Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200900279-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200872823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 10:16:00 đến ngày 2020-09-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,907,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét bùn Theo thiết kế được phê duyệt 105,833 m3
2 Vét đất hữu cơ Theo thiết kế được phê duyệt 494,456 m3
3 Đánh cấp nền đường, đào khuôn cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 315,744 m3
4 Mua đất đắp K90 Theo thiết kế được phê duyệt 1.632,845 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 16,8533 100m3
6 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 31,0979 100m3
7 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 19,6428 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được phê duyệt 9,2833 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 6,0029 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 6,0029 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,9472 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,9472 100m3
13 Tấm BT đúc sẵn M200 Theo thiết kế được phê duyệt 17,27 m3
14 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,136 100m2
15 Đá 2x4 dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,36 m3
16 Đá 1x2 dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 2,55 m3
17 Vải lọc tương đương TS40 Theo thiết kế được phê duyệt 1,1492 100m2
18 Ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,476 100m
19 Vải lọc tương đương TS40 Theo thiết kế được phê duyệt 2,72 100m2
20 Đá 2x4 dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,36 m3
21 Đá 1x2 dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 2,55 m3
22 Đào móng đất C1 Theo thiết kế được phê duyệt 1.947,08 m3
23 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 13,1131 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 6,3577 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 6,3577 100m3
26 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 343,02 100m
27 Đá dăm đệm dày 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 216,43 m3
28 Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 384,18 m3
29 Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 360,17 m3
30 Ván khuôn móng tường chắn Theo thiết kế được phê duyệt 4,8023 100m2
31 Ván khuôn tường chắn Theo thiết kế được phê duyệt 10,2906 100m2
32 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 484,63 m3
33 Đá thải dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 612,715 m3
34 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo thiết kế được phê duyệt 30,9452 100m2
35 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo thiết kế được phê duyệt 30,9452 100m2
36 Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm Theo thiết kế được phê duyệt 29,0736 100m2
37 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 29,0736 100m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 235,5 m2
39 BT lót viên vỉa M100 dày TB10cm Theo thiết kế được phê duyệt 23,55 m3
40 Ván khuôn BT đệm bó vỉa Theo thiết kế được phê duyệt 1,57 100m2
41 Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100 Theo thiết kế được phê duyệt 785 m
42 Tấm BT đúc sẵn M200 Theo thiết kế được phê duyệt 24,05 m3
43 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 1,4436 100m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 401 m2
45 BT M100 đệm dưới dày TB10cm Theo thiết kế được phê duyệt 40,9 m3
46 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 1.604 cái
47 Ni lông lót trước khi đổ bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 2.159 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 151,13 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2.159 m2
50 Lát vỉa hè bằng gach Terrazo Theo thiết kế được phê duyệt 2.159 m2
51 Hố trồng cây xây gạch bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 6,11 m3
52 Đất màu trồng cây Theo thiết kế được phê duyệt 15,43 m3
53 Đổ đất màu trồng cây Theo thiết kế được phê duyệt 15,43 m3
54 Ống nhựa PVC D100: Theo thiết kế được phê duyệt 1,64 100m
55 Cục chắn bánh BTXM M200 đổ tại chỗ Theo thiết kế được phê duyệt 1,18 m3
56 Ván khuôn đổ BT cục chắn bánh Theo thiết kế được phê duyệt 0,189 100m2
57 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo thiết kế được phê duyệt 38 m
58 Đào đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 4,38 m3
59 Đổ BT móng cột đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 1,57 m3
60 Ván khuôn đổ BT Theo thiết kế được phê duyệt 0,0392 100m2
61 Mua đất để đắp đập Theo thiết kế được phê duyệt 419,25 m3
62 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 4,1925 100m3
63 Đào xúc, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 4,1925 100m3
64 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m, Cấp đất I; Theo thiết kế được phê duyệt 10,75 100m
65 Phên nứa chắn đất Theo thiết kế được phê duyệt 86 m2
66 Bơm nước thi công Theo thiết kế được phê duyệt 30 ca
67 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 4,1925 100m3
68 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 4,1925 100m3
B Cống thoát nước + ga
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo thiết kế được phê duyệt 2,48 m3
2 BTXM M200 móng dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 3,71 m3
3 Ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,0677 100m2
4 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây hố ga, hố van Theo thiết kế được phê duyệt 7,1 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 39,33 m2
6 BT M200 mũ ga đổ tại chỗ Theo thiết kế được phê duyệt 1,62 m3
7 BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 1,19 m3
8 Ván khuôn bê tông mũ ga Theo thiết kế được phê duyệt 0,1958 100m2
9 Cốt thép tấm đan hố ga Theo thiết kế được phê duyệt 0,1636 tấn
10 Cốt thép mũ ga Theo thiết kế được phê duyệt 0,1644 tấn
11 Sản xuất thép góc Theo thiết kế được phê duyệt 0,4451 tấn
12 Lắp đặt thép góc Theo thiết kế được phê duyệt 0,4451 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 4,87 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo thiết kế được phê duyệt 2,62 m3
16 BTXM M200 móng Theo thiết kế được phê duyệt 2,62 m3
17 Bê tông tường cống M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,84 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,52 m3
19 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,1726 tấn
20 Ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,0713 100m2
21 Ván khuôn tường cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,1134 100m2
22 Ván khuôn bê tông tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,0881 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
24 Bộ thu nước vỉa hàm ếch mua sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
25 Lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếch Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo thiết kế được phê duyệt 35,8 m3
27 BTXM M200 móng Theo thiết kế được phê duyệt 35,8 m3
28 Ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,628 100m2
29 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước Theo thiết kế được phê duyệt 60,79 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 339,12 m2
31 BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ Theo thiết kế được phê duyệt 18,53 m3
32 BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 15,39 m3
33 Ván khuôn mũ tường Theo thiết kế được phê duyệt 2,1352 100m2
34 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,7473 100m2
35 Cốt thép tấm đan hố ga Theo thiết kế được phê duyệt 1,7615 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo thiết kế được phê duyệt 314 cái
37 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 39,16 100m
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo thiết kế được phê duyệt 9,79 m3
39 BTXM M200 móng Theo thiết kế được phê duyệt 19,58 m3
40 Ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,288 100m2
41 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước Theo thiết kế được phê duyệt 20,91 m3
42 Trát vữa XM M75 dày 2cm Theo thiết kế được phê duyệt 84,96 m2
43 BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ Theo thiết kế được phê duyệt 10,8 m3
44 BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 8,64 m3
45 Ván khuôn mũ tường Theo thiết kế được phê duyệt 0,864 100m2
46 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,5616 100m2
47 Cốt thép mũ cống D<=10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,8172 tấn
48 Cốt thép tấm đan D<=10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,7862 tấn
49 Cốt thép tấm đan D>10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,5875 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo thiết kế được phê duyệt 144 cái
51 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo thiết kế được phê duyệt 1,06 m3
52 BTXM M200 đế cửa xả Theo thiết kế được phê duyệt 4,3 m3
53 Ván khuôn đế cửa xả Theo thiết kế được phê duyệt 0,1465 100m2
54 Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 4,51 m3
55 Ván khuôn gỗ tường Theo thiết kế được phê duyệt 0,1303 100m2
C Cống thủy lợi trên tuyến
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 123,51 100m
2 Bê tông lót M100# móng chính Theo thiết kế được phê duyệt 14,52 m3
3 BT móng cống M 250# đá 2*4 Theo thiết kế được phê duyệt 102,39 m3
4 Ván khuôn móng chính, sân thượng, hạ lưu Theo thiết kế được phê duyệt 0,7844 100m2
5 SX, LĐCT móng ĐK: 12< d<18mm: Theo thiết kế được phê duyệt 3,4901 tấn
6 SX, LĐCT kênh hạ lưu ĐK: 12< d<18mm: Theo thiết kế được phê duyệt 1,3693 tấn
7 BT tường bên, tường cánh phía thượng hạ lưu M 250# đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 76,79 m3
8 Ván khuôn tường bên, tường cánh phía thượng hạ lưu Theo thiết kế được phê duyệt 2,7902 100m2
9 Cốt thép tường bên, tường cánh phía hạ lưu ĐK: 12< d<18mm: Theo thiết kế được phê duyệt 5,2213 tấn
10 BT M300# mặt cống Theo thiết kế được phê duyệt 19,39 m3
11 BT M300# gờ lan can Theo thiết kế được phê duyệt 3,79 m3
12 Ván khuôn bản mặt Theo thiết kế được phê duyệt 0,7133 100m2
13 Ván khuôn gờ lan can Theo thiết kế được phê duyệt 0,2805 100m2
14 Cốt thép mặt cầu: ĐK 12<d<18mm: Theo thiết kế được phê duyệt 1,7457 tấn
15 Cốt thép mặt cầu: ĐK d>18mm: Theo thiết kế được phê duyệt 0,7053 tấn
16 Cốt thép gờ lan can 12< d<18mm: Theo thiết kế được phê duyệt 0,639 tấn
17 BT đan công tác M 250# đá 1*2 Theo thiết kế được phê duyệt 1,46 m3
18 Ván khuôn đan công tác Theo thiết kế được phê duyệt 0,056 100m2
19 Cốt thép đan công tác 12< d<18mm: Theo thiết kế được phê duyệt 0,1102 tấn
20 BT bản vượt M 250# đá 1*2 Theo thiết kế được phê duyệt 20,62 m3
21 Ván khuôn bản vượt Theo thiết kế được phê duyệt 0,1836 100m2
22 Cốt thép bản vượt d<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0185 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,9869 tấn
24 Đá dăm 4x6 đệm bản vượt Theo thiết kế được phê duyệt 25,25 m3
25 Lắp đặt bản vượt Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
26 Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bản lan can cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,4762 tấn
27 Sản xuất lắp dựng kết cấu thép ống lan can cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,2998 tấn
28 Bu lông M 22 Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
29 BT cột dàn van M 250# đá 1*2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,49 m3
30 BT dầm, giằng M250# đá 1*2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,39 m3
31 Ván khuôn cột dàn van Theo thiết kế được phê duyệt 0,0648 100m2
32 Ván khuôn dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,0364 100m2
33 SX, LĐ cốt thép d <10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,023 tấn
34 SX, LĐ cốt thép 12<d<18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,142 tấn
35 SX, LĐ cốt thép >18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0218 tấn
36 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 20,72 m
37 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 5,04 m3
38 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 17,71 m3
39 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 11,4 100m
40 Đá dăm lót móng dày 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,82 m3
41 BTXM M200 móng tường chắn, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 12,76 m3
42 BTXM M200 tường chắn, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 11,96 m3
43 Ván khuôn tường chắn Theo thiết kế được phê duyệt 0,5503 100m2
44 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 25,02 m3
45 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 56,62 m3
46 Đá dăm lót móng dày 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 32,29 m3
47 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 17,63 m2
48 Thép hình các loại (C200) Theo thiết kế được phê duyệt 196,144 kg
49 Thép bản các loại (6mm) Theo thiết kế được phê duyệt 92,8855 kg
50 Thép tròn f14 Theo thiết kế được phê duyệt 24,149 kg
51 Sản xuất thép hình, thép bản hèm cửa Theo thiết kế được phê duyệt 0,3055 tấn
52 Lắp đặt thép hình, thép bản hèm cửa Theo thiết kế được phê duyệt 0,3055 tấn
53 Sơn chống gỉ 2 nước + 1lớp mầu ghi Theo thiết kế được phê duyệt 1,4 m2
54 Thép hình các loại I140 Theo thiết kế được phê duyệt 49,1488 kg
55 Thép bản các loại (6mm) Theo thiết kế được phê duyệt 67,5885 kg
56 Thép tròn f14 Theo thiết kế được phê duyệt 4,4075 kg
57 Sản xuất thép hình, thép bản hèm cửa Theo thiết kế được phê duyệt 0,1182 tấn
58 Lắp đặt thép hình, thép bản hèm cửa Theo thiết kế được phê duyệt 0,1182 tấn
59 Sơn chống gỉ 2 nước + 1lớp mầu ghi Theo thiết kế được phê duyệt 1,4 m2
60 Thép I160x81x5 Theo thiết kế được phê duyệt 186,714 kg
61 Thép C160x64x5 Theo thiết kế được phê duyệt 178,7703 kg
62 Thép L50x50x5 Theo thiết kế được phê duyệt 47,2935 kg
63 Thép bản các loại Theo thiết kế được phê duyệt 630,088 kg
64 Thép tròn D20 Theo thiết kế được phê duyệt 3,157 kg
65 Gia công hệ khung dàn Theo thiết kế được phê duyệt 1,0205 tấn
66 Lắp đặt cửa van phẳng Theo thiết kế được phê duyệt 1,0205 tấn
67 Cao su củ tỏi F30 Theo thiết kế được phê duyệt 4,4 m
68 Gỗ lim kín nước đáy Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 m3
69 Bu lông các loại Theo thiết kế được phê duyệt 39 cái
70 Sơn chống gỉ 2 nước + 1lớp mầu ghi Theo thiết kế được phê duyệt 34,82 m2
71 Vít nâng V3 Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
72 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,8074 100m2
73 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,8074 100m2
74 Lớp đá 4x6 dày 8cm Theo thiết kế được phê duyệt 3,7375 100m2
75 Đào đất hố móng đất CII Theo thiết kế được phê duyệt 624,056 m3
76 Đào phá đập tạm bằng máy đào Theo thiết kế được phê duyệt 3,9829 100m3
77 Đắp đất bao, độ chặt Y/C K = 0,95 từ đất đào hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,2132 100m3
78 Đá thải đắp mang cống Theo thiết kế được phê duyệt 321,1824 m3
79 Nhân công rải đá thải Theo thiết kế được phê duyệt 243,32 m3
80 Đắp đá thải mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 2,4332 100m3
81 Mua đất đắp đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 426,1703 m3
82 Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85; từ đất đào tận dụng Theo thiết kế được phê duyệt 3,9829 100m3
83 Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I; Theo thiết kế được phê duyệt 6,8592 100m
84 Phên nứa chắn đất Theo thiết kế được phê duyệt 114,32 m2
85 Tre song tử, L=4,5m Theo thiết kế được phê duyệt 51 cây
86 Khấu hao cọc ván thép Larsen-IV; Theo thiết kế được phê duyệt 2.488,7744 kg
87 Đóng cọc ván thép trên mặt đất phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 5,25 100m
88 Đóng cọc ván thép trên mặt đất phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 0,35 100m
89 Nhổ cọc ván thép phần ngập trong đất Theo thiết kế được phê duyệt 5,25 100m cọc
90 Nhổ cọc ván thép phần ko ngập trong đất Theo thiết kế được phê duyệt 0,35 100m cọc
91 Dây thép buộc 3 ly Theo thiết kế được phê duyệt 10 kg
92 Phá dỡ kết cấu móng tường đầu Theo thiết kế được phê duyệt 46,56 m3
93 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 30,03 m3
94 Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 9,0103 100m3
95 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 9,0103 100m3
96 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,7659 100m3
97 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,7659 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->