Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907298-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế An Vinh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200907284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền thuê đất: 06 dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 21:20:00 đến ngày 2020-09-13 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,974,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2344 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m²
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554,4
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,44
7 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
8 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m³
9 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,25
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,642 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,764 10m3/km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,764 10m3/km
B CỌC TIÊU
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 100m²
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0189 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1933 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0842
5 Sơn cọc tiêu trắng + đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,952
C RÃNH ĐẤT
1 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1062 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m²
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,03 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7488
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 100m²
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 100m³
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0237 100m³
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5286 10m3/km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5286 10m3/km
D CỐNG THOÁT NƯỚC ĐK600
1 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4116 100m³
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3655
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8844
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,486
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6183
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4316
7 Chèn cống VXM 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4235
8 Cống tròn thoát nước D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 cọc tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,7 cọc
10 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1m (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ống
11 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7058 100m³
13 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,584
14 Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 100m³
15 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2898 100m²
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0331 100m²
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,796
18 Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1173 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->