 | 100m2 |
| 3 | Đóng bao tải cát bằng bao dứa làm đê tạm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,863 | m3 |
| L | TÚI ĐỊA CHÈN GIỮA ỐNG ĐỊA G2 THÂN KÈ (TĐ1) | |||
| 1 | Bơm cát từ bãi chứa vào ống chèn tạo bằng phẳng bằng vải địa kỹ thuật, dài 5m, chu vi 6,2m(tính giá vật liệu cát) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | ống |
| 2 | May túi tại công trường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.064 | m |
| M | TRUNG CHUYỂN CÁT | |||
| 1 | Xúc cát trung chuyển bằng máy đào, máy ủi vào đê quây chứa cát | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,956 | 100m3 |
| 2 | Trung chuyển cát bằng máy ủi, cự ly trung bình <=100m, máy ủi <=110CV để san lấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,956 | 100m3 |
| N | ĐÀO TÁCH BAO HIỆN TRẠNG, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào tách túi địa Geobag<= 2T hiện trạng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 288 | túi |
| 2 | Vận chuyển tập kết túi địa hiện trạng trong phạm vi <=300 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 144 | túi |
| 3 | Lắp đặt túi đại Geobag<= 2T(1,92T/túi)(2x1,2x0,5x1,6T/m3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 144 | túi |
| O | PHAO BÈ PHỤC VỤ BƠM CÁT | |||
| 1 | Phao bè phục vụ bơm cát (vận dụng QĐ65/2003/QĐ-BNN ngày 2/6/2003) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.695,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi