Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907488-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Phúc Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200903778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD và Vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 15:20:00 đến ngày 2020-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,274,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,300,000 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8362 100m3
2 Đào nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5447 100m3
3 Đào nền, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0135 100m3
4 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,085 100m3
5 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,278 m3
6 Phá đá, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6846 100m3
7 Phá đá, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,718 m3
8 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5538 100m3
9 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,82 m3
10 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2198 100m3
11 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2969 100m3
12 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9645 100m3
13 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7326 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4341 m3
B Cống tròn D=0,75m, Cọc P6, Km0+205,97
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
4 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
5 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
7 Xếp đá khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
8 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
9 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2605 100m2
11 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8175 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C Cống tròn D=0,75m, Cọc P10, Km0+331,21
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4053 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
4 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
6 Xếp đá khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
7 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
8 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2605 100m2
10 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8175 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
D Cống bản B=0,75m, Cọc P26, Km0+790,00
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
5 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
6 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
10 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
15 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E Cống bản B=0,75m, Cọc TD38, Km1+114,72
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
5 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
6 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
7 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
10 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m2
11 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
15 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F Cống bản B=0,75m, Cọc P42, Km1+232,33
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2312 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
5 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
6 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
7 Xếp đá khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
8 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m2
12 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
16 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
G Cống tròn D75, cọc P56 - Km1+695,70
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3999 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2826 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
5 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
6 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m3
7 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
8 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 100m2
10 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,381 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H Cống tròn D=1.0m, Cọc 21, Km1+816.94
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4014 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3347 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
5 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
6 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
7 Xếp đá khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
8 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
9 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3505 100m2
11 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,427 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Cống tròn D=30, cống BTCT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->